Khái niệm Hệ dãy: tin tức ở đầu ra không chỉ phụ thuộc tin tức đầu vào ở thời điểm hiện tại mà còn phụ thuộc vào quá khứ của các tin tức đó nữa hệ có nhớ.. Khái niệmNhận xét: Tín hiệ
Trang 1Nội dung chương 4
t 5 t 4 t 3 t 2 t 1
X 1 = 0 1 1 0 0
X 2 = 0 1 1 1 0 Y= 1 1 0 1 0 LSB
4.1 Khái niệm
Hệ dãy: tin tức ở đầu ra không chỉ phụ thuộc tin
tức đầu vào ở thời điểm hiện tại mà còn phụ thuộc
vào quá khứ của các tin tức đó nữa hệ có nhớ.
Ví dụ: Xét bộ cộng nhị phân liên tiếp Bộ cộng có 2
đầu vào X1, X2 là 2 số nhị phân cần cộng, đầu ra Y
là tổng của X1, X2.
Trang 24.1 Khái niệm
Nhận xét: Tín hiệu ra Y là khác nhau ngay cả
trong các trường hợp tín hiệu vào như nhau
Phân biệt 2 loại quá khứ của tín hiệu vào:
một là loại tín hiệu vào tạo ra số nhớ bằng 0
và hai là loại tín hiệu vào tạo ra số nhớ bằng
Mô hình của hệ dãy được dùng để mô tả hệ dãy thông qua
tín hiệu vào, tín hiệu ra và trạng thái của hệ mà không quan
tâm đến cấu trúc bên trong của hệ.
160
Trang 3Mealy: mô tả hệ dãy bằng bộ 5
ta có các tín hiệu ra tương ứng là y1,y2 ,yl
Điều khác biệt duy nhất: Fy = Fy(S)
4.2 Các mô hình hệ dãy
Mealy Moore
161
4.2 Các mô hình hệ dãy
Ví dụ Bộ cộng nhị phân liên tiếp
Xét theo mô hình Mealy:
Trang 4s00 : trạng thái không nhớ, tín hiệu ra bằng 0
s01 : trạng thái không nhớ, tín hiệu ra bằng 1
Trang 5X
s 1 Fs(s 1 ,X 1 ),Fy(s 1 ,X 1 ) Fs(s 1 ,X 2 ),Fy(s 1 ,X 2 ) : Fs(s 1 ,X N ),Fy(s 1 ,X N )
s 2 Fs(s 2 ,X 1 ),Fy(s 2 ,X 1 ) Fs(s 2 ,X 2 ),Fy(s 2 ,X 2 ) : Fs(s 2 ,X N ),Fy(s 2 ,X N )
s n Fs(s n ,X 1 ),Fy(s n ,X 1 ) Fs(s n ,X 2 ),Fy(s n ,X 2 ) : Fs(s n ,X N ),Fy(s n ,X N )
Nếu hệ có m đầu vào thì N <= 2 m
Trạng thái tiếp theo
Trạng thái hiện tại
Trang 6Moore
4.2 Các mô hình hệ dãy
168
Trang 7• Các phần tử cơ bản của hệ dãy là các phần tử nhớ
hay còn gọi là Trigơ
phụ thuộc vào tín hiệu đầu vào.
vào tín hiệu vào và tín hiệu đồng bộ.
• Khi tín hiệu đồng bộ có giá trị logic bằng 0
thì hệ nghỉ (giữ nguyên trạng thái)
• Khi tín hiệu đồng bộ có giá trị logic bằng 1
thì hệ làm việc bình thường
Mức thấp:
• Khi tín hiệu đồng bộ có giá trị logic bằng 1
thì hệ nghỉ (giữ nguyên trạng thái)
• Khi tín hiệu đồng bộ có giá trị logic bằng 0
thì hệ làm việc bình thường
Đồng bộ theo mứcL
H
Trang 8Các kiểu đồng bộ (tiếp)
Đồng bộ theo sườn:
Sườn dương:
• Khi tín hiệu đồng bộ xuất hiện sườn dương
(sườn đi lên, từ 0 → 1) thì hệ làm việc bình
thường
• Trong các trường hợp còn lại, hệ nghỉ (giữ
nguyên trạng thái)
Sườn âm:
• Khi tín hiệu đồng bộ xuất hiện sườn âm
(sườn đi xuống, từ 1 → 0), hệ làm việc bình
thái).
Đồng bộ kiểu xung
172
Trang 101
1
Nhớ Xóa Kxđ TlậpS: Set, R: Reset
CLK: CLOCK (đồng hồ, đồng bộ)
Trạng thái hiện tại4.3.1 Trigơ RS – Hàm trạng thái
175
S Q CLK
R Q4.3.1 Trigơ RS – Sơ đồ
176
Trang 11Biểu đồ thời gian
1
0 1
0 1
0 1 0
S=0 R=1
R=1 Q=0
4.3.1 Trigơ RS
Trang 12Ví dụ
Cho Trigger RS đồng bộ mức cao và đồ thị
các tín hiệu R, S như hình vẽ Hãy vẽ đồ thị
tín hiệu ra Q.
179
Ví dụ (tiếp)
180
Trang 13 Trigger D có 1 đầu vào là D và hoạt động ở 2
QĐồng bộCLK
4.3.2 Trigơ D (Delay)
181
D xúc phát sườn(edge triggered): đồng bộ theo sườn
dương hoặc sườn âm của tín hiệu đồng hồ và có ký hiệu như sau:
D Q CLK Q
4.3.2 Trigơ D (Delay)
Trang 144.3.2 Trigơ D (Delay)
183
Chốt D
D xúc phátsườn dương
Trigơ D- Biểu đồ thời gian
184
Trang 15Ví dụ 1
Cho chốt D kích hoạt mức cao Hãy vẽ tín
hiệu ra Q dóng trên cùng trục thời gian với
tín hiệu vào D.
185
Ví dụ 1 (tiếp)
Trang 16Ví dụ 2
Cho trigger D xúc phát sườn dương Hãy vẽ
tín hiệu ra Q dóng trên cùng trục thời gian
với tín hiệu vào D.
187
Ví dụ 2 (tiếp)
188
Trang 17K
Q
QCLK
J
K
Q
QCLKJ
K
Q
QCLK
Nhớ Tlập 0 Lật Tlập 1
Bảng chuyển trạng thái của JK
Trang 18môđun N: đếm N-1 xung, xung thứ N
làm cho bộ đếm quay về trạng thái nghỉ
hay trạng thái 0.
Phân loại:
Bộ đếm đồng bộ: xung đếm đồng thời là xung đồng hồ
đưa tới các đầu vào CLK
Bộ đếm không đồng bộ: không cần đưa đồng thời xung
đếm vào các đầu vào CLK
192
Trang 20J Q 1
CLK
K Q 1
J Q 2 CLK
K Q 2
J Q 3 CLK
K Q 3
J Q 4 CLK
K CLR Q 3
J Q 4 CLK
Trang 21Xung vào
(CLK)
J Q CLK
K Q
J Q CLK
K Q
J Q CLK
K Q
A B
C 1
FF2,FF3:
J=K J=K=1: Chế độ lật khi có CLK J=K=0: Chế độ nhớ khi có CLK
Trang 22Vào nối tiếp – Ra nối tiếp Vào nối tiếp – Ra song song
CLR Q
D Q CLK
CLR Q
D Q CLK
CLR Q
D Q CLK
Trang 241 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0 11
Cho dạng tín hiệu CLOCK và START như hình vẽ Hãy vẽ dóng
trên cùng trục thời gian tín hiệu ở các đầu ra Q0, Q1, Q2, Q3và giải
D 2 Q 2 CLK CLR
D 3 Q 3 CLK CLR
D 0 PR Q 0 CLK
CLOCK
START
203
Bài tập 1
Cho sơ đồ sau Giả thiết ban đầu QM = QS = 0
Hãy vẽ dạng QM và QS dóng trên cùng trục thời
gian cho 4 xung CLOCK và giải thích
Bài tập 2
204