Lực hạt nhân không có tác dụng khi các nuclon cách xa nhau hơn kích thước hạt nhân.. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng proton Z nhưng có số nơtron N khác nhau gọi là đồng vị.. Các đồng v
Trang 1Thứ … ngày … tháng 04 năm 2011
Kiểm Tra 1 Tiết Môn: Vật Lí
Đề 168
CÂU 1: Tìm phát biểu SAI về hạt nhân nguyên tử
A Lực hạt nhân có trị số lớn hơn cả lực đẩy Culomb giữa các proton
B Lực hạt nhân là lực hút khi khoảng cách giữa hai nuclon nhỏ hơn kích thước hạt nhân và là lực đẩy khi khoảng cách giữa chúng lớn
C Lực hạt nhân chỉ là lực hút
D Lực hạt nhân không có tác dụng khi các nuclon cách xa nhau hơn kích thước hạt nhân
CÂU 2: Tìm phát biểu SAI về đồng vị
A Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng proton Z nhưng có số nơtron N khác nhau gọi là đồng vị
B Các đồng vị có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
C Các đồng vị có số nơtron N khác nhau nên tính chất hoá học khác nhau
D Có các đồng vị bền Các đồng vị phóng xạ không bền
CÂU 3:Tìm phát biểu ĐÚNG về phóng xạ
A Khi tăng nhiệt độ, hiện tượng phóng xạ xảy ra nhanh hơn
B Khi tăng áp suất không khí xung quanh một chất phóng xạ, hiện tượng phóng xạ bị hạn chế chậm lại
C Phóng xạ là hiện tượng, một hạt nhân tự động phóng ra các tia phóng xạ
D Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ ta phải dùng điện trường mạnh
CÂU 4dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày Lúc đầu có m0 = 200g Hỏi sau
t = 24 ngày còn lại bao nhiêu?
CÂU 5: Tìm độ phóng xạ H sau 16 ngày của m0 = 200 g chất Iot phóng xạ 131I
53 Biết rằng khối lượng chất đó chỉ còn bằng một phần tư khối lượng ban đầu
A 9,22.1016Bq B 3.20 1018Bq
C 2,30.1017Bq D 4,12.1019Bq
CÂU 6: Tìm số nguyên tử N0 có trong m0 = 200 g Iot phóng xạ 13153I
A 9,19.1021 B 9,19 1023
C 9,19.1022 D 9,19 1024
CÂU 7: Chất phóng xạ Po có chu kì bán rã T = 138 ngày Một lượng Po ban đầu m0 sau 276 ngày chỉ còn lại 12 mg Tìm lượng Po ban đầu
CÂU 8: Tìm khối lượng Iot phóng xạ 13153I có độ phóng xạ 2 Ci Biết chu kì bán rã T = 8 ngày
A 0,115 mg B 0,422 mg C 16 g D 383 g
CÂU 9: Tìm phát biểu đúng về quy tắc dịch chuyển
A Trong phóng xạ α, hạt nhân con lùi hai ô trong bảng tuần hoàn
B Trong phóng xạ β-, hạt nhân con lùi một ô trong bảng tuần hoàn
C Trong phóng xạ β+, hạt nhân con tiến một ô trong bảng tuần hoàn
D Trong phóng xạ α có kèm theo tia γ, hạt nhân con vẫn giữ nguyên ở vị trí trong bảng tuần
CÂU 10: Xác định hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân sau:
25
12
A 24He B.12D C 73Li D 01n
CÂU 11: Urani phân rã thành radi rồi tiếp tục cho đến khi hạt nhân con là đồng vị chì bền 20682Pb Hỏi
238
92U biến thành 20682Pb sau bao nhiêu phóng xạ α và phóng xạ β -
238
82Pb
A 8 α và 6β- B 8 α và 8 β- C 6 α và 8 β- D 6 α và 6 β
-CÂU 12: Tính tuổi của một mẩu gỗ cổ biến rằng độ phóng xạ β- của nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng loại, cùng khối lượng vừa mới chặt Cho biết chu kì bán rãcủa C14 là T = 5600 năm
Họ và tên HS:…
………
Lớp: …………
§iÓm
Trang 2A ≈ 1200 năm B ≈ 2100 năm C ≈ 4500 năm D ≈ 3600 năm
CÂU 13: Tìm hệ thức sai trong các hệ thức liên hệ giữa đơn vị khối lượng nguyên tử u và với kg
A 1u = 1,66058.10-27kg; B 1kg = 0,561.1030 MeV/c2
C 1MeV/c2 = 1,7827.10-27kg D 1u = 931 MeV/c2
CÂU 14: Tìm phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân
A Các hạt nhân nhẹ ở đầu bảng tuần hoàn bền vững hơn
B Các hạt nhân nặng ở cuối bảng tuần hoàn bền vững hơn
C Các hạt nhân nặng trung bình bền vững nhất
D Các phản ứng hạt nhân đều toả năng lượng
CÂU 15: Xét phản ứng kết hợp: D + D → T + p
Biết các khối lượng hạt nhân dơtêri mD = 2,0136u, mT = 3,0160u và mp = 1,0073u
Tìm năng lượng toả ra của phản ứng:
CÂU 16: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri D = H21 Biết các khối lượng hạt nhân dơtêri mD
= 2,0136u, mn = 1,0087u và mp = 1,0073u
A 3,2 MeV B 1,8 MeV C 4,1 MeV D 2,2 MeV
CÂU 17: Tìm hạt nhân có 6 proton và 8 nơtron
A N14
6 B C8
6
CÂU 18: Viết phương trình phân rã phóng xạ β - của hạt nhân plutôni 2760Co và tìm hạt nhân con
A 2556Mn B 2860Ni C 2556Fe D Cu64
29
CÂU 19: Tìm kết luận đúng Các phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật nào
A Bảo toàn động năng
B Bảo toàn khối lượng
C Bảo toàn số proton
D Bảo toàn số nuclon
CÂU 20: Tìm biểu thức đúng liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ với chu kì bán rã T
A T = λ Ln2 B λ = 0,963 T C T = λ / 0,693 D λ = ln2/T
PHIẾU TRẢ LỜI
K.Quả
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
K.Quả