Bảng nguc phố ngũ hành ở âm kinh Thiếu thương Ngư tế Thái uyên Kinh cừ Xích trạch Ẩn bạch Đại đô Thái bạch Thương khâu Âm lăng tuyền Thiếu xung Thiếu phủ Thần môn Linh đạo Thiếu hải Dũng
Trang 1Đông Y Châm Cứu
Phần thứ ba
CÁC BẢNG TRA CỨU
Trang 21 Bảng nguc phố ngũ hành ở âm kinh
Thiếu thương Ngư tế Thái uyên Kinh cừ Xích trạch
Ẩn bạch Đại đô Thái bạch Thương khâu
Âm lăng tuyền
Thiếu xung Thiếu phủ Thần môn Linh đạo Thiếu hải
Dũng tuyền Nhiên cốc Thái khê Phục lưu
Âm cốc
Trung xung Lao cung Đại lăng Giàn sử Khúc trạch
Đại đôn Hành gian Thái xung Trung phong Khúc tuyền
Xuân
Hạ Cuối hạ Thu Đông
Bảng ngũ du phối ngũ hành ở dương kinh
Ngũ du Ngũ
hành
Đại trường Vỵ
Tiểu trường
Bàng quang
Tam tiêu Đảm Tỉnh
Huỳnh
Du
Kim Thuỷ Mộc
Thương dương Nhị gian
Lê đoài Nội
Thiếu trạch Tiền
Chi âm Thông cốc
Quan xung Dịch
Khiếu
âm Hiệp
Xuất Lưu Trú
Trang 3Nguyên Kinh Hợp
Hoả Thổ
Tam gian Hợp cốc Dương khê Khúc trì
đình Hăm cốc Xung dương Giải khê Túc tam lý
cốc Hậu khê Uyển cốt Dương cốt Tiểu hải
Thúc cốt Kinh cốt Côn luân
Uỷ trung
môn Trung chử Dương trì Chi câu Thiên tỉnh
khê Lâm khấp Khâu khư Dương phù Dương lăng tuyền
Quá Hành Nhập
2 Bảng các huyệt giao hội ở dương kinh
Đường kinh
Huyệt
Dốc mạch
Túc thái dương
Thủ thái dương
Túc thái dương
Thủ thái dương
Túc thái dương
Thủ thái dương Dương duy
Dương kiều
Đới mạch Ghi chú
Thần đình 0 x x 0: Kinh sở
thuộc Thuỷ câu 0 x x X: Kinh
Trang 4giao hội
Bách hội 0 x
Não hộ 0 x
Phong thủ 0 x
Á môn 0 x
Đại chuỳ 0 x x x
Đào đạo 0 x
Trường cường 0
Chỗ kết của thiếu âm Tinh minh 0 x x
Đại trữ 0 x
Phong môn 0
Trang 5Phụ phân 0 x Phụ dương 0 x Khích: của
liêu 0 x
Trang 6Khách chủ
nhân 0 x x
Hàm yếm 0 x x
Huyền ly 0 x x
Khúc phát x 0
Suất cốc x 0
Phù bạch x 0
Khiếu âm x 0
Hoàn cốt x 0
Bản thần 0 x
Dương bạch 0 x
Lâm khấp x 0 x
Mục song 0 x
Trang 7Chính
doanh 0 x
Thừa linh 0 x
Não không 0 x
Phong trì 0 x
Kiên tỉnh 0 x x
Nhật nguyệt 0 Với túc thái âm tỳ Hoàn khiêu x 0
Đới mạch 0 x
Ngũ khu 0 x
Duy đạo 0 x
Cư liêu 0 x
Trang 8Dương giao 0 x khích của
Dương duy
Thiêu liêu 0 x
Ế phong x 0
Giác tôn x 0 x
Hoà liêu x x 0
Thửa khấp 0
Hội với Nhâm mạch Cự liêu 0
Địa thương 0 x
Hạ quan x 0
Đầu duy x 0
Khí xung 0
Chỗ khởi
Trang 9Cự cốt 0 x Nghinh
Túc thái
âm
Túc thái
âm
Túc quyết âm
Thủ quyết âm
Túc thiếu
âm
Thủ thiếu
âm
Âm duy
Âm kiều
Xung mạch Ghi chú Thừa tương 0
Hội với
Trang 10Túc dương minh Liêm tuyền 0 x Thiên đột 0 x Thượng quản 0
Hội với Túc dương minh, thủ thái dương
Trung quản 0
Sinh của Thủ thái dương thủ thiếu dương và Túc dương minh
Hạ quản 0 x
Trang 11Âm giao 0 x
Quan nguyên 0 x x x
Trung cực 0 x x x
Khúc cốt 0 x
Hội âm 0 x Hội của Nhâm Đốc Tam âm giao 0 x x
Xung môn 0 x
Phủ xá 0 x x
Phúc ai 0 x
Đại hoành 0 x
Trung phủ x 0
Chương môn 0
Hội với
Trang 12Túc thiếu dương
Kỳ môn x 0 x
Thiên trì 0
Hội với Túc Thiếu dương Hoành cốt 0 x
Đại hách 0 x
khí huyệt 0 x
Tứ mãn 0 x
Trung trú 0 x
Hoang du 0 x
Thương khúc 0 x
Thạch quan 0 x
Trang 13Âm đô 0 x Thông cốc 0 x
U môn 0 x Chiếu hải 0 x
Chỗ sinh
âm kiều mạch
Trang 14
Bảng 3 ngày giờ và huyệt mở theo phép linh quy phi đằng
Dùng để chữa các chứng bại liệt, phong thấp và các loại bệnh có triệu chứng toàn thân vì các bệnh này thường sinh ra do rối loạn ở các kỳ kinh: Xung, Nhâm, Đốc, Đới, Âm kiều, Dương kiều, Âm duy, Dương duy
Chiếu hải Lâm khấp Thân mạch Ngoại quan Lâm khấp Chiếu hải Lâm khấp Công tôn
Liệt khuyết Chiếu hải Nội quan Công tôn Chiếu hải Ngoại quan Chiếu hải Lâm khấp
Ngoại quan Công tôn Công tôn Lâm khấp Liệt khuyết Công tôn Liệt khuyết Chiếu hải
Hậu khê Lâm khấp Công tôn Chiếu hải Lâm khấp Lâm khấp Lâm khấp Chiếu hải
Chiếu hải Chiếu hải Lâm khấp Công tôn Hậu khê Chiếu hải Chiếu hải Ngoại
Ngoại quan Chiếu hải Chiếu hải Lâm khấp Chiếu hải Công tôn Chiếu hải Thân mạch
Thân mạch Ngoại quan Liệt khuyết Thân mạch Ngoại quan Lâm khấp Ngoại quan Chiếu hải
Trang 15Ngoại quan Chiếu hải
Hậu khê Lâm khấp
Chiếu hải
Thân mạch Lâm khấp
Lâm khấp Lâm khấp Ngoại quan Chiếu hải Hậu khê Chiếu hải Liệt khuyết Lâm khấp Chiếu hải Thân mạch Chiếu hải Chiếu hải Chiếu hải Thân mạch Thân mạch Chiếu hải
Chiếu hải Chiếu hải Công tôn Ngoại quan Chiếu hải Công tôn Hậu khê Thân mạch Ngoại quan Chiếu hải Liệt khuyết Ngoại quan Chiếu hải Chiếu hải Nội quan Ngoại quan
Công tôn Công tôn Thân mạch Thân mạch Chiếu hải Lâm khấp Chiếu hải Chiếu hải Hậu khê Chiếu hải Lâm khấp Thân mạch Liệt khuyết Ngoại quan Nội quan Thân mạch
quan Lâm khấp Ngoại quan Nội quan Chiếu hải Ngoại quan Chiếu hải Chiếu hải Ngoại quan Chiếu hải Công tôn Chiếu hải Lâm khấp
Chiếu hải Thân mạch Chiếu hải Chiếu hải Thân mạch Công tôn Ngoại quan Thân mạch Nội quan Túc lâm khấp Liệt khuyết Chiếu hải Chiếu hải Lâm khấp Lâm khấp
Chiếu hải Công tôn Công tôn Nội quan Ngoại quan Thân mạch Chiếu hải Công tôn Chiếu hải Ngoại quan Công tôn Ngoại quan Công tôn Chiếu hải Chiếu hải Công tôn
Trang 16Lâm khấp
Ngoại quan Lâm khấp
Chiếu hải
Công tôn Lâm khấp
Công tôn Lâm khấp
Thân
Thân mạch Chiếu hải Chiếu hải Lâm khấp Chiếu hải Lâm khấp Chiếu hải Lâm khấp Chiếu hải Lâm khấp Lâm khấp Chiếu hải Lâm khấp Công tôn Liệt khuyết Chiếu hải
Nội quan Công tôn Ngoại quan Chiếu hải Chiếu hải Chiếu hải Liệt khuyết Chiếu hải Liệt khuyết Thân mạch Chiếu hải Ngoại quan Chiếu hải Lâm khấp Ngoại quan Ngoại quan
Công tôn Ngoại quan Thân mạch Công tôn Ngoại quan Công tôn Ngoại quan Công tôn Hậu khê Chiếu hải Liệt khuyết Công tôn Liệt khuyết Chiếu hải Thân mạch Thân mạch
Thân mạch Thân mạch Chiếu hải Ngoại quan Hậu khê Lâm khấp Hậu khê Lâm khấp Hậu khê Ngoại quan Lâm khấp Lâm khấp Lâm khấp Chiếu hải Chiếu hải Chiếu hải
Hậu khê Thân mạch Công tôn Chiếu hải Lâm khấp Chiếu hải Ngoại quan Thân mạch Chiếu hải Thân mạch Chiếu hải Chiếu hải Chiếu hải
Ngoại quan Chiếu hải Ngoại quan Công tôn Chiếu hải Ngoại quan Chiếu hải Ngoại quan Chiếu hải Ngoại quan Chiếu hải Chiếu hải Công tôn Chiếu hải Thân mạch Thân mạch
Liệt khuyết Thân mạch Lâm khấp Ngoại quan Công tôn Ngoại quan Thâm mạch Ngoại quan Thân mạch Chiếu hải Ngoại quan Lâm khấp Ngoại quan Chiếu hải Lâm khấp Lâm khấp
Trang 17Công tôn Công tôn Thân mạch Thân mạch Chiếu hải Chiếu hải Thân mạch Hậu khê Lâm khấp
Chiếu hải Thân mạch
Chiếu hải Thân mạch Liệt khuyết Chiếu hải Ngoại quan Thân mạch Hậu khê Ngoại quan Nội quan Thân mạch Ngoại quan Chiếu hải Ngoại quan Chiếu hải Thân mạch Chiếu hải
Ngoại quan Chiếu hải Hậu khê Chiếu hải Thân mạch Chiếu hải Chiếu hải Thân mạch Chiếu hải Chiếu hải Thân mạch Công tôn Thân mạch Chiếu hải Nội quan Công tôn
Công tôn Ngoại quan Chiếu hải Công tôn Nội quan Chiếu hải Ngoại quan Chiếu hải Liệt khuyết Ngoại quan Lâm khấp Lâm khấp Nội quan Ngoại quan Công tôn Ngoại quan
Thân mạch Thân mạch Chiếu hải Lâm khấp Ngoại quan Công tôn Hậu khê Chiếu hải Lâm khấp Thân mạch Nội quan Chiếu hải Nội quan Thân mạch Thân mạch Thân mạch
Thân mạch Hậu khê Chiếu hải Chiếu hỉa Ngoại quan Ngoại quan Chiếu hải Nội quan Chiếu hải Ngoại quan Chiếu hải Công tôn Lâm khấp
Công tôn Công tôn Chiếu hải Thân mạch Công tôn Lâm khấp Chiếu hải Nội quan Lâm khấp Liệt khuyết Chiếu hải Lâm khấp Ngoại quan Lâm khấp Ngoại quan Chiếu hải
Lâm khấp Công tôn Nội quan Ngoại quan Chiếu hải Công tôn Công tôn Chiếu hải Ngoại quan Công tôn Chiếu hải Thân mạch Chiếu hải Công tôn Liệt khuyết Thân mạch
Trang 18Chiếu hải
Thân mạch Ngoại quan Chiếu hải
Chiếu hải
Chiếu hải
Lâm khấp
Ngoại quan Lâm khấp
Ngoại
Công tôn Chiếu hải Chiếu hải Lâm khấp
Lâm khấp Ngoại quan Chiếu hải Chiếu hải
Chiếu hải Thân mạch Ngoại quan Công tôn
Công tôn Lâm khấp Hậu khê Lâm khấp
Chiếu hải Công tôn Chiếu hải Lâm khấp Công tôn Công tôn Công tôn Chiếu hải Lâm khấp Chiếu hải Lâm khấp Chiếu hải Chiếu hải Thân mạch
Ngoại quan Hậu khê Công tôn Ngoại quan Chiếu hải
Chiếu hải Lâm khấp Công tôn Ngoại quan
Trang 19quan Thân mạch Lâm khấp Công tôn
4 Bảng ngày giờ và mở theo phép
Ngày Giờ Giáp Ất Bính Đinh Mậu
Tý Tiền cốc
Tam gian Uyển cốt
Sửu Hành
gian
Thái bạch
Thái xung
Phục lưu
Trang 20Dần
Khâu khư Hãm cốc
Nạp Trung chử
Lệ đoài Mùi Xích Nạp Thiếu xung
Trang 21trạch
Lao cung
Thân Nạp dịch
môn
Thiếu trạch Nhị gian Dậu
Nạp
Trung xung
Đại đôn Đại đô
Tuất Khiếu
âm
Nội đình
Thúc cốt Xung dương Hợi Thiếu phủ
Thái uyên Thân môn
Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Trang 22Sửu Thiếu hải Nạp Khúc
trạch Dần Tiểu hải
Nạp Thiên tỉnh
Chí âm
Mão Nạp Giản
sử
Thiếu thương
Thìn Nạp Chi
câu
Thương dương Hiệp khê
Tỵ Ẩn bạch Nhiên
cốc
Trang 23Ngọ Thông cốc
Hậu khê Kinh cốt Dương trì
Mùi Ngư tế
Thái xung
Thái uyên
Thân
Lâm khấp Hợp cốc
Hợi Trung
phong Âm lăng
Dũng tuyền
Trang 24
5 Bảng ngũ huyệt của 12 kinh mạch mở và bổ tả theo giờ địa chi
Kinh Bổ - tả Giờ Huyệt Du Ngũ hành
Bổ Mão Thái uyên Du Thổ Phế
Tả Dần xích trạch Hợp Thuỷ
Bổ Thìn Khúc trì Hợp Thổ Đại
trường
Tả Mão Nhị gian Huỳnh Thuỷ
Bổ Tỵ Giải khê Kinh Thổ
Trang 25Tả Hợi Thiên tỉnh Hợp Thổ Đảm Bổ Sửu Hiệp khê Huỳnh Thuỷ
Trang 26Tả Tý Dương phù Kinh Hoả
Bổ Dần Khúc tuyền Hợp Thuỷ Can
Tả Sửu Hành gian huỳnh Hoả