Câu 2 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân sáng bậc 3 ở bên này vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 6 ở bên kia vân sáng trung tâm bằn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ 12
Câu 1 : Giới hạn quang điện đối với một kim loại là của chùm sáng có thể gây ra hiện tượng
quang điện
C bước sóng nhỏ nhất D bước sóng lớn nhất
Câu 2 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân sáng
bậc 3 ở bên này vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 6 ở bên kia vân sáng trung tâm bằng
Câu 3 : Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử
B sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô
C cấu tạo của các nguyên tử, phân tử
D sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử
Câu 4 : Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 2,88 eV Biết hằng số Plăng h
= 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại đó là
Câu 5 : Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Khi êlectrôn (êlectron) trong
nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng E m = −0,85 eV sang quĩ đạo dừng
có năng lượng E n = −13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
0,4860 µm D 0,4340 µm Câu 6 : Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11 m Bán kính quỹ đạo dừng N là
A 47,7.10-11 m B 84,8.10-11 m C 21,2.10-11 m D 132,5.10-11 m Câu 7 : Trong quang phổ liên tục, vùng đỏ có bước sóng nằm trong khoảng:
A 0,58 m0,64 m B 0,495 m0,58 m
C 0,4 m 0,44 m D 0,64 m0,76 m
Câu 8 : Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là λ0 = 0,50 µm Biết
vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 µm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện là
A 70,00.10-19 J B 1,70.10-19 J C 17,00.10-19 J D 0,70.10-19 J Câu 9 : Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron)
ra khỏi kim loại này Nếu gi¶m cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì
A số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây gi¶m ba lần
B công thoát của êlectrôn giảm ba lần
C động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần
D động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần
Câu 10 : Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong
Trang 2dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 µm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 µm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M → K bằng
0,3890 µm D 0,5346 µm Câu 11 : Nguồn phát ra tia X là
A Tế bào quang điện B Các hạt nhân khi phân rã
C Các vật nóng trên 4000oC D Ống Roentgen
Câu 12 : Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng ,khoảng vân được xác định theo công thức:
A
a
D i
2
aD
D
i
D
a
i
Câu 13 : Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một
khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5
m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 µm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm
có vân sáng bậc (thứ)
Câu 14 : Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng , phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng
B Khi ánh sáng truyền đi, năng lượng các phôtôn không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến
nguồn sáng
C Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm
D Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau
Câu 15 : Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn
sáng đó
B không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn
sáng đó
C phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
D không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
Câu 16 : Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 2.10-5m đến 8.10-6m là
A tia hồng ngoại B tia Rơnghen C
ánh sáng nhìn thấy D tia tử ngoại Câu 17 : Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại:
A Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 m
B Tia hồng ngoại có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt
C Tia hồng ngoại có khả năng làm phát quang một số chất
D Tia hồng ngoịa do các vật bị nung nóng phát ra
Câu 18 : Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc
ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A Vùng tia hồng ngoại B Vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 19 : Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electrôn trong nguyên tử hiđrô:
Trang 3A tỉ lệ thuận với n B tỉ lệ nghịch với n2
C tỉ lệ nghịch với n D tỉ lệ thuận với n2
Cõu 20 : Trong thuỷ tinh, vận tốc ỏnh sỏng
A chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh B bằng nhau đối với mọi đơn sắc
C lớn nhất đối với ỏnh sỏng đỏ D lớn nhất đối với ỏnh sỏng tớm
Cõu 21 : Một ống Rơnghen phỏt ra bức xạ cú bước súng ngắn nhất là 6,21.10 – 11 m Biết độ lớn
điện tớch ờlectrụn (ờlectron), vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C , 3.108 m / s và 6,625.10- 34 J.s Bỏ qua động năng ban đầu của
ờlectrụn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là
Cõu 22 : Phỏt biểu nào sau đõy là Không đúng khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc?
A Chiết suất của một mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng lam lớn hơn chiết suất của mụi trườ
đú đối với ỏnh sỏng chàm
B Trong cựng một mụi trường truyền, vận tốc ỏnh sỏng tớm nhỏ hơn vận tốc ỏnh sỏng đỏ
C Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau truyền đi với cựng vận tốc
D Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh
Cõu 23 : Từ khụng khớ người ta chiếu xiờn tới mặt nước nằm ngang một chựm tia sỏng hẹp song song
gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đú chựm tia khỳc xạ
A gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu vàng và chựm màu chàm, trong đú gúc khỳc xạ của ch
màu vàng lớn hơn gúc khỳc xạ của chựm màu chàm
B gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu vàng và chựm màu chàm, trong đú gúc khỳc xạ của ch
màu vàng nhỏ hơn gúc khỳc xạ của chựm màu chàm
C vẫn chỉ là một chựm tia sỏng hẹp song song
D chỉ là chựm tia màu vàng cũn chựm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần
Cõu 24 : Trong cỏc bức xạ sau:
I Hồng ngoại II Tử ngoại III Rơn gen(X) IV Ánh sỏng khả kiến
Bức xạ nào cú bước súng nằm trong giới hạn từ 10-9m đến 4.10-7 và từ 7,6.10-5m đến 10-3m?
Cõu 25 : Trong một thớ nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa ỏnh sỏng với ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng
λ1 = 640 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn i1 = 0,36 mm Khi thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ2 = 700 nm thỡ thu được hệ
võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn
A i2 = 0,39 mm B i2 = 0,45 mm C i2 = 0,50 mm D i2 = 0,60 mm Cõu 26 : Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tớch nguyờn tố là 1,6.10-19 C
Khi nguyờn tử hiđrụ chuyển từ trạng thỏi dừng cú năng lượng -2,514 eV sang trạng thỏi dừng cú năng lượng -4,407 eV thỡ nguyờn tử phỏt ra bức xạ cú tần số
A 4,572.1014 Hz B 6,542.1012 Hz C 2,571.1013 Hz D 3,879.1014 Hz Cõu 27 : Trong cỏc bức xạ sau:
I Hồng ngoại II Tử ngoại III Roentgen IV Ánh sỏng khả kiến
Những bức xạ nào cú khả năng đõm xuyờn yếu nhất và mạnh nhất?
Trang 4Câu 28 : Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, nhận xét
nào sau đây là đúng?
A bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi B bước sóng và tần số đều không thay đổi
C bước sóng thay ®ổi nhưng tần số không
đổi
D bước sóng và tần số đều thay đổi
Câu 29 : Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A khả năng ion hoá mạnh không khí B bản chất là sóng điện từ
C khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên
qua lớp chì dày cỡ cm
D bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh
sáng đỏ
Câu 30 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục?
A Dùng để xác định bước sóng của ánh sáng
B Dùng để xác định chiết suất của các vật
C Dùng để xác định nhiệt độ của vật phát sáng do bị nung nóng
D Dùng để phân tích thành phần cấu tạo của các vật phát sáng
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30