Thế nào là dao động cưỡng bức : Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi bằng cách tác dụng vào hệ một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn 2... Tần số dao động DĐ3 Nếu chọn gốc tọa độ ở v
Trang 1KIỂM TRA VẬT LÝ HKI NĂM 2011 Chọn SAS đúng
A Khi gia tốc góc âm và tốc độ góc dương thì vật quay nhanh dần
B Khi gia tốc góc đương và vần tốc góc dương thì vật quay nhanh dần
C Khi gia tốc góc âm và tốc độ góc âm thì vật quay chậm dần
D Khi gia tốc góc dương và tốc độ góc âm thì vật quay nhanh dần
VR1) Một vật rắn quay quanh một trục đi qua vật Kết luận nào sau đây là sai
A Động năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình phương tốc độ góc
B Điểm trục quay đi qua không chuyển động
C Các chất điểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng thời gian
D Các chất điểm của vật có cùng tốc độ góC
VR2) Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi Cánh quạt nhỏ này có tác dụng là
A Làm tăng tốc độ của máy bay B Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay
C Giữ cho thân máy bay không quay D Tạo lực nâng để nâng phía đuôi
VR3) Một người đứng trên một chiết ghế đang quay hai tay cầm hai quả tạ Khi người áy dang tay theo phương ngang, người nà ghế quay với tốc độ góc 1.Sau đó người đó co tay lại kéo hai quả tạ vào gần sát vai tốc độ góc mới của hệ ” ghế + người” sé:
C lúc đầu tăng sau đó giảm dần đến 0 D Lúc đầu giảm sau đó bằng 0
VR4) Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc không đổi Tính chất chuyển động quay của vật là :
A Đều C Nhanh dần đều B Chậm dần đều D Biến đồi đều
VR5) Chọn câu đúng :
A Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn
của lực mà còn phụ thuộc vào khối lượng của vật
B Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ
lớn của lực mà còn phụ thuộc vào vị trí của điểm đặt và phương tác dụng của lực đối với trục quay
C Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định chỉ phụ thuộc vào độ lớn của
lực càng lớn thì vật quay càng nhanh và ngược lại
D Điểm đặt của lực càng xa trục quay thì vật quay càng chậm và ngược lại
VR6) Chọn SAS đúng về mômen quán tính của chất điểm:
A Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật giảm 2 lần thì momen
quán tính không đổi
B Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen
quán tính tăng 4 lần
C Khi khối lượng của vật giảm 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen
quán tính không đổi
D Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, momen quán tính có giá trị cũ thì khoảng cách từ vật
đến trục quay giảm 2 lần
VR7) Vật rắn quay dưới tác đụng của một lựC Nếu độ lớn lực tăng 6 lần, bán kính quỹ
đạo giảm 3 lần thì momen lực:
Trang 2A Giảm 3 lần B Tăng 2 lần C Tăng 6 lần D Giảm 2 lần
VR8) Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, mọi điểm của vật :
A Đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian
B Quay được các góc khác nhau trong cùng khoảng thời gian
VR9) Chọn SAS sai
A Tốc độ góc và gia tốc góc là các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn
B Độ lớn của tốc độ góc gọi là tốc độ góC
C Nếu vật rắn quay đều thì gia tốc góc không đổi
D Nếu vật rắn quay không đều thì tốc độ góc thay đổi theo thời gian
VR10) Trong chuyển động quay chậm dần đều :
A Gia tốc góc ngược dấu với tốc độ góC B Gia tốc góc có giá trị âm
C Tốc độ góc có giá trị âm D Gia tốc góc và tốc độ góc có giá trị âm
VR11) Một vật rắn quay đều quanh một trụC Một điểm của vật cách trục quay một khoảng
R thì có
A Gia tốc góc tỉ lệ với R B Tốc độ dài tỷ lệ với R
C Gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R D Tọa độ góc tỉ lệ nghịch với R
VR12) Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều :
A có phương vuông góc với vectơ vặn tốC B cùng phương cùng chiếu với tốc độ góC
C cùng phương với vectơ vận tốC D cùng phương, cùng chiếu với vectơ vận tốC VR13) Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi và tốc độ góc ban đầu bằng không, sau thời gian t tốc độ góc tỉ lệ với :
A t2 B t C 2t2 D t2/2
VR14) Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được:
A Tỷ lệ thuận với t B Tỷ lệ thuận với t2
C Tỷ lệ thuận với t D Tỷ lệ nghịch với t
VR15) Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong SAS sau : Đối với vật rắn quay được quanh một trục cố định, chỉ có của điểm đặt mới làm cho vật quay
A Gia tốc góc B Thành phần lực hướng tâm với quỹ đạo
C Tốc độ góc D Thành phần lực tiếp tuyến với quy đạo
VR16) Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong SAS sau : Đại lượng đặc trưn g cho của vật trong chuyển động quay gọi là momen quán tính của vật
C Sự cản trở chuyển động quay D Khối lượng
VR17) Khi khoảng cáh từ chất điểm đến trục quay tag lên 3 lần thì mômen quán tính đối với trục quay đó sẽ:
A tăng 3 lần B giảm 3 lần C Tăng 9 lần D giảm 9 lần
VR18) Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng :
A Tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật đối với trục quay
đó
Trang 3B Nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật dối với trục
quay đó
C Nửa tích số của momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó
D Tích số của bình phương momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay
đó
VR19) Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc là
A Động năng của vật giảm đi 2 lần khi tốc độ góc giảm đi 2 lần
B Động năng của vật tăng lên 4 lần khi momen quán tính tăng lên 2 lần
C Động năng của vật tăng lên 2 lần khi momen quán tính của nó đối với trục quay tăng
lên 2 lần và tốc độ góc vẫn giữ nguyên
D Động năng của vật giảm đi 2 lần khi khối lượng của vật không đổi
VR20) Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào:
A Hợp lực tác dụng lên vật B Momen lực tác dụng lên vật
C Động lượng của vật D Momen quán tính tác dụng lên vật
VR21) Gia tốc toàn phần của vật bằng:
A Trong gia tốc góc và gia tốc dài B Tổng gia tốc góc và gia tốc hướng tâm
C Tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc dài D Tổng véc tơ gia tốc pháp tuyến và gia tốc tiếp
tuyến
VR22) Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần ssó 3600vòng/phút Trong 1,5s bánh xe quay được một góc là
A 90rad B.120rad C 150rad D 180rad
VR23) Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ sau 2s nó đạy tốc độ 10rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:
A 2,5rad/s2 B.5rad/s2 C 10rad/s2 D 12,5rad/s2
VR24) Một bánh xe có đường kính 4m bắt đầu quay với gia tốc không đổi 4rad/s2 Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe ở thời điểm 2s là:
VR25) Một bánh xe có đường kính 400cm bắt đầu quay với gia tốc không đổi 4rad/s2 Tốc
độ dài của một điểm trên vành bánh xe ở thời điểm 2s là:
VR28) Tác dụng một lực tiếp tuyến 0,7 N vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 60cm Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 4 giây thì quay được vòng đầu tiên Momen quán tính của bánh xe là :
Trang 4A 2,7.1040 kg.m2/s * B 1,35.1040 kg.m2/s
C 0,89.1033 kg.m2/s D 1,08.1040 kg.m2/s
VR31) Một vận động viên trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác đứng dang hai tay
ra để quay quanh trục thẳng đứng dọc theo thân thân mình Nếu khi đang quay mà vận động viên khép hai tay lại thì
A mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay tăng và vận tốc góc giảm
B mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay giảm và vận tốc góc tăng.*
C mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay và vận tốc góc giảm
D mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay và vận tốc góc tăng
VR32) Đĩa tròn đồng chất 1 và 2 có mômen quán tính và vận tốc góc đối
với trục đối xứng đi qua tâm đĩa lần lượt là I1,1, I2, 2 Biết hai đĩa quay
ngược chiều và trục quay trùng nhau ( hv) Sau khi đĩa 1 rơi xuống đĩa 2
thì do ma sát giữa hai đĩa mà sau một thời gian nào đó thì hai đĩa bắt đầu
quay như một đĩa thống nhất Độ lớn vận tốc góc của hai đĩa sau khi
quay như một đĩa thống nhất là
1 Thế nào là dao động cơ :
Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng
2 Dao động tuần hoàn :
Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ
II Phương trình của dao động điều hòa :
1 Định nghĩa : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của
thời gian
2 Phương trình : x = Acos( t + ) A; là những hằng số dương
A là biên độ dao động (cm) là tần số góc(rad/s) ( t + ) là pha của dao động tại thời điểm t (rad)
I 1
1
I 2
2
Trang 5 là pha ban đầu tại t = 0 (rad)
III Chu kỳ, tần số và tần số góc của dao động điều hòa :
1 Chu kỳ, tần số :
- Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần – đơn vị giây (s)
- Tần số f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây – đơn vị Héc (Hz)
a
V Đồ thị của dao động điều hòa :
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hình sin
-
Bài 2 CON LẮC LÒ XO
I Con lắc lò xo :
Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu lò xo độ cứng k, khối lượng lò xo không đáng kể
II Khảo sát dao động con lắc lò xo về mặt động lực học :
Trang 61 2
1
o Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
o Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua masát
Bài 3 CON LẮC ĐƠN
I Thế nào là con lắc đơn : Gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng
W = W.sin2(ωt + φ) 2 Thế năng : Wt = mgl(1 – cos = )W.cos2(ωt + φ)
3 Cơ năng : mv mgl ( 1 cos )
1
0 2
0 2
0 2
1 Thế nào là dao động tắt dần : Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
2 Giải thích : Do lực cản của không khí
3 Ứng dụng : Thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc
II Dao động duy trì : Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng bằng cách cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do masát sau mỗi chu kỳ
III Dao động cưỡng bức :
1 Thế nào là dao động cưỡng bức : Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi bằng cách tác dụng
vào hệ một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
2 Đặc điểm :
Trang 7- Tần số dao động của hệ bằng tần số của lực cưỡng bức
- Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động
IV Hiện tượng cộng hưởng :
1 Định nghĩa : Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số f của
lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f 0 của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng
2 Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng : Hiện tượng cộng hưởng không chỉ có hại mà còn
có lợi (Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng: f = f0 ↔ T = T0 ↔ ω = ω0)
-
Bài 5 TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ PHƯƠNG
PHÁP GIẢN ĐỒ FRE – NEN
I Véctơ quay : Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) được biểu diễn bằng véctơ quay có các đặc điểm sau : + Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox
+ Có độ dài bằng biên độ dao động, OM = A + Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu
II Phương pháp giản đồ Fre – nen :Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với 2 dao động đó
Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định :
) cos(
A A 2 A A
2 2 1 2
2 2 1 1
cos A cos
A
sin A sin
A tan
Ảnh hưởng của độ lệch pha :
- Nếu 2 dao động thành phần cùng pha : = 2k Biên độ dao động tổng hợp cực đại : A = A1 + A2
- Nếu 2 dao động thành phần ngược pha : = (2k + 1) Biên độ dao động tổng hợp cực tiểu : A A1 A2
Trang 8Chương 2 DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA
B BÀI TẬP
DĐ1) Dao động điều hòa là:
A Dao động có phương trình tuân theo qui luật hình cos hoặc cos đối với thời gian
B Có chu kỳ riêng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C Có cơ năng là không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ
D A, B, C đều đúng
DĐ2) Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A Li độ dao động B Biên độ dao động
C Bình phương biên độ dao động D Tần số dao động
DĐ3) Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, hệ thức độc lập diển tả liên hệ giữa li độ x, biên độ A, vận tốc v và tần số góc ω của vật dao động điều hòa là:
DĐ4) Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ
C Lệch pha vuông góc so với li độ D Lệch pha π/4 so với li độ
DĐ5) Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ
C Lệch pha vuông góc so với li độ D Lệch pha π/4 so với li độ
DĐ6) Trong một DĐĐH, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu
A Biên độ dao động B Tần số C Pha ban đầu D Cơ năng toàn phần
DĐ7) Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai:
A Chu kỳ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
B Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần
C Động năng là đại lượng không bảo toàn
D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
DĐ8) Trong dao động của con lắc đơn, nhận xét nào sau đây là sai
A Điều kiện để nó dao động điều hòa là biên độ góc phải nhỏ
B Cơ năng E = 1
2K 2
o
s
C Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn
D Khi ma sát không đáng kể thì con lắc là dao động điều hòa
DĐ9) Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giản tại vị trí cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A < l) Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm treo có độ lớn nhỏ nhất là:
A F = 0 B F = K.(l-A) C F = K( l+ A) D F = K l
DĐ10) Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giản tại vị trí cân bằng làl Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >l ) Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:
A F = K.A + l B F = K(l + A) C F = K(A -l ) D F = K l + A
DĐ11) Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa
Trang 9Chương 2 DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA
A Là li độ cực đại
B Bằng chiều dài tối đa trừ chiều dài ở vị trí cân bằng
C Là quãng đường đi trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên
D A, B, C đều đúng
DĐ12) Khi thay đổi cách kích thích dao động của con lắc lò xo thì:
A và A thay đổi, f và không đổi B và E không đổi, T vàthay đổi
C , A, f và đều không đổi D , E, T và đều thay đổi
DĐ13) Một vật dao động điều hoà có phương trình: x = Acos(t +
2
) cm thì gốc thời gian chọn là
A Lúc vật có li độ x = -A B Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương
C Lúc vật có li độ x = A D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm
DĐ14) Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = Acost thì gốc thời gian chọn lúc nào?
A Lúc vật có li độ x = -A B Lúc vật có li độ x = A
C Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm
DĐ15) Phương trình vận tốc của vật là : v = Acost Phát biểu nào sau đây là sai
A Gốc thời gian lúc vật có li độ x = -A
Trang 10Chương 2 DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA
A 3 m/s B 20 3 cm/s C 10 3 cm/s D 20 3
2 cm/s
DĐ24) Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = A cos(ωt+) Trong khoảng thời gian
1
60(s) đầu tiên, vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A 3
2 theo chiều dương và tại điểm cách
vị trí cân bằng 2cm thì nó có vận tốc là 40π 3cm/s Khối lượng quả cầu là m = 100g Năng lượng của nó là
A Tần số góc là đại lượng xác định pha dao động
B Tần số góc là góc biến thiên trong 1 đơn vị thời gian
C Pha dao động là đại lượng xác định trạng thái dao động của vật vào thời điểm t
D Li độ con lắc và gia tốc tức thời là 2 dao động ngược pha
DĐ27) Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với chiều dài quĩ đạo là 14cm, tần số góc 2(rad/s) Vận tốc khi pha dao động bằng
Trang 11Chương 2 DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA
20 5 1 ,
A 2,2 N B 0,2 N C 0,1 N D Tất cả đều sai
DĐ32) Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng Vật dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm Lấy g = 10 m/s2 Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:
A 1 N B 0,5 N C Bằng 0 D Tất cả đều sai
DĐ33) Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng K Khẳng định nào sau đây là sai
A Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
B Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
C Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần
D Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
DĐ34) Một vật M chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω có hình chiếu x lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quĩ đạo là OP Khẳng định nào sau đây là sai
A x tuân theo qui luật hình cos hoặc cos đối với thời gian
B Thời gian mà M chuyển động bằng thời gian P chuyển động Δt
C.tốc độ trung bìnhcủa M bằngtốc độ trung bìnhcủa P trong cùng thời gian Δt
D Tần số góc của P bằng vận tốc góc của M
DĐ35) Xét hai con lắc: lò xo và con lắc đơn Khẳng định nào sau đây là sai
A Con lắc đơn và con lắc lò xo được coi là hệ dao động tự do nếu các lực ma sát tác dụng vào
hệ là không đáng kể
B Con lắc đơn là dao động điều hòa khi biên độ góc là nhỏ và ma sát bé
C Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí của vật trên trái đất và nhiệt độ của môi trường
D Định luật Hookes (Húc) đối với con lắc lò xo đúng trong mọi giới hạn đàn hồi của lò xo
DĐ36) Chu kì của một con lăc đơn ở điều kiện bình thường là 1s, nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao chậm dần đều thì chu kì của nó sẽ
A Có thể xảy ra cả 3 khả năng trên B Tăng lên
DĐ37) Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s thì gia tốc trọng trường nơi đó (lấy =3,14)
A 10m/s2 B 9,86m/s2 C 9,8m/s2 D 9,78m/s2
DĐ38) Khi qua vị trí cân bằng, con lăc đơn có vận tốc 100cm/s Lấy g =10m/s2 thì độ cao cực đại là
Trang 12Chương 2 DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA
DĐ39) Một con lắc đơn gồm vật nặng m dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì tần số của vật là:
DĐ42) Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0 Khi con lắc đi qua
vị trí có li độ góc thì vận tốc của vật và lực căng dây treo vật sẻ là :
A.v 2 (cosgl cos0) và mg(2 cos 3cos0)
B.v 2gl(coscos0) và mg(3cos 2 cos0).
C v 2gl(cos0cos ) và mg(3cos0 2 cos ).
D v 2gl(coscos0) và mg(3cos 2 cos0).
DĐ43) Khi gắn vật m1 vào lò xo nó dao động với chu kì 1,2s Khi gắn m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kì 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì nó dao động vưới chu kì
DĐ46) Chọn câu trả lời sai
A Sự dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần số riêng fo của hệ gọi
là sự tự dao động
B Một hệ (tự) dao động là hệ có thể thực hiện dao động tự do
C Cấu tạo của hệ tự dao động gồm: vật dao động và nguồn cung cấp năng lượng
D Trong sự tự dao động biên độ dao động là hằng số, phụ thuộc vào cách kích thích dao
động
DĐ47) Chọn câu trả lời sai:
A Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng
B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến
thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f tần số riêng của hệ f0
C. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Trang 13Chương 2 DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA
D Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực
đại
DĐ48) Chọn câu trả lời sai:
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
DĐ49) Dao động là dao động của một vạt được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
A Điều hoà B Tự do
C Tắt dần D Cưỡng bức
DĐ50) Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?
A Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
B Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ
C Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ
DĐ51) Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?
A Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn
B Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi
DĐ52) Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:
A Tần số của dao động cưỡng bức là tấn số của ngoại lực tuần hoàn
B Tấn số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ
C Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
DĐ53) Chọn một phát biếu sai khi nói về dao động tắt dần::
A Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động
B Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động
C Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài
D Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài
DĐ54) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn
B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ
C Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trương ngoài là nhỏ
D Cả A, B và C đều đúng
DĐ55) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát
C Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí
Trang 14Chương 2 DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA
D A và C
DĐ56) Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
A Quả lắc đồng hồ
B Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồng
C Con lắc lò xo trong phòng thí nghiêm
D Sự rung của cái cầu khi xe ô tô chạy qua
DĐ57) Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:
A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng dây treo
C do lực cản môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể
DĐ58) Một xe máy chay trên con đường lát gạch , cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là :
x1 = A1cos(t + 1)cm, x2 = A2cos(t + 2)cm Thì biên độ của dao động tổng hợp là:
DĐ61) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có
phương trình: x1 = A1cos(t + 1)cm, x2 = A2cos(t + 2)cm Thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác địng bởi:
Trang 15Tại điểm O: uO = acos(t + ); thông thường thì = 0
Tại điểm M cách O một đoạn d trên phương truyền sóng
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì
b Những điểm dao động ngược pha: d 2 d
v
= (2k + 1) d = (2k + 1)/2 (k
Z) điểm gần nhất dao động ngược pha có: d = /2
c Những điểm dao động vuông pha: d 2 d
v
= (2k + 1)/2 d = (2k + 1)/4 (k Z) điểm gần nhất dao động vuông pha có: d = /4
Lưu ý: Đơn vị của d, d1 , d 2 , và v phải tương ứng với nhau
- Cứ n gợn lồi thì có (n – 1) bước sóng: L = (n – 1)
4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f
5 Đồ thị sóng:
a Đồ thị sóng theo thời gian: là điểm xác định trong môi trường Ta có:
Biểu diễn sự phụ thuộc của u theo t { Biên độ AM
Chu kì T =
f
1 2
b Đồ thị sóng theo không gian:
- Xét t = const: thời điểm xác định Ta có : uM là hàm số cos theo x : - biên độ AM
O
x
M
d
Trang 16Chương 3 SÓNG CƠ HỌC
- khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có cùng đặc điểm dao động :
Đường biểu diễn uM theo x có dạng
II GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2
Gọi § ¨x là số nguyên lớn nhất nhỏ hơn x (ví dụ: § ¨6 5; 4,05§ ¨ 4; 6,97§ ¨ 6)
1 Hai nguồn dao động cùng pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aMcos( d1 d2
)
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = k (kZ)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
2 Hai nguồn dao động ngược pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aMcos( 1 2
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = k (kZ)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
3 Hai nguồn dao động vuông pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aMcos( 1 2
Chú ý: Với bài toán tìm số đường dao động cực đại và không dao động giữa hai điểm M, N
cách hai nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N, d2N
Đặt dM = d1M - d2M ; dN = d1N - d2N và giả sử dM < dN
+ Hai nguồn dao động cùng pha:
Cực đại: dM < k < dN
Cực tiểu: dM < (k+0,5) < dN
Trang 17* Nguồn phát sóng được coi gần đúng là nút sóng
* Bề rộng bụng sóng 4a (với a là biên độ dao động của nguồn)
2 Điều kiện để có sóng dừng giữa hai điểm cách nhau một khoảng l:
* Hai điểm đều là nút sóng: *
2
l
v k f
2 2 2
l
v f
4 ) 1 2 (
l
v k f
4 ) 1 2 (
4 3 3
l
v f
f n
* Bước sóng lớn nhất có thể tạo ra: max = 4l
* Khi sợi dây tạo sóng dừng đặt giữa hai cực củ một nam châm điện có tần số f thì, tần số rung của dây là f’ = 2f
IV SÓNG ÂM
Trang 18Chương 3 SÓNG CƠ HỌC
1 Cường độ âm: I= E=P
tS S
Với E (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn
S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích
2 Mức cường độ âm
0 ( ) lg I
L B
I
Hoặc
0 ( ) 10.lg I
L dB
I
(công thức thường dùng)
Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn.;
- Vận tốc truyền sóng trên dây: v =
- Là hiện tượng thay đổi độ cao của âm (tần số) do sự cđ tương đối giữa máy thu và nguồn âm
- Khi máy thu đứng yên, máy thu chuyển động thì bước sóng của âm thay đổi
1 Nguồn âm đứng yên, máy thu chuyển động:
f’ = f
v
v
v M
Trong đó dấu “ – ’’ ứng với máy thu chuyển động ra xa nguồn
dấu “ + ’’ ứng với máy thu chuyển động lại gần nguồn
2 Nguồn âm chuyển động, máy thu đứng yên
f’ = f
v v
v
s
Trong đó dấu “ – ’’ ứng với máy thu chuyển động lại gần nguồn
dấu “ + ’’ ứng với máy thu chuyển động ra xa nguồn
3 Tổng quát cả nguồn và máy thu đều chuyển động
f’ = f
v v
v v
s
M
v: là vận tốc tuyệt đối của sóng âm truyền trong môi trường đó
VM: là vận tốc tuyệt đối của máy thu (người nghe)
VS : là vận tốc tuyệt đối của nguồn âm
f: tần số của âm do nguồn âm phát ra
f’: tần số của máy thu nhận được
* Chú ý: Để tai người không nghe được âm thanh thì tần số của âm phải; 20 kHz f 16
Hz Vận tốc truyền âm trong không khí v = 340 m/s
SC 1) Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây
không thay đổi:
A Vận tốc B Tần số C Bước sóng D Năng lượng
Trang 19Chương 3 SÓNG CƠ HỌC
B Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn trùng vuông góc với phương truyền sóng
D Tất cả các SAS trên đều sai
SC 3) Sóng ngang là sóng có phương dao động …
A Trùng với phương truyền sóng B nằm ngang
C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng
SC 4) Sóng dọc là sóng có phương dao động…
A Trùng với phương truyền sóng B nằm ngang
C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng
SC 5) Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:
A Rắn và lỏng B Lỏng và khí C Rắn, lỏng và khí D Rắn và khí
SC 6) Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:
A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn C Rắn, lỏng và khí
SC 7) Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng sóng
A Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi
B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ
D Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ
SC 8) Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường
A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn C Rắn, lỏng và khí D Lỏng khí, rắn
SC 9) Chọn SAS trả lời đúng :
A Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng
B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp
D Hai nguồn dao động có cùng phương , cùng tần số là hai nguồn kết hợp
SC 10) Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng
VTĐ22) Cảm giác về âm phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?
A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe
C Môi trường truyền âm và tai người nghe D Tai người nghe và thần kinh thính giác
VTĐ23) Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì
A Hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
B Tần số hoạ âm cơ bản lớn gấp 2 tần số âm cơ bản
C tần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2
D Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2
VTĐ24) Hộp cộng hưởng có tác dụng
A Làm tăng tần số của âm B làm giảm bớt cường độ âm chuẩn
C làm tăng cường độ của âm D làm giảm độ cao của âm
Trang 20Chương 3 SÓNG CƠ HỌC
SC 27) Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải :
A Kéo căng dây đàn hơn B Làm trùng dây đàn hơn
C Gảy đàn mạnh hơn D Gảy đàn nhẹ hơn
SC 28) Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A Độ cao B Độ to C Âm sắc D Cả A, B, C đều đúng
SC 29) Cường độ âm được xác định bởi:
A Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua
B Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian
C Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua
D Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian
SC 31) Bước sóng được định nghĩa:
A Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha
B Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
C Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
SC 33) Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường sóng là cực
tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (với kZ):
A
2
1 2
k d
2 ) 1 2 (
1 2
1 2
SC 34) Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường sóng là cực đại
giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với kZ):
A
2
1 2
k d
2 ) 1 2 (
1 2
1 2
SC 38) Tại điểm A cách nguồn O một đoạn d = 1m có mức cường độ âm là LA = 90
dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là: I0 = 10-12 W/m2 Cường độ âm tại A là:
Trang 21SC 40) Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435 m/s Một âm
có bước sóng trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là:
A 217,4 cm B 11,5 cm C 203,8 cm D Một giá trị khác
SC 41) Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngon sóng liên
tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s Vận tốc truyền sóng nước là:
SC 43) Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 1 m/s
Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 3cos(t ) cm Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O cách O một đoạn 25 cm là:
SC 45) Tại hai điểm A,B cách nhau 9 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 15 Hz
cùng pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 22,5cm/s Trên AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ A, B
a 13 gợn lồi b 11 gợn lồi c 10 gợn lồi d 12 gợn lồi
SC 46) Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do
SC 49) Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với
tần số 50 Hz, trên dây đếm được năm nút sóng,kể cả hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
a 30 m/s b 25 m/s c 20 m/s d 15 m/s
Trang 22Chương 3 SÓNG CƠ HỌC
Trang 23Chương 4 DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
CHƯƠNG 4 SÓNG ĐIỆN TỪ VÀ THÔNG TIN VÔ TUYẾN
2.Năng lượng của mạch dao động:
*Năng lượng từ trường: 2
t
1 W
-Wod: Năng lượng điện cực đại (J)
-Wot: Năng lượng từ cực đại (J)
-U0: Điện áp cực đại giữa hai bản của
Trang 24Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
B BÀI TẬP
SĐT 1) Sóng điện từ có bản chất là
A.Sự biến thiên của điện trường và từ trường trng môi trường vật chất
B Sự lan truyền điện trường và từ trường trong không gian
C Sự biến thiên của điện trường và từ trường
D Cả A, B,C
SĐT 2) SAS Tìm phát biểu sai khi nói về điện từ trường
A Điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số
B Điện trường và từ trường là các môi trường vật chất
C Điện trường và từ trường là các môi trường độc lập với nhau
SĐT 4) Những cách nào sau đây có thể phát ra sóng đtừ
A Cho một điện tích dao động
B Cho điện tích chuyển động thẳng đều
C Cho điện tích đứng yên
D Cho dòng điện không đổi
SĐT 5) Mạch điện nào sau đây có thể phát ra sóng điện từ
C Mạch RL hoặc RC D Cả các mạch trên
SĐT 6) Cho một sóng điện từ có f = 3 MHz hỏi sóng trên có bước sóng là bao nhiêu?
A 1000 m B 100m C 10 m D.1m
SĐT 7) Sóng dài truyền trong môi trường nào là tốt nhất
A Không khí B Rắn C Nước D Như nhau với mọi môi trường
SĐT 8) Sóng điện từ có tính chất nào sau đây?
A Phản xạ B Khúc xạ C Giao thoa D Cả A,B,C
SĐT 9) Dụng cụ nào sau đây khác loại với các dụng cụ khác
A Điện thoại di động B Điện thoại bàn
C Ti vi D Đài phát thanh
SĐT 10) Cho một quả cầu tích điện là q dao động với tần số là f Hỏi tần số của sóng điện từ
mà máy có thể phát ra là bao nhiêu?
A f B 2f C 0 vì không có sóng điện từ D có sóng nhưng không xác định được f
SĐT 11) Điều kiện để một đài có thể thu được sóng điện từ phá ra từ một đài phát là:
A Dao động của đài phát giống dao động của đài thu
B Tần số của đài thu bằng tần số của đài phát
Trang 25Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
C Biên độ sóng của đài thu bằng biên độ sóng của đài phát
D Cả B và C
SĐT 12) Trong mạch dao động điện từ thì tần số dao động của mạch bằng bao nhiêu lần tần
số dao động của năng lượng
SĐT 14) Trong máy thu sóng điện từ thì mỗi kênh ứng với
A Một tần số khác nhau B Một biên độ sóng khác nhau
C Một bước sóng khác nhau D Cả B và A
SĐT 15) Một sự kiện có thể truyền từ Mỹ về Việt Nam thông qua sóng điện từ nhờ
A Hiện tượng phản xạ B nhờ hiện tượng khúc xạ
C Bắt buộc phải nhờ vệ tinh D Do sóng điện từ truyền thẳng
SĐT 16) Sóng điện từ truyền thẳng trong môi trường nào?
A Phát sóng điện từ B Thu sóng điện từ
C Phát và thu D Phá tín hiệu của đối phương
SĐT 19) Một mạch LC thu được sóng điện từ có bước sóng , người ta mắc một tụ C’ bằng
C nối tiếp với C Hỏi mạch thu được sóng là bao nhiêu?
A 2 B 2 C / 2 D 1/2
SĐT 20) Một mạch LC thu được sóng điện từ có bước sóng , người ta mắc một tụ C’ bằng
C song song với C Hỏi mạch thu được sóng là bao nhiêu?
A 2 B 2 C / 2 D 1/2
SĐT 21) Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2 Hỏi mắc đồng thời hai tụ song song với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A 2 (1 + 2) B = (1 + 2)1/2
C = (1 2)1/2 D 2 = 21 + 22
SĐT 22) Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2 Hỏi
Trang 26Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
kỳ của sóng điện từ phát rat hay đổi thế nào?
A Tăng lên B Giảm đi
C Không đổi D Có thể cả A,B
SĐT 27) Trong mạch LC, hiệu điện thế cực đại hai bản tụ là U0 hỏi ở thời điểm nào thì năng lượng điện trường trong mạch bằng 1/3 lần năng lượng từ trường
A Mắc nối tiếp B Mắc song song
C có thể A hoặc B D không mắc được
SĐT 30) Nếu mạch phát và thu sóng điện từ có R thì để duy trì dao động trong mạch ta cần
làm thế nào?
A Cung cấp năng lượng theo từng đợt ( Kiểu thay pin)
B Cung cấp năng lượng theo từng chu kỳ
C Cùng cấp 1 lần một lượng lớn
D Tuỳ cách bổ sung năng lượng nào cũng được
Trang 27Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
SĐT 31) Năng lượng của sóng điện từ và tầ số liên hệ theo tỉ lệ
SĐT 34) Mạch chọn sóng trong máy thu thanh có L = 5.10-6 (H),
C = 2.10-8(F),R = 0 thì thu được sóng điện từ có bước sóng bằng bao nhiêu ? (c = 3.108
SĐT 40) Nguyên tắc phát sóng điện từ là phải :
A Dùng mạch dao động LC dao động điều hoà
B Đặt nguồn xoay chiều vào 2 đầu mạch LC
C Kết hợp mạch chọn sóng LC với anten
Trang 28Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
D Kết hợp máy phát dao động điện từ duy trì với anten
SĐT 41) Trong máy phát dao động điện từ duy trì thì bộ phận điều khiển việc cung cấp năng lượng bù cho mạch LC là bộ phận nào?
A Trandito
B Cuộn L’ và tụ C’
C Nguồn điện không đổi
D Mạch dao động LC
SĐT 42) Dao động điện từ trong mạch LC đóng kín khi tụ đã tích điện là :
A Dao động tự do B Dao động điều hoà
C Dao động cưỡng bức D Sự tự dao động
SĐT 43) câu nói nào kết luận sai về dao động điện từ trong mạch dao đông LC lý tưỏng ?
A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường từ tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường dao động cùng tần số với dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm
C Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng và ngựơc lại
D ở mọi thời điểm năng lượng dao động điện từ trong mạch LC không đổi
SĐT 44) Sóng điện từ là :
A Sóng lan truyền trong các môI trường đàn hồi
B Sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha cùng tần số
C Sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương
D Sóng có năng lượng tỷ lệ với bình phương của tần số
SĐT 45) Mạch LC trong máy phát dao động điện từ duy trì khi hoạt động là :
A Nguồn phát sóng điện từ
B Mạch dao động hở
C Nguồng dao động điện từ duy trì với mọi tần số
D Nguồn dao động điện từ duy trì với tần số riêng của mạch LC
SĐT 46) Dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện là do :
A Các hạt mang điện tự do dao động từ bản cực này sang bản cực kia
B Trong tụ có một điện từ trường biến thiên cùng tần số với nguồn điện xoay chiều
C Chất điện môi của tụ dẫn điện xoay chiều
D Trong tụ điện có một dòng điện cosh ra nhờ sự dịch chuyển có hướng của cá điện tích
Trang 29Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
CHƯƠNG 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
*Hiệu điện thế: uU c0 os( t u)
- u: Điện áp tức thời (V)
-U0 : Điện áp cực đại (V)
-: tần số góc (rad/s)
*Dòng điện: iI c0 os( t i)
-i : cường độ dòng điện tức thời(A)
-I0 : cường độ dòng điện cực đại (A)
- U R = I.R : Điện áp hai đầu điện trở
- U L = I.ZL : Điện áp hai đầu cuộn
◦ Z L Z C u i:= 0 :u cùng pha với i
☻Công suất :
PUIcos hoặc P = R.I2 (W)
*Hệ số công suất:
*.Dòng điện 3 pha: U d 3.U p
+Ud: Điện áp giữa hai dây pha +Up: Điện áp giữa dây pha và dây trung hoà
Trang 30Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
+ Nếu N1 >N2 thì U1>U2: Máy hạ thế
+ Nếu N1<N2 thì U1<U2: Máy tăng thế
U1,N1,I1: Điện áp,sốvòng,CĐDĐ cuộn sơ
cấp
U2,N2,I2: Điện áp,sốvòng,CĐDĐ cuộn thứ cấp
*.Công suất hao phí trên đường dây:
2 2
B BÀI TẬP
XC 1) Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng
A Giá trị: của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I= 2I0
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi
C Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế
D Giá trị: của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế
XC 2) Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ
quang điện
XC 3) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là
A cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây và vuông góc với từ trường
B cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều
C quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn
D A hoặc C
XC 4) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà
B.Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều
C Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ
D.Cả A, B, C đều đúng
XC 5) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian
B.Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
C.Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
D.Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian
XC 6) Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều
A.Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B.Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian
C.Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
D.Dòng điện xoay chiều hình cos có pha biến thiên tuần hoàn
Trang 31Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
XC 7) Chọn phát biểu đúng khi nói về hiệu điện thế dao động diều hoà
A.Hiệu điện thế dao động điều hòa ở hai đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của khung dây đó khi nó quay trong từ trường
B.Biểu thức hiệu điện thế dao động điều hoà có dạng:uU0sin( .t )
C.Hiệu điện thế dao động điều hòa là một hiệu điện thế biến thiên điều hoà theo thời gian
D.Cả A, B , C đều đúng
XC 8) Chọn một trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống sao cho đúng nghĩa: Cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều là cường dộ dòng điện không đổi khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm toả ra cùng nhiệt lượng như nhau
A Hiệu dụng B Tức thời C Không đổi D A, B, C không
thích hợp
XC 9) Một khung dây điện tích S=600c 2
m và có 200 vòng dây quay đều trong từ trường đều có vectơ B vuông góc với trục quay của khung và có giá trị B = 4,5.10-2(T) Dòng điện sinh ra có tần số 50 Hz Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến khung cùng chiều với đường sức
từ Biểu thức sức điện động e cosh ra có dạng
XC 11) Dòng điện AC được ứng dụng rộng rãi hơn dòng DC, vì:
A.Thiết bị đơn giản, dễ chế tạo, tạo ra dòng điện có công suất điện lớn và có thể biến đổi dễ dàng thành dòng điện DC bằng phương pháp chỉnh lưu
B.Có thể truyền tải đi xa dễ dàng nhờ máy biến thế, hao phí điện năng truyền tải thấp
C.Có thể tạo ra dòng AC ba pha tiết kiệm được dây dẫn và tạo được từ trường quay
D.Cả A, B, C đều đúng
XC 12) Giá trị: đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ:
A.Giá trị: tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
B.Giá trị: trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
C.Giá trị: cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
D Giá trị: hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
XC 13) Trong các loại ampekế sau, loại nào không đo được cường dộ hiệu dụng của dòng
điện xoay chiều?
A Ampe kế nhiệt B Ampe kế từ điện C Ampe kế điện từ D Ampe kế điện
Trang 32Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
XC 15) Một thiết bị điện một chiều có các giá trị: định mức ghi trên thiết bị là 110V Thiết
bị đó phải chịu được hiệu điện thế tối đa là:
XC 16) Một thiết bị điện xoay chiều có các giá trị: định mức ghi trên thiết bị là 110V Thiết
bị đó phải chịu được hiệu điện thế tối đa là:
110V
XC 17) Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức:
V t
u 110 2 sin( 100 ) Hiẹu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:
cường độ trong mạch đạt giá trị::
A Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 4A
B Tần số dòng điện xoay chiều là 100Hz
C Cường dộ dòng điện cực đại của dòng điện là 4A
A Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2A
B Tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz
C Cường dộ dòng điện cực đại là 2 2A
D Cả A, B và C
XC 24) Chọn CÂU trả lời sai Dòng điện xoay chiều là:
E Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin
F Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos
G Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn
H Dòng điện dao động điều hoà
Trang 33Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
XC 25) Gọi i, Io, I lần lượt là cường độ tức thời, cường độ cực đại và cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở R Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời
gian t được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
XC 26) Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở 25 trong thời gian 2 phút thì nhiệt
lượng toả ra là Q=6000J Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là :
XC 27) Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i 2 sin 120t(A)đi qua điện trở 10 trong 0,5 phút là:
XC 28) Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất :
A.Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất B.Hệ số công suất càng lớn thì khi U,I không đổi công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn C.Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn
D.Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn
XC 29) Chọn phát biểu đúng về vôn kế và ampekế
A.Giá trị: đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị: hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
B.Giá trị: đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị: cực đại của hiệu điện thế và cường
độ dòng điện xoay chiều
C Giá trị: đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị: trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
D.Giá trị: đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị: tức thời của hiệu điện thế và cường
độ dòng điện xoay chiều
XC 30) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?
A.Khi cường độ dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở R và qua đoạn mạch gồm điện trở
R mắc nối tiếp với một tụ C là như nhau thì công suất tiêu thụ trên cả hai đoạn mạch giống nhau
B.Trong mạch RC điện năng chỉ tiêu thụ trên điện trở R mà không tiêu thụ trên tụ điện
C Tụ điện không cho dòng xoay chiềi đi qua
D Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động cưỡng bức
XC 31) Một đoạn mạch RLC được mắc vào hiệu điện thế uU0sin t Hệ số công suất cos
của đoạn mạch được xác định theo hệ thức:
A
I U
)
1 (
cos
C L R
Trang 34Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
XC 33) Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng
A Làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc
2
B Làm hiệu điện thế cùng pha với dòng điện
C Làm hiệu điện thế trễ pha hơn dòng điện một góc
A Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào nó
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng chậm pha hơn dòng điện một góc
XC 37) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện
A tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó
Trang 35Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
B Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc
u 0sin V thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i I0sin( .t )A, trong đó Io
và được xác định bởi các hệ thức tương ứng nào sau đây?
XC 39) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R:
A Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức uU0sin( .t )V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là iI0sin tA
B Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U=I/R
C Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha
D Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
XC 40) Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R Đặt vào hai đầu R một hiệu điện thế có biểu thức u U0sin tV thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức
)
so với cường độ dòng điện
XC 42) Định luật Ôm với mạch điện không đổi I = U/R có thể áp dụng cho dòng điện xoay chiều tính theo biểu thức I = U/Z Nếu đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có RLC thì tổng trở Z có giá trị:
1 (
L C R
C L R
XC 43) Mạch điện nào dưới đây thỏa mãn các điều kiện sau : Nếu mắc vào nguồn điện
không đổi thì không có dòng điện nếu mắc vào nguồn u 100 cos( 100.t)V thì có
A t
2 100
cos(
Trang 36Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1
R
L R
C UL = UC=0 D Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất
XC 46) Hai đầu cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H có hiệu điện thế xoay chiều u
H Hai đầu cuộn dây có một hiệu
điện thế xoay chiều u =120 2
Trang 37Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
XC 50) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 50, cuộn dây thuần cảm có L =
) A D i = 2 2cos100t A
XC 51) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 80, cuộn dây có điện trở 20, có độ
tự cảm L=0,636H, tụ điện có điện dung C = 0,318F Hiệu điện thế hai đầu mạch là : u = 200cos(100t-
, mắc nối tiếp với một tụ điện có C=
31,8F Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng u L t )V
6 100 sin(
5 ,
3 100
XC 54) Một dòng điện xoay chiều qua một ampekế xoay chiều có số chỉ 4,6 A Biết tần số f
= 60 Hz và gốc thời gian t = 0 chọn sao cho dong điện có giá trị lớn nhất Biểu thức dòng điện
có dạng nào sau đây?
2 120 sin(
Trang 38Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
XC 55) Một mạch điện gồm R măc snối tiếp với tụ điện có C F
5
10 2 1
Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u 5 2 sin( 100 t)V Biết hiệu điện thế ở hai
đầu R là 4V Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị: bằng bao nhiêu?
XC 56) Cho mạch điện nối tiếp Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là 40V và hiệu điện thế
ở hai đầu cuộn cảm L và 30V Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị: là:
XC 58) Chọn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Biết R = 140,L =1H, C =
25 F,dòng điện xoay chiều đi qua mạch có cường độ 0,5A và tần số f =50Hz Tổng trở của đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu mạch là:
XC 59) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì:
cảm kháng tăng
XC 60) Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, kết luận nào sau
đây sai?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch có giá trị: cực đại
B Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị: bằng nhau
D.Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch không phụ thuộc vào điện trở R của đoạn mạch
XC 61) Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Góc lệch pha của hiệu điện thế hai đầu mạch điện so với cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau
đây?
A
R C
R C
L tg
C R
Z
Trang 39Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
B.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C.Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không tiêu hao trên tụ điện
D.A, B và C đều đúng
XC 63) Đặt hiệu điện thế:u U0sin tvào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh, biết điện trở
R không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng thì phát biểu nào sau đây là sai:
A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị: lớn nhất
C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở
XC 64) Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha một góc so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch (0 < <
2
) Đoạn mạch đó:
A.gồm điện trở thuần và tụ điện B gồm cuộn thuần cảm và tụ điện
C chỉ có cuộn cảm D gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm
XC 65) Chọn CÂU trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC với cos
k
2 2
)
1 (
)
1 (
C L R
R k
R k
1
XC 67) Chọn CÂU trả lời sai Ý nghĩa của hệ số công suất cos:
A Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn
B Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn
C Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất
D Công suất của các thiết bị điện thường phải cos>0,85
XC 68) Cho mạch điện nối tiếp có hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 200V, tần số dòng điện f =50Hz., R = 50, UR =100V, r = 10.Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
XC 69) Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC một hiệu điện thế:
V t
3 100 sin(
Trang 40Chương 5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
XC 71) Đặt hiệu điện thế u U0sin tV (Uo, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi, điều chỉnh trị số R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Khi đó hệ công suất của đoạn mạch bằng:
XC 72) Mạch như hình vẽ A R C Ro,L B
A Hút đẩy luân phiên liên tục tại chỗ B Bị nam châm điện đẩy ra
C Không bị tác động D Bị nam châm điện hút chặt
XC 75) Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp Từ thông cực đại đo phần cảm cosh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị: cực đại Wb
XC 78) Máy phát điện hoạt động nhờ hiện tượng:
A Tự cảm B Cộng hưởng điện từ C Cảm ứng từ D Cảm ứng điện
từ
XC 79) Ưu điểm của dòng xoay chiều ba pha so với dòng xoay chiều một pha:
A Dòng xoay chiều ba pha tương đương với dòng xoay chiều một pha
B Tiết kiệm được dây dẫn, giảm hao phí trên đường truyền tải
C Dòng xoay chiều ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơn giản
XC 82) Từ thông qua một khung dây nhiều vòng không phụ thuộc vào
A.Điện trở thuần của khung dây B Từ trường xuyên qua khung