1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG KIẾN TRÚC MÁY TÍNH_PHẦN 4 ppt

66 436 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu diễn dữ liệu trong hệ thống số
Trường học University of Science and Technology Hanoi
Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và công nghệ thông tin
Thể loại Bài giảng kiến trúc máy tính phần 4
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 263,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh vàoNh ra... Nh vàoNh ra MSB... Nh vàoNh ra... Nh vàoNh ra MSB.

Trang 2

H th ng s nh phân là thu n ti n nh t trong máy, nh ng đôi lúc c ng c n các

Trang 3

5.1 H Th ng S (tt)

H th ng s h /c s b dùng b ký hi u (g i

là ký s ) di (0 ≤ di < b) đ bi u di n s Dãy g m các ký s (g i là s ) đ bi u di n

Trang 5

5.1 H Th ng S (tt)

H nh phân (h 2) dùng hai ký s 0 và 1 (g i là bit) đ bi u di n s

Ví d s 101101 bi u di n m t đ i l ng:

1x25 + 0x24 + 1x23 + 1x22 + 0x21 + 1x20 = 45

tránh nh m l n, vi t: 1011012= 4510

Trang 8

5.1 H Th ng S (tt)

Mu n chuy n s h 10 sang h b, chuy n

riêng ph n nguyên (PN) và ph n phân (PP)

12345 67

Trang 9

L p l i qui trình trên đ c d2, d3,

Trang 10

5.1 H Th ng S (tt)

PP = d-1b-1 + d-2b-2 + + d-mb-mNhân hai v cho b:

Trang 11

5.1 H Th ng S (tt)

Ví d chuy n 41.6875 sang nh phân

Trang 12

5.1 H Th ng S (tt)

Ví d chuy n 41.6875 sang nh phân

Trang 13

5.1 H Th ng S (tt)

Ví d chuy n 41.6875 sang nh phân

Trang 19

5.1 H Th ng S (tt)

Tóm l i: gom các nhóm 3 bit t d u ch m qua trái

cho ph n nguyên và qua ph i cho ph n phân đ i thành s h 8 t ng ng và ng c l i T ng t gom 4 bit cho s h 16.

Trang 20

5.1 H Th ng S (tt)

0 1 2 3 4 5 6

Th p phân

10 11 12 24 62 143 370

S h 8

000 001 010 011 100 101 110

0 1 2 3 4 5 6

Th p phân

Mã nh phân

S h

8

Trang 21

5.1 H Th ng S (tt)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Th p phân

A B C D E F 14 32 63 F8

S h 16

1010 1011 1100 1101 1110 1111

0000 0001 0010 0011 0100 0101 0110 0111 1000 1001

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Th p phân

Mã nh phân

S h

16

Trang 23

5.1 H Th ng S (tt)

10 20 50 99 248

0001 0010 0011 0100 0101 0110 0111 1000 1001

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

S BCD

S h 10

Trang 25

Ví d bù 9 c a 546700 là 999999-546700

= 453299 và bù 9 c a 12389 là 87610

Trang 28

5.2 S Bù (tt)

Có th tính bù 10 theo qui t c sau:

1. Gi nguyên các ký s 0 bên ph i cho đ n

Trang 33

5.2 S Bù (tt)

Ví d cho M=7253210 và N=1325010Tính M – N

Trang 34

5.2 S Bù (tt)

Ví d cho M=1325010 và N=7253210Tính M – N

Trang 37

5.3 S Ch m T nh

D ng ch m t nh, d u ch m m t v trí c

đ nh

D u ch m v trí c c trái, s ch l u ph n phân

D u ch m v trí c c ph i, s ch l u ph n nguyên

D u ch m là hi u ng m

Trang 39

5.3 S Ch m T nh (tt)

Khi s nguyên là âm, bi u di n theo m t

trong ba d ng:

Trang 41

5.3 S Ch m T nh (tt)

2. Bù 1: l y bù 1 c a s d ng

1 1110001

S nguyên âm bù1 (8 bit) (-14)

+14 = 00001110

D u

Trang 42

5.3 S Ch m T nh (tt)

3. Bù 2: l y bù 2 c a s d ng

1 1110010

S nguyên âm bù2 (8 bit) (-14)

+14 = 00001110

D u

Trang 43

5.3 S Ch m T nh (tt)

D ng d u-l ng khó dùng nên th ng dùng d ng bù

Trang 44

d u k t qu là d u s l n.

S bù 2: C ng 2 s (k c d u), b bit

nh (n u có và không tràn), ph n còn l i

Trang 47

5.3 S Ch m T nh (tt)

Tràn x y ra khi c ng 2 s g m n ký s cho t ng dài n+1 ký s

Khi c ng 2 s không d u, tràn x y ra khi phép c ng có nh

Trang 49

5.3 S Ch m T nh (tt)

Nh : 0 10000000 Nh :1 01100000

+70 01000110 -70 10111010+80 01010000 -80 10110000+150 10010110 -150 01101010

C ng 2 s d ng, k t qu âm → tràn

C ng 2 s âm, k t qu d ng → tràn

Trang 50

Nh vào

Nh ra

Trang 51

5.3 S Ch m T nh (tt)

Khi 2 bit này khác nhau (0 và 1) → tràn

Nh : 010000000

+70 01000110+80 01010000+150 10010110

Nh vào

Nh ra

MSB

Trang 52

5.3 S Ch m T nh (tt)

Khi 2 bit này khác nhau (1 và 0) → tràn

Nh : 101100000

-70 10111010-80 10110000-150 01101010

Nh vào

Nh ra

Trang 53

Nh vào

Nh ra

MSB

Trang 54

Nh vào

Nh ra

Trang 55

Nh vào

Nh ra

MSB

Trang 56

5.3 S Ch m T nh (tt)

Bi u di n s d ng BCD s t n kém h n

bi u di n d ng nh phân vì m i ký s BCD c n t i 4 m ch l t

Trang 57

5.3 S Ch m T nh (tt)

M t s ng d ng nh x lý d li u

th ng m i/kinh t th ng tính toán ít

h n so v i kh i d li u nh p xu t

Vì v y m t s máy và các máy tính tay

đ u tính toán tr c ti p trên s th p phân

M t s máy khác có th tính toán trên c

th p phân và nh phân

Trang 59

5.3 S Ch m T nh (tt)

Phép c ng tr s có d u bù 10 t ng t

nh bù 2 Khi c ng có nh thì b s nh Phép tr là phép c ng v i s âm

Ví d (+375) + (-240)=+135, vì 9760

bi u di n (bù 10) –240, ta đ c:

03759760

10135

Trang 60

d ng khoa h c là +0.6132789 x 10+4.

T ng quát, s ch m đ ng bi u di n m t

s có d ng: m x re

Trang 61

(0.1001110)2 x 2+4

Trang 65

5.5 Bi u Di n Ký T (tt)

≈ º

ù ç

w g

W G

7

‘ 7

÷ µ

ª û å

v f

V F

6

&

6

Ñ ò

à u

e U E

5

% 5

ñ ö

ä t

d T D 4

$ 4

≤ ú

ô â

s c

S C 3

# 3

≥ ó

Æ é

r b R B

2

“ 2

± ß

í æ ü

q a

Q A

1

! 1

á É Ç

p

` P

@ 0

0

F E

D C

B A

9 8

7 6

5 4

3 2

1 0

Trang 66

5.5 Bi u Di n Ký T (tt)

« Ä

~ n

^ N

>

E

²

¡

¥ ì

} m ]

M

= -

D

¼

£ î

| l

\ L

<

, C

½

¢ ï

{ k

[ K

; + B

·

¬ Ü è

z j

Z J

:

* A

· Ö

ë y

i Y I

9 )

9

°

¿ ÿ

ê x

h X H

8 (

8

F E

D C

B A

9 8

7 6

5 4

3 2

1 0

Ngày đăng: 07/08/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN