HWRU/CE PROJECTKi Ӈu ÿѭӡng bӡ bãi biӇn thҩp - Bãi Cát th ҩp hoһc bãi bùn khi triӅu lên biӇn l ҩn sâu vào ÿҩt liӅn, nhѭng khi triӅu rút thì bãi r ҩt rӝng Bãi bi Ӈn thuӝc cӱa sông Ĉáy, thu
Trang 1HWRU/CE PROJECT
Ki Ӈu ÿѭӡng bӡ bãi biӇn thҩp
- Bãi Cát th ҩp hoһc bãi bùn khi triӅu lên biӇn
l ҩn sâu vào ÿҩt liӅn, nhѭng khi triӅu rút thì bãi
r ҩt rӝng Bãi bi Ӈn thuӝc cӱa sông Ĉáy, thuӝc tӍnh Ninh Bình; bãi thu ӝc mNJi ÿҩt Cà mau là nhӳng ví dө ÿiӇn hình loҥi ÿѭӡng bӡ này.
Trang 2HWRU/CE PROJECT
Ki Ӈu bӡ biӇn vNJng vӏnh, ÿҫm phá ÿiӇn hình là ÿѭӡng bӡ thuӝc tӍnh Thӯa Thiên – HuӃ
Trang 3Ki Ӈu ÿѭӡng bӡ có ÿҧo chҳn ÿiӇn hình
là ÿѭӡng bӡ khu vӵc Vӏnh hҥ long
Trang 4HWRU/CE PROJECT
Ki Ӈu ÿѭӡng bӡ cây ngұp mһn phát triӇn
r ҩt tӕt trên diӋn rӝng ĈiӇn hình là dҧi bӡ thu ӝc ÿӗng bҵng sông Mê Kông
Trang 5HWRU/CE PROJECT
Ki Ӈu ÿѭӡng bӡ cҩu tҥo bӣi san
hô s ӕng hoһc chӃt
Trang 6HWRU/CE PROJECT
Bờ biển TӌNH QUҦNG NINH
HWRU/CE PROJECT
Từ biên giới với Trung Quốc tới Yên
H ng với các đặc điểm sau:
1 Thμnh tạo chủ yếu lμ đá diệp thạch,
đá cát vμ đá vôi tuổi đềvol, Pecmi,
đá cát, đá sét, macnơ tuổi Mesozoic
2 Lμ vùng ÿҧo chắn vμ khuất gió nhất
lμ gió mùa đông bắc
3 Nguồn bùn cát bổ sung từ sông ra
khá ít do sông suối hinh thμnh trên vùng núi đá ít xâm thực
4 Bùn cát nghèo dinh d ỡng nên hệ
thống cây ngập mặn nhỏ, nghèo về loμi
5 Hệ thống đê biển không lớn, không
liên tục, chia cắt bởi các cửa sông
6 Một số vùng khoanh các vùng để
nuôi trồng thủy san dẫn tới phá hoại hệ sinh thái rừng ngập mặn