1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cây ăn thịt hoạt động ra sao? pdf

4 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng lấy carbon dioxide từ không khí, nước ngầm, khoáng chất dưới đất và quang Tuy nhiên, có vài loại cây chuyên lấy khoáng chất không phải từ đất mà bằng cách bẫy và ăn thịt động vật.

Trang 1

Cây ăn thịt hoạt động ra sao?

Thông thường cây cối có thể tự tạo ra nguồn thức

ăn cho mình Chúng lấy carbon dioxide từ không khí, nước ngầm, khoáng chất dưới đất và quang

Tuy nhiên, có vài loại cây chuyên lấy khoáng chất không phải từ đất mà bằng cách bẫy và ăn thịt động vật

Các loài cây ăn thịt có nhiều phương cách để bẫy

động vật Cây nắp ấm (pitcher plant), cây loa kèn vàng (yellow trumpet) hay cây gọng vó (sundew) có

chung cách thức bẫy côn trùng là dùng những chất có mùi ngọt, thơm của chúng để hấp dẫn côn trùng

Những chất nhầy nằm ở cuối thân hoa sẽ phân hủy xác côn trùng vô ý rơi vào bẫy thành thức ăn giúp

Trang 2

chúng có thêm chất dinh dưỡng Ngoài ra còn có cây

venus flytrap (tên khoa học Dionaea muscipula) sinh

sống nhiều ở vùng Carolina (Mỹ)

Lá cây có hình hai nắp chai úp vào nhau với hàm răng tua tủa, bên trong lá cây là hai sợi tóc rất nhạy cảm Chỉ cần côn trùng đậu và chạm vào hai sợi tóc này, lá cây lập tức úp lại khiến côn trùng không thể thoát ra Bên trong, chất phân hủy sẽ trào ra giết chết nạn nhân và biến chúng thành chất dinh dưỡng cho cây

Người ta cũng biết tới vài loài cây ăn thịt lớn khác

nữa như cây Nepenthes và cây Amorphophallus titanum (đều có nguồn gốc từ Indonesia) Chúng có

khả năng bẫy những loại côn trùng lớn, thậm chí cả những động vật nhỏ như chuột, thằn lằn và ếch nhái

NGUYỄN SINH

Trang 3

Cây gọng vó (sundew)

Cây venus flytrap (tên khoa học Dionaea muscipula)

Cây loa kèn vàng (yellow Cây Amorphophallus

Trang 4

trumpet) titanum

Cây Nepenthes Cây nắp ấm (pitcher

plant)

Theo BBC News/TTO

Ngày đăng: 08/08/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w