1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phân Tích & Thiết Kế Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML

64 1,3K 16
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích & Thiết Kế Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
Tác giả Dương Anh Đức
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2000
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 372,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân Tích & Thiết Kế Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML

Trang 1

Phân Tích & Thiết Kế Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML

Giới Thiệu Về Hướng Đối Tượng

Trang 2

Mục tiêu: Giới thiệu về Hướng Đối Tượng zsTim hiểu các nguyên tắc cơ bản của hướng

ddi tugng (object orientation — OO)

Tìm hiểu các khái niệm cơ bản và các thuật

ngữ của hướng đổi tượng kết hợp với hệ thống ký hiệu của UML

Đánh giá chính xác sức mạnh của OO

«Tim hiểu một số cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML

Trang 3

Giới thiệu về Hướng Đối Tượng: Các chủ đề

«Các nguyên tắc cơ bản của OO

œsCác khái niệm co ban cua OO eSdac manh cua OO

œsCác cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML

Trang 5

Thế nào là trừu tượng hoa ?

Dương Anh Đức, 9/2000 5

Trang 6

Encapsulation là gì?

»>

Che dấu cài đặt bên trong với clients

42sClients phu thudéc vao interface

Dương Anh Đức, 9/2000 3)

Trang 7

Tính đơn thể là gì 2

Phân chia nhỏ một vấn đề phức tạp thành

nhiều phân nhỏ, đơn giản hơn quản lý được

Nhân Don dat hang

Hệ théng xu ly

Tinh tién

Quản lý được độ phức tạp OOAD Sử dụng UML - Giới thiệu về Hướng Đối Tượng

Dương Anh Đức, 9/2000 rf

Trang 8

Sự phân cấp (Hierarchy) là ắ (

Mức độ trừu tượng hoá

Tăng mức độ Trừữu tượng

SS

Tài khoản Tài khoản Cổ phiếu Trái phiếu

Tiết kiệm Thanh toán

Giám mức độ Các phân tử trên cùng một mức phải có cùng Trừu tượng mức độ trừu tượng

OOAD Sử dụng UML - Giới thiệu về Hướng Đối Tượng

Dương Anh Đức, 9/2000 8

Trang 9

Giới thiệu về Hướng Đổi Tượng: Cac chủ đề

Các nguyên tắc cơ bản của OO

œsCác khái niệm cơ bản của OO eSdac manh cua OO

œsCác cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML

Trang 10

Các khái niệm cơ bản của Hướng đối tượng

«Relationships

Trang 11

Các khái niệm cơ bản của Hướng đối tượng

zObject

sCÌasS sAttribute

œ@peration

œslnterface (Polymorphism)

2sComponent

œsPackage sSubsystem sRelationships

Trang 12

Dương Anh Đức, 9/2000

Trang 13

Một định nghĩa hiệu quả hơn Một đối tượng là một khái niệm, sự trừu

tượng, hoặc một vật với giới han ro ràng và

có ý nghĩa với một ứng dụng cụ thể Một đối tượng có:

Trạng thái

s Hành vi

2 Dinh danh (Identity)

Trang 14

Biểu diễn đối tượng »>

Một đối tượng được biểu diễn bởi một hình

chữ nhật với tên được gạch dưới

OOAD Sử dụng UML - Giới thiệu về Hướng Đối Tượng Dương Anh Đức, 9/2000

Trang 15

Các khái niệm cơ bản của Hướng đối tượng

eObject

4 GETS sAttribute

œ@peration

œslnterface (Polymorphism)

2sComponent

œsPackage sSubsystem sRelationships

Trang 16

Class la gi?

»>

Class là mô tả của một nhóm đối tượng có

chung các thuộc tính (attributes), hành vị

(operations), các mối quan hệ và ngữ nghĩa

Một đối tượng là một thể hiện của class

#MOt class là sự trừu tượng mà trong đó:

Trang 17

OOAD Sử dụng UML - Giới thiệu về Hướng Đối Tượng Dương Anh Đức, 9/2000

Class Course

Behavior

Thêm một sinh viên

Huỷ một sinh viên

Lấy danh sách giáo sư Xác định hết chỗ chưa

Trang 18

Biểu diễn 0lass »>

Một class biểu diễn bằng một hình chữ nhật

Trang 19

Các phần trong một Class

Một class bao gồm ba phần

Phần đầu chứa tên class

Phần thứ hai cho thấy cấu trúc của lớp

create( ) Ssave(

delete( ) change( )

OOAD Sử dụng UML - Giới thiệu về Hướng Đối Tượng Dương Anh Đức, 9/2000

Trang 21

Quan hệ giữa class và đối tượng

Một class là một định nghĩa trừu tượng của một đổi tượng

Nó định nghĩa cấu trúc và hành vi của mỗi đối

tượng trong lớp

Nó được dùng như khuôn mẫu để tạo đối tượng

Các đối tượng được nhóm thành các class

Trang 22

Các khái niệm cơ bản của Hướng đối tượng

Trang 23

Thuộc tinh (Attribute) la gi?

Trang 24

Các khái niệm cơ bản của Hướng đối tượng

eObject

sCÌasS sAttribute

œsÁperation

œslnterface (Polymorphism)

2sComponent

œsPackage Subsystem sRelationships

Trang 25

Hanh vi (Operation) la gi?

OOAD St dung UML — Giới thiệu về Hướng Đối Tượng Dương Anh Đức, 9/2000

Trang 26

Các khái niệm cơ bản của Hướng đối tượng

eObject

sCÌasS sAttribute

œ@peration

<slnterface (Polymorphism)

2sComponent

œsPackage Subsystem sRelationships

Trang 27

Polymorphism là gì?

»>

askha nang che dau nhiều cài đặt khác nhau

bên dưới một giao diện (interface) duy nhất

Trang 28

Interface la gi?

slnterface hình thức hoá polymorphism

œlnterface hỗ trợ kiến trúc “plug-and-play”

Tube

<<interface>>

Pyramid

Draw Move Scale Rotate

Trang 29

Draw Move Scale

Rotate

Trang 30

Các khái niệm cơ bản của Hướng đối tượng

eObject

sCÌasS sAttribute

œ@peration

œslnterface (Polymorphism)

zsComponent

œsPackage Subsystem sRelationships

Trang 31

Component la gi?

»>

Một phần không tầm thường của hệ thống,

gần như độc lập và có thể thay thế được, øiữ một chức năng rõ ràng trong hệ thống

Source File Ï— <<EXE>> <<DLL>>

Name hcc] kxecutable Component

Trang 32

Các khái niệm cơ bản của Hướng đối tượng

eObject

sCÌasS sAttribute

œ@peration

œslnterface (Polymorphism)

2sComponent

«Package zsSubsystem

«Relationships

Trang 33

œ Tổ chức mô hình đang phát triển

«Một đơn vị trong quản trị cấu hình

OOAD Sử dụng UML - Giới thiệu về Hướng Đối Tượng Dương Anh Đức, 9/2000

Trang 34

Các khái niệm cơ bản của Hướng đối tượng

eObject

sCÌasS sAttribute

œ@peration

œslnterface (Polymorphism)

2sComponent

œsPackage zsSubsystem

«Relationships

Trang 35

subsystem la gi?

Tổ hợp của một package (có thể chứa các

phân tử khác trong mô hình) và một class

(có hành vi)

<Hiện thực hoá một hoặc nhiều interface

định nghĩa cho hành vi của nó

Trang 36

subsystem va Com ponent

zsComponent là thể hiện ở mức vật lý của

một khái niệm trừu tượng trong thiết kế

<Subsystem có thể dùng để biểu diễn các

component trong thiét kế

Trang 37

Các khái niệm cơ bản của Hướng đối tượng

eObject

sCÌasS sAttribute

œ@peration

œslnterface (Polymorphism)

2sComponent

œsPackage Subsystem

«Relationships

Trang 39

Mối quan hệ: Association

Trang 40

Mối quan hệ: Aggregation

Một dạng đặc biét cua association md hinh hoá mối quan hệ toàn thể-bộ phận giữa một thực thể và các bộ phận của nó

Trang 41

Mối quan hệ: Composition

Trang 42

Association: Bản số và Chiều œsBản số xác định số đối tượng tham gia vào

một mối quan hệ

Số các thể hiện của một class quan hệ với MỘT

thể hiện của một class khác

œ Được chỉ ra ở mỗi đầu của quan hệ association

Association và aggregation mặc định là hai chiều, nhưng người ta thường giới hạn theo một chiêu

Mũi tên được thêm vào để chỉ chiều của mối quan hệ

OOAD Sử dụng UML - Giới thiệu về Hướng Đối Tượng Dương Anh Đức, 9/2000

Trang 43

Association: Bản số

Không xác định zChi mot

Không hoặc nhiều

«Các khoảng không liên tục

Trang 45

Mối quan hệ: Dependency

œQuan hệ giữa hai phần tử trong mô hình mà

thay đổi ở phần tử này có thể gây ra thay đổi ở phần tử kia

Quan hệ “sử dụng”, không cấu trúc

Trang 46

Moi quan hé: Generalization

(Quan hệ giữa các class trong đó một lớp

chia sẻ cậu trúc và/hoặc hành vi cua mot hoặc nhiều class khác

Xác định một sự phân cấp các mức độ trừu

tượng trong đó một subclass kể thừa từ một

hoac nhiéu superclass

Trang 49

Cai gi được kế thừa? »>

œsMột subclass kế thừa các thuộc tính, hành

vi và các mối quan hệ từ cha nó

Một subclass có thể:

Bổ sung thuộc tính, hành vi và các mối quan hệ

Định nghĩa lại các hành vi (nên cẩn thận!)

asCac thuộc tính, hành vi và các mối quan hệ

chung được đặt ở mức cao nhất có thể trong

cấu trúc phân cấp

Sự kế thừa làm nổi bật các điểm tương đồng giữa các class

OOAD Sử dụng UML - Giới thiệu về Hướng Đối Tượng Dương Anh Đức, 9/2000

Trang 50

Ví dụ: Gái gì được kế thừa

Superclass (cha)

Trang 51

Mối quan hệ: Realization

Một classifier đóng vại trò một hợp đồng mà

một classifier khác đồng ý thực hiện

Xuất hiện giữa:

Cac Interface va cac classifier hién thuc ching

Cac Use case va cac collaboration hién thuc

OOAD St dung UML — Giới thiệu về Hướng Đối Tượng Dương Anh Đức, 9/2000

Trang 52

Giới thiệu về Hướng Đổi Tượng: Cac chủ đề

Các nguyên tắc cơ bản của OO

œsCác khái niệm co ban cua OO eSdac manh cua OO

œsCác cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML

Trang 53

Sức mạnh của Hướng đối tượng

Trang 54

Một ví dụ đơn giản: SaleS Order System

Trang 55

Class Diagram cua vi du “ban hang”

SIeÌÍÍ=), buyer item sold shipoing mechanism

Salesperson

Individual OOAD Sử dụng UML - Giới thiệu về Hướng Đối Tượng

Dương Anh Đức, 9/2000

Trang 56

Hiệu ứng của sự thay đổi yêu cầu

Giả sử bạn cần

phương tiện vận chuyển mới

seller buyer item sold hipping mechanism

Individual |

|

Việc thay đổi liên quan đến việc thêm 1 subclass mới

OOAD Sử dụng UML - Giới thiệu về Hướng Đối Tượng

Trang 57

Giới thiệu về Hướng Đổi Tượng: Cac chủ đề

Các nguyên tắc cơ bản của OO

œsCác khái niệm co ban cua OO eSdac manh cua OO

œ<Các cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML

Trang 58

ác khuôn mẫu (Stereotype)

Phân lớp và mở rộng các phần tử trong hệ

thống ký hiệu UML

Định nghĩa một phần tử của mô hình mới

dựa trên mot phan tu khac

Có thể áp dụng cho mọi phần tử mô hình

Được biểu diễn với tên đặt trong dấu << >>

hoặc băng các Icon khác

<<boundary>>

MyBoundaryClass MyBoundaryClass

Trang 60

Cac ghi chu (note) »>

Có thể đặt ghi chú cho mọi phần tử UML Ghi chú dùng để thêm thông tin cho các

Trang 61

Cac gia trị đính (Tagged Values)

1à sự mở rộng của các thuộc tính hoặc của

các phần tử UML

Là một số thuộc tính được định nghĩa sẵn

bởi UIML

#5 Persistence

zs Location (chang han client, server)

Là các thuộc tính có thể được tạo bởi các

nhà mô hình hoá UML phục vụ cho mục

đích bất kỳ

PersistentClass {persistence} anObject : ClassA

Trang 62

ác ràng buộc (bConstrain†S)

z<Hỗ trợ việc thêm các luật mới hoặc hiệu

chỉnh các luật đang tồn tại

Trang 63

Cau hoi ôn tập »>

Bốn nguyên tắc cơ bản của OO là gì ‡ Mô tả

ngắn gọn về mối nguyên tắc

Đối tượng là gì ‡ Class là gì ¿ Những điểm

khác nhau giữa chúng ¢ zsThudéc tinh (Attribute) la øì ‡ zsHanh vi (Operation) la gi ? zlinterface la gi ? Polymorphism la gi ? zsComponent la gi ?

(con tiép)

Trang 64

Câu hỏi ôn tập (tt)

œsMô tả sức mạnh của OO

asCho biết tên và mô tác một số cơ chế tổng

quat trong UML

zStereotype là øì? Cho biết tên của một số

stereotype dung chung

Ngày đăng: 12/09/2012, 15:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

?Tìm hiểu một số cơ chế mô hình hoá cơ bản - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
m hiểu một số cơ chế mô hình hoá cơ bản (Trang 2)
Mục tiêu: Giới thiệu về Hướng Đối Tượng - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
c tiêu: Giới thiệu về Hướng Đối Tượng (Trang 2)
?Các cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
c cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML (Trang 3)
?Các cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
c cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML (Trang 9)
?Một cách không hình thức, một đối tượng biểu diễn một thực thể, dạng vật lý, khái  niệm, hoặc phần mềm - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
t cách không hình thức, một đối tượng biểu diễn một thực thể, dạng vật lý, khái niệm, hoặc phần mềm (Trang 12)
?Một đối tượng được biểu diễn bởi một hình - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
t đối tượng được biểu diễn bởi một hình (Trang 14)
?Một class biểu diễn bằng một hình chữ nhật - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
t class biểu diễn bằng một hình chữ nhật (Trang 18)
?Interface hình thức hoá polymorphism - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
nterface hình thức hoá polymorphism (Trang 28)
?Một phần tử trong mô hình có thể chứa các - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
t phần tử trong mô hình có thể chứa các (Trang 33)
phần tử khác trong mô hình) và một class (có hành vi) - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
ph ần tử khác trong mô hình) và một class (có hành vi) (Trang 35)
?Mô hình hoá một liên kết ngữ nghĩa giữa - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
h ình hoá một liên kết ngữ nghĩa giữa (Trang 39)
?Một dạng đặc biệt của association mô hình - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
t dạng đặc biệt của association mô hình (Trang 40)
?Quan hệ giữa hai phần tử trong mô hình mà - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
uan hệ giữa hai phần tử trong mô hình mà (Trang 45)
?Các cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
c cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML (Trang 52)
?Một mô hình chung - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
t mô hình chung (Trang 53)
?Các cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
c cơ chế mô hình hoá cơ bản của UML (Trang 57)
?Định nghĩa một phần tử của mô hình mới - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
nh nghĩa một phần tử của mô hình mới (Trang 58)
?Nó là hình chữ nhật bị bẻ góc - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
l à hình chữ nhật bị bẻ góc (Trang 60)
nhà mô hình hoá UML phục vụ cho mục đích bất kỳ - Phân Tích & Thiết Kế  Hướng Đối Tượng Sử Dụng UML
nh à mô hình hoá UML phục vụ cho mục đích bất kỳ (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w