4 phản ứng Glucozơ với Natri, với AgNO3 / NH3 , với CuOH2 ở nhiệt độ phòng và với Kalicacbonat.. Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B... Chỉ xuất hi
Trang 1Cấu trúc ngân hàng câu trắc nghiệm
Môn : Hóa học
Tốt nghiệp trung học phổ thông (Theo chơng trình hiện hành)
Nội dung đề thi (Tổng số 40 câu ) – Trong đó :
I> Rợu phenol – Amin (3/1)
Câu 1: Số lợng đồng phân Rợu – Phenol – Amin – Rợu thơm tơng ứng với các hợp chất :
C5H12O ; C7H8O ; C4H11N ; C8H10O là :
A 8, 3, 8, 5
B 8, 3, 5, 8
C 3, 8, 5, 8
D 8, 8, 3, 5
Câu 2: Tính Bazơ của các hợp chất sau đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
CH3 – CH(CH3) – NH2 (a) ; CH3 - NH2 (b) ; CH3 – CH2 – NH2 (c);
NH3 (d) ; C6H5 – NH2 (e)
A (c) < (d) < (b) < (e) < (a)
B (e) < (d) < (b) < (c) < (a)
C (e) < (a) < (b) < (c) < (d)
D (b) < (d) < (e) < (c) < (a)
Câu 3: Khi đốt cháy hỗn hợp MetylAmin và Etanol (Rợu Etylic) sản phẩm thu đợc 18 gam
n-ớc ; 2,24 lít N2 và CO2 (đktc) Phần trăm khối lợng MetylAmin trong hỗn hợp đầu là :
A 44,7 %
B 45,7 %
C 46,7 %
D 47,7 %
II> Andehit – Axit – Este (4/2)
Câu 4: Tính axit của các phân tử có công thức cho sau : CH3COOH (I) ; HCOOH (II) ; CCl3
chiều tăng dần tính axit
A (I) <(V) < (II) < (IV) < (III) < (IV)
B (I) < (II) < (IV) < (IV) < (III) < (V)
C (III) < (II) < (V) < (IV) < (I) < (IV)
D (I) < (II) < (V) < (IV) < (III) < (IV)
Câu 5: Cho sơ đồ của sự chuyển hóa sau :
3
3
6 5 3 1:1/ ( ) o ( ) ( ) ( ) ( ) 6 5
CH OH
Các kí hiệu A, B, C, D, E, trong sơ đồ lần lợt là :
A C6H5COOCH3; C6H5CH2OH ; C6H5CHO ; C6H5COOH ; C6H5CH2Cl
B C6H5CH2Cl ; C6H5CH2OH ; C6H5CHO ; C6H5COOH ; C6H5COOCH3
C C6H5CH2Cl ; C6H5COOH; C6H5CHO ; C6H5CH2OH ; C6H5COOCH3
D C6H5CHO ; C6H5CH2OH ; C6H5CH2Cl ; C6H5COOH ; C6H5COOCH3
Câu 6: Tỷ khối hơi của một Este đơn chức so với H2 là 44 Khi thuỷ phân Este đó trong môi trờng Axit tạo nên 2 hợp chất Khi đốt cháy cùng một lợng chất của 2 hợp chất đó thu đợc cùng một thể tích khí Cacbonic Công thức cấu tạo thu gọn của Este là :
A CH3 – COO – C2H5
B C3H7 – COO – C4H9
C C2H5 – COO – CH = CH2
D H – COO – C3H7
Câu 7: Lấy 0,94 gam hỗn hợp 2 andehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho
tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc 3,24 gam Ag Công thức phân tử của 2 Andehit là :
B CH3CHO và C2H5CHO
C C2H5CHO và C3H7CHO
D C3H7CHO và C4H9CHO
III> Glixerin – Lipit (1/1)
Câu 8: Đun nóng 44,5 gam chất béo là triglixerit của một Axit hữu cơ no với 70 ml dung dịch
NaOH 20 % (khối lợng riêng là 1,2 gam/ ml) Để trung hòa lợng kiềm d , cần dùng 22,5 ml Axit HCl 36,5 % (khối lợng riêng là 1,2 gam/ ml) Công thức cấu tạo của chất béo là :
A C3H5(OOCC17H35)3
B C3H5(OOCC15H31)3
C C3H5(OOCC11H23)3
D C3H5(OOCC13H27)3
IV> Gluxit (2/0)
Câu 9: Để chứng minh cấu tạo của phân tử Glucôzơ ngời ta dùng các phản ứng :
A 2 phản ứng ( Glucozơ với Natri và với AgNO3 / NH3 )
B 3 phản ứng ( Glucozơ với Natri, với AgNO / NH và với Cu(OH) ở nhiệt độ phòng )
Trang 2C 4 phản ứng ( Glucozơ với Natri, với AgNO3 / NH3 , với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và với Kalicacbonat )
D Dùng một phản ứng ( Glucozơ đốt cháy bởi O2 )
Câu 10: Cho các chất ở thể rắn : K2CO3 ; CaCO3 ; Cu(OH)2 ; Al(NO3)3 CuSO4
Để phân biệt hai loại đờng Saccarozơ và Mantozơ ngời ta dùng thuốc thử :
A K2CO3 ; CaCO3
B Al(NO3)3 CuSO4
C Cu(OH)2
D CaCO3 và CaCO3
V> Aminoaxit – Protit (1/0)
Câu 11: Anilin (Axit - Amino propionic) tác dụng đợc với các chất trong số các chất sau :
NaOH , Ba(OH)2 , HCl , CH3COOH Na2SO4 , Mg(NO3)2 , CH3COOK
A NaOH ; Ba(OH)2 ; HCl ; CH3COOH ; CH3COOK
B Mg(NO3)2 ; Ba(OH)2 ; CH3COOH ; HCl
C NaOH ; Ba(OH)2 ; HCl ; CH3COOH
D Na2SO4 ; Ba(OH)2 ; HCl ; NaOH
VI> Hợp chất cao phân tử và vật liệu Polime (2/0)
Câu 12: Cho các polime có tên sau : Poli Butađien – 1,3 ; Poli Propilen ; Poli Etilen ; Poli
Vinylclorua Polime nào có khả năng lu huỳnh hóa (tức tác dụng với S)
A Poli Vinylclorua
B Poli Etilen
C Poli Butađien – 1,3
D Poli Propilen
Câu 13: Tơ Capron đợc điều chế từ
A Axit - Amino Axetic
B Caprolactam
C Axit - Amino propionic
D Axit Glutamic
VII> Nôi dung tổng hợp các chơng của hóa hữu cơ (7/2)
Câu 14: Để nhận biết 3 chất lỏng không màu : C6H5 – CH3 , C6H5 – CH = CH2 và C6H6 ngời
ta có thể dùng một hóa chất :
A Dung dịch Br2
B Dung dịch KMnO4
C O2 (khí)
D HCl dung dịch
Câu 15: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (d) thu
đ-ợc sảm phẩm Y Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí vô cơ A,
B X là :
A HCHO
B HCOOH
D Cả 3 chất trên đều đúng
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
3
500
NH
A B D E G
(Axit Acrylic)
Các chất A và D có thể là :
A C3H8 và CH3CH2CH2OH
B C2H6 và CH2 = CH – CHO
C C3H6 và CH2 = CH – CHO
D C3H6 và CH2 = CH – CH2 – OH
Câu 17: Đun nóng Glixerin với hỗn hợp 3 axit :
có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác ta thu đợc các este 3 lần este với số lợng là :
A 15
B 17
C 18
D 20
Câu 18: Các chất hữu cơ ứng với các công thức cấu tạo cho sau :
CH3 – CH2 – COO – CH3 CH3 – COO – C2H5 CH2 = C(CH3) – COO – CH3
(X1) (X2 ) (X3 )
H – COO – CH3 CH3 – CH(OH) – CH2 – CHO C2H5 – OOC – C2H5
(X4) (X5) (X6)
Các chất là đồng phân của nhau :
A (X1) (X2 ) (X5)
B (X1) (X5) (X6)
C (X ) (X) (X)
Trang 3D (X1) (X3 ) (X5)
Câu 19: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm Glixerin và một rợu no đơn chức phản ứng với Na d thu
đợc 8,96 lít khí H2 (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hòa tan đợc 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức phân tử của rợu no đơn chức là :
A C2H5OH
B C3H7OH
C C4H9OH
D CH3OH
Câu 20: Dầu chuối đợc tạo ra từ phản ứng Este hóa giữa Axit Axetic và rợu Iso – Amylic
Để tạo ra 195 gam este trên (dầu chuối) với hiệu suất este hóa đạt 68 % thì khối lợng Axit Axetic cần dùng là :
A 132,35 gam
B 133,35 gam
C 130,35 gam
D 136,25 gam
VIII> Đại cơng về kim loại (4/1)
Câu 21: Để phân biệt 3 chất rắn màu trắng : Na2O ; Al2O3 ; MgO đựng trong 3 ống nghiệm riêng biệt bị mất nhãn , ta có thể dùng một hóa chất để nhận biết là :
A K2SO4 (dung dịch )
B Al(NO3)3 (dung dịch )
C H2O
D Dung dịch HCl
Câu 22: Cấu hình electron dới đây của các nguyên tử :
1s2 2s2 2p6 3s1 ; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 ; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 Lần lợt là :
A Al , Cu , Ca , Na , Fe
B K , Fe , Al , Cu , Na
C Na , Fe , Cu , Ca , K
D Na , Fe , Ca , Al , Cu
Câu 23: Cho các phản ứng dạng ion thu gọn :
Mg + Fe2+ Mg2+ + Fe
Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag
Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+
Thứ tự của các cặp oxi hóa khử của các kim loại là ( Sắp xếp theo chiều giảm dần thứ tự tính khử của các dạng khử )
A
2
B
2
C
2
D
2
Câu 24: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch CuSO4 (d) với thời gian 19 phút 18 giây , cờng độ dòng diện 5A ta thu đợc khối lợng kim loại giải phóng trên catốt là :
A 19,2 gam
B 1,92 gam
C 2,91 gam
D 29,1 gam
IX> Kim loại các phân nhóm chính I , II , Al (6/2)
Câu 25: Cho từ từ dung dịch NaOH d vào dung dịch ZnCl2 Hiện tợng xảy ra là :
A Chỉ xuất hiện kết tủa trắng
B Chỉ xuất hiện kết tủa đỏ nâu
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa trắng tan dần và thu đợc dung dịch trong suốt
D Không có hiện tợng gì
Câu 26: Cho từ từ dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4 và dung dịch Na2CO3 Hiện tợng xảy ra
là :
A Một thời gian sau thấy xuất hiện kết tủa trắng và có bọt khí thoát ra
B Một thời gian mới thấy có bọt khí thoát ra và đợc dung dịch trong suốt
C Thấy có bọt khí thoát ra ngay
Trang 4D Thấy có bọt khí thoát ra ngay đồng thời thấy xuất hiện kết tủa trắng
Câu 27: Có các phản ứng :
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 (1)
Ca(HCO3)2 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 (2)
CO2 + CaCO3 + H2O Ca(HCO3)2 (3)
CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl (4)
Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 (5)
Để giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động ta dùng phản ứng: A 1 , 3 B 2 , 4 C 4 , 5 D 3 , 5 Câu 28: Hiện tợng xảy ra khi cho Bari kim loại lần lợt vào các dung dịch : CuCl2 (1) ; (NH4)2CO3 (2) là : A Cốc (1) cho kết tủa xanh và có bọt khí ; Cốc (2) cho bọt khí có mùi khai , đồng thời có kết tủa trắng B Cốc (1) chỉ có chất rắn màu đỏ bám vào bề mặt kim loại Bari ; Cốc (2) chỉ cho kết tủa trắng C Cốc (1) có khí thoát ra và tạo dung dịch trong suốt ; Cốc (2) Chỉ có khí mùi khai bay ra D Cốc (1) Chỉ có kết tủa xanh xuất hiện ; Cốc (2) chỉ có kết tủa trắng tạo thành Câu 29: Tiến hành nhiệt phân 10 gam CaCO3 ở 8500C , sau một thời gian ta thu đợc chất rắn cân nặng 7,8 gam Hiệu suất của quá trình nung trên đạt : A 25 % B 50 % C 60 % D 75 % Câu 30: Cho V ml dung dịch NaOH 0,1 M vào 250 ml dung dịch AlCl3 0,2 M Ta thu đợc 2,34 gam kết tủa Thể tích dung dịch NaOH 0,1 M cần để cho vào dung dịch AlCl3 là : A 900 ml và 1600 ml B 1000 ml và 1700 ml C 900 ml và 1700 ml D 1000 ml và 1600 ml X> Sắt (3/1) Câu 31: Cho cấu hình electron của các nguyên tử và ion sau : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 (1)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5 (2)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 (3)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 (4)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s0 3d6 (5)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 (6)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 (7)
Cấu hình electron của Fe , Fe2+ , Fe3+ lần lợt là :
A (7) , (1) , (3)
B (7) , (6) , (4)
C (2) , (5) , (4)
D (1) , (4) , (7)
Câu 32: Fe (kim loại) ấc dụng đợc với những chất trong số các chất cho dới đây :
Cl2 (1) ; I2 (hơi) (2) ; dung dịch H2SO4 đặc nguội (3) ; dung dịch Al(NO3)3 (4) ; dung dịch AgNO3 (5) ; H2 (6)
A 1 , 2 , 4 , 5
B 2 , 4 , 5 , 6
C 1 , 2 , 5
D 3 , 5 , 2
Câu 33: Khử m gam Fe2O3 bằng khí CO (nóng) ta thu đợc hỗn hợp A gồm Fe3O4 và Fe có khối lợng 28,8 gam Hòa tan hết A bằng dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lợng m có giá trị :
A 30 gam
B 31 gam
C 31,5 gam
D 32 gam
XI> Nội dung tổng hợp các chơng của hóa vô cơ và đại cơng (7/2)
Câu 34: Cho các cặp oxi hóa – khử đợc sắp xếp thứ tự trong dãy thế điện hóa nh sau:
2
A 5
Trang 5B 6
C 7
D 8
Câu 35: Cho các dung dịch sau : Cu(NO3)2 ; Ca(OH)2 ; HCl ; BaCl2 Những dung dịch nào có thể làm mềm nớc cứng tạm thời :
A Cu(NO3)2
B BaCl2
C Ca(OH)2
D HCl
Câu 36: Cực dơng (Anốt) của bình điện phân dung dịch NaCl (có vách ngăn xốp) không đợc
làm bằng Sắt (kim loại) mà làm bằng than chì (Biết sắt dẫn điện tốt hơn than chì ) bởi vì :
A Than chì rẻ tiền , phổ biến và dễ kiếm
B Sắt là kim loại có trạng thái hóa trị II , và III
C Sắt là kim loại có tính khử mạnh hơn kim loại Cu
D Khí Clo không tác dụng với cực dơng bằng than chì mà tác dụng với cực dơng bằng sắt Kết quả làm cho cực dơng bị ăn mòn và không thu đợc khí clo
Câu 37: So sánh nhiệt độ nóng chảy của NaCl , MgO và Al2O3 (sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ nóng chảy tăng dần )
A NaCl < Al2O3 < MgO
B NaCl < MgO < Al2O3
C Al2O3 < MgO < NaCl
D MgO < NaCl < Al2O3
Câu 38: Để phân biệt 3 cốc đựng các chất bột : Cốc thứ nhất đựng Fe ; Cốc thứ hai đựng hỗn
hợp FeO + Fe2O3 ; Cốc thứ ba đựng hỗn hợp Fe + Fe2O3 Ta có thể dùng :
B dung dịch HCl và dung dịch NaOH
C Nớc Clo và dung dịch NaOH
D dung dịch HNO3 và nớc Clo
Câu 39: Ngâm một đinh sắt sạch trong 400 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc , lấy thanh sắt ra khỏi dung dịch , rửa nhẹ và làm khô nhận thấy khối lợng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là :
A 0,3 M
B 0,4 M
C 0,5 M
D 0,6 M
Câu 40: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3 Lấy toàn bộ khí thoát ra cho đi vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5 M , khối lợng muối Natri điều chế đợc là :
A 9,0 gam
B 9,5 gam
C 10,0 gam
D 10,5 gam
Đán án Đề thi tốt nghiệp THPT
Môn : Hóa học
(Theo chơng trình hiện hành) Nội dung đề thi (Tổng số 40 câu )