1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tìm Hàm theo vần O potx

2 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm Hàm theo vần O OCT2BIN number, places : Đổi số bát phân ra số nhị phân OCT2DEC number : Đổi số bát phân ra số thập phân OCT2HEX number, places : Đổi số bát phân ra số thập lục phân

Trang 1

Tìm Hàm theo vần O

OCT2BIN (number, places) : Đổi số bát phân ra số nhị phân

OCT2DEC (number) : Đổi số bát phân ra số thập phân

OCT2HEX (number, places) : Đổi số bát phân ra số thập lục phân

ODD (number): Làm tròn một số đến số nguyên lẻ gần nhất

ODDFPRICE (settlement, maturity, issue, first_coupon, rate, yld, redemption,

frequency, basis) : Tính giá trị trên mỗi đồng mệnh giá $100 của chứng khoán có

kỳ đầu tiên lẻ (ngắn hạn hay dài hạn)

ODDFYIELD (settlement, maturity, issue, first_coupon, rate, pr, redemption,

frequency, basis) : Trả về lợi nhuận của một chứng khoán có kỳ tính lãi đầu tiên là

lẻ (ngắn hạn hay dài hạn)

Trang 2

ODDLPRICE (settlement, maturity, last_interest, rate, yld, redemption,

frequency, basis) : Tính giá trị trên mỗi đồng mệnh giá $100 của chứng khoán có

kỳ tính lãi phiếu cuối cùng là lẻ (ngắn hạn hay dài hạn)

ODDLYIELD (settlement, maturity, last_interest, rate, pr, redemption,

frequency, basis) : Tính lợi nhuận của chứng khoán có kỳ cuối cùng là lẻ (ngắn

hạn hay dài hạn)

OFFSET (reference, rows, cols, height, width) : Trả về tham chiếu đến một vùng

nào đó, bắt đầu từ một ô, hoặc một dãy ô, với một khoảng cách được chỉ định

OR (logical1, logical2, ) : Trả về TRUE nếu một hay nhiều đối số là TRUE, trả

về FALSE nếu tất cả các đối số là FALSE

Ngày đăng: 07/08/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w