T Ổ NG LIÊN Đ OÀN LAO ĐỘ NG VI Ệ T NAM
KHOA Đ I Ệ N- Đ I Ệ N T Ử
MÔN H Ọ C: MÁY Đ I Ệ N 1
MÃ MÔN: 401005
Trang 2CH ƯƠ NG 3: MÁY Đ I Ệ N KHÔNG ĐỒ NG B Ộ 3 PHA
3.1 M ở đầ u
3.2 T ừ tr ườ ng trong máy đ i ệ n không đồ ng b ộ
3.3 M ạ ch đ i ệ n t ươ ng đươ ng độ ng c ơ không đồ ng b ộ
3.4 Các quan h ệ công su ấ t trong độ ng c ơ không đồ ng b ộ
3.4 Các quan h ệ công su ấ t trong độ ng c ơ không đồ ng b ộ
3.5 Bi ể u th ứ c moment và công su ấ t
3.6 Các ch ế độ làm vi ệ c khác c ủ a máy đ i ệ n không đồ ng
b ộ (T ự h ọ c)
Trang 33.1 M ở đầ u
M Đ K Đ B là lo ạ i máy xoay chi ề u, làm vi ệ c theo nguyên lý
c ả m ứ ng đ i ệ n t ừ , có t ố c độ quay roto (n) khác v ớ i t ố c độ
quay c ủ a t ừ tr ườ ng (n1)
MĐKĐB
STATO (sơ cấp, đứng)
ROTO (thứ cấp, quay)
Dây quấn
Dây quấn Vỏ máy
Lõi thép Lõi
thép
Trang 43.2 T ừ tr ườ ng trong máy đ i ệ n không đồ ng b ộ
Khi cho 1 h ệ th ố ng dòng đ i ệ n sin 3 pha cân b ằ ng (l ệ ch nhau
1200 theo th ờ i gian) ch ạ y vào 3 cu ộ n dây c ủ a 1 b ộ dây qu ấ n
3 pha ( đặ t cách nhau 1200 đ i ệ n trong không gian) ta s ẽ đượ c
1 t ừ tr ườ ng quay tròn Tr ụ c t ừ tr ườ ng trùng v ớ i tr ụ c c ủ a dây
qu ấ n 1 pha có dòng đ i ệ n qua nó c ự c đạ i d ươ ng
qu ấ n 1 pha có dòng đ i ệ n qua nó c ự c đạ i d ươ ng
V ậ n t ố c c ủ a t ừ tr ườ ng quay
1
1
60
(vòng/phút)
(vòng/giây)
f n
p f n
p
=
=
Trang 53.3 M ạ ch t ươ ng đươ ng độ ng c ơ K Đ B
'
I = +I I = G − jB E
Trang 63.4 Các quan h ệ công su ấ t trong Đ C K Đ B
1 Công suất điện nhận từ nguồn
1 3 1 1 cos
P = U I ϕ
Tổn hao đồng dây quấn stato
2
1 3 1 1
Cu
p = r I
Tổn hao sắt từ stato
2 0 2 1
3 3
=
=
Sẽ còn lại công suất đưa vào roto gọi là công suất điện từ
' '2 2 2
3
dt
r
s
=
Sẽ còn lại công suất đưa vào roto gọi là công suất điện từ
2
3
dt
s
=
2 Công suất đưa vào roto bị tổn hao đồng dây quấn roto
' '2
2 3 2 2
p = r I = sP
Sẽ còn lại công suất cơ trên trục roto
1
s
s
−
3 Công suất cơ sau khi trừ đi tổn hao ma sát, quạt gió, phụ, sẽ còn lại CS ra:
2 c ( co f )
P = − P p + p
4 Tổng tổn hao trong động cơ là
P = p + p + p + p + p
5 Hiệu suất ĐC
100 100
th
+
Trang 7P1 P
pCu1 pFe
pCu2 pcơ
pf
Trang 83.5 Bi ể u th ứ c moment và công su ấ t
Vận tốc từ trường quay stato
Vận tốc roto 1
1
(1 ) (vòng/phút) (1 ) (rad/s)
s
Ω = Ω −
Momen quay của động cơ:
' ' ' 2 2 ' 2
1
r s
M
−
1
1 1
60 (vòng/phút)
(rad/s) 60
f n
p
=
Momen quay của động cơ:
M
s
2 2 2
1
' 2 2 1 '
2 2 2
1 1
3
n
n
U I
r
s r U s M
r
s
=
=
n n
nđm n
Mmax M
Mđm
Mm
M
Mc
0
Trang 93.5 Bi ể u th ứ c moment và công su ấ t
Điểm cực đại cho bởi dM/ds = 0
⇒Hệ số trượt tới hạn
1
1(1 )
t
r r s
r x x
n n s
+
Mmax
M
Mđm
Mm
M
Mc
Momen cực đại
max
2 2
1 1
1 1 1
2 ( )
M
Ω +
Khi roto đứng yên n=0 s=1
' 2
2 1
3 ( )
dtm
P
r U M
1 M ~U12
2 St ~ R2’, không phụ thuộc U1
n
n1
nđm
nt 0