1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

TCN 68-187:1999 pptx

23 178 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 537,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỊCH VỤ FAX TRÊN MẠNG ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG Facsimile Service on the PSTN Quality of Service Standard Ban hành kèm theo Quyết ñịnh số 837/1999/QĐ-TCBĐ ngày 27 thán

Trang 1

DỊCH VỤ FAX TRÊN MẠNG ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

Facsimile Service on the PSTN

QoS Standard

Trang 2

MỤC LỤC

Lời nói ñầu 3

1 Phạm vi áp dụng 4

2 Các khái niệm, thuật ng và chữ viết t t 4

2.1 Các khái niệm 4

2.2 Các chữ viết tắt 5

3 Quy ñịnh chung 6

4 Chỉ tiêu chất l ng 6

4.1 Chỉ tiêu kênh thoại 6

4.2 Chỉ tiêu thiết lập cuộc gọi 7

4.3 Chỉ tiêu chất lượng cuộc gọi 7

4.4 Quy ñịnh thời gian chờ lắp ñặt thiết bị ñầu cuối 9

4.5 Quy ñịnh thời gian chờ sửa chữa 10

4.6 Quy ñịnh về việc tính cước 10

4.7 Quy ñịnh thời gian biểu giao dịch về cung cấp dịch vụ fax 10

4.8 Quy ñịnh tiếp nhận và trả lời khiếu nại của khách hàng 10

4.9 Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ fax 10

4.10 Mức ñộ hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ 10

Phụ lục A: Mẫu lấy ý kiến ñể ñánh giá mức ñộ hài lòng của khách hàng 11

Phụ lục B: Mẫu báo cáo chất lượng dịch vụ fax 12

Phụ lục C: 15

Phụ lục D: Chỉ tiêu kỹ thuật cho trao ñổi thử 17

Phụ lục E: Biểu ñồ kiểm tra truyền dẫn fax 18

Phụ lục F: Phương pháp ño 20

Tài liệu tham kh o 23

Trang 3

L I NÓI U

Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ fax TCN 68 - l87: 1999 ñược xây dựng trên cơ

sở các khuyến nghị của Liên minh Viễn thông quốc tế ITU-T về chất lượng dịch

vụ fax nhóm 3 trên mạng ñiện thoại công cộng như các khuyến nghị E.450 E.452, E.453, E.456, E.457, COM 2-58-E

Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ fax TCN 68 - 1 87: 1 999 quy ñịnh các yêu cầu chất lượng ñặc thù cho dịch vụ fax Tiêu chuẩn này có tham chiếu ñến các yêu cầu chất lượng cơ bản, chung cho các dịch vụ Viễn thông trên mạng ñiện thoại công cộng ñược quy ñịnh trong TCN 68 - l76: 1998

Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ fax TCN 68 - l87: l999 do Viện KHKT Bưu Điện biên soạn Nhóm biên soạn do Kỹ sư Vũ Thị Lan Hương chủ trì với sự tham gia tích cực của một số cán bộ khoa học kỹ thuật trong Ngành

Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ fax TCN 68 - 187: 1999 do Vụ Khoa học Công nghệ Hợp tác quốc tế ñề nghị và ñược Tổng cục Bưu ñiện ban hành theo quyết ñịnh số 837/1999/QĐ-TCBĐ ngày 27 tháng 12 năm 1999

VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ

Trang 4

DỊCH VỤ FAX TRÊN MẠNG ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG Facsimile Service on the PSTN

Quality of Service Standard

(Ban hành kèm theo Quyết ñịnh số 837/1999/QĐ-TCBĐ ngày 27 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu ñiện)

1.3 Tiêu chuẩn này là cơ sở ñể các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

(như ñược ñịnh nghĩa ở mục 2.1.3) ñăng ký chất lượng dịch vụ fax với Cơ quan

quản lý Nhà nước

1.4 Tiêu chuẩn này là cơ sở ñể ñiều chỉnh mối quan hệ giữa Cơ quan quản lý Nhà nước, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ và khách hàng về chất lượng dịch vụ fax

2 Các khái niệm, thuật ng ,và chữ vi t t t

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các khái niệm, thuật ngữ và chữ viết tắt sau ñây:

2.1 Các khái ni m

2.1.1 Chất lượng dịch vụ (CLDV) - A Quality of service, QoS

Chất lượng dịch vụ là kết quả lổng hợp của các chỉ tiêu dịch vụ, thể hiện mức

ñộ hài lòng của người sử dụng dịch vụ ñó

2.1.2 Dịch vụ viễn thông - A Telecommunication Service

Dịch vụ viễn thông là các hoạt ñộng trực tiếp hoặc gián tiếp của các doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng khả năng truyền ñưa hay tiếp nhận các loại thông tin (âm thanh, ký tự, tín hiệu, văn bán, hình ảnh , có thể bị hay không bị xử lý bởi bất kỳ phương tiện nào trong quá trình truyền ñưa, phát và tiếp nhận) thông qua mạng lưới viễn thông công cộng

2.1.3 Fax - A Facsimile

Fax là sự tái tạo tất cả các dạng tài liệu ñồ họa, viết tay hay ấn loát tại một ñịa ñiểmcách xa các tài liệu gốc, trong phạm vi các giới hạn và tính năng ñược quy ñịnh trong các tiêu chuẩn có liên quan

Trang 5

2.1.4 Dịch vụ fax - A Facsimile Service

Dịch vụ fax là dịch vụ viễn thông ñược cung cấp với mục ñích truyền tài liệu giữa các thiết bị ñầu cuối fax

2.1.5 Thiết bị ñầu cuối fax - A Facsimile Terminal

Thiết bị ñầu cuối fax là thiết bị ñầu cuối viễn thông ñược sử dụng ñể gửi và/hoặc nhận tài liệu trong dịch vụ fax

2.1.6 Thiết bị ñầu cuối khách hàng - A Customer Premises Equipment - CPE

Thiết bị ñầu cuối khách hàng (gọi tắt là thiết bị ñầu cuối) là thiết bị ñược sử dụng ñể bắt ñầu, chuyển hoặc kết thúc việc truyền ñưa các thông tin dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh qua mạng lưới viễn thông mà không làm thay ñổi hình hoặc nội dung thông tin, ñược lắp ñặt tại ñịa chỉ hoặc ñăng ký theo ñịa chỉ của người sử dụng

2.1.7 Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông - A Telecommunication Operator

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông là doanh nghiệp Nhà nước, hoặc Công ty cổ phần mà Nhà nước chiếm cổ phần chi phối hoặc cổ phần ñặc biệt, ñược Thủ tướng Chính phủ quyết ñịnh thành lập hoặc cho phép thành lập và ñược Tổng cục Bưu ñiện cấp phép thiết lập mạng ñiện thoại công cộng ñể cung cấp các dịch

Trang 6

PIN Procedure Interrupt Negative PIP Procedure Interrupt Positive

3.3 Đơn vị cung cấp dịch vụ phải có kế hoạch chủ ñộng ñánh giá chất lượng dịch

vụ dựa trên chỉ tiêu quy ñịnh ở mục 4

3.4 Hàng năm Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phải báo cáo với Cơ quan quản lý Nhà nước các số liệu ño, thống kê về chất lượng ñịch vụ theo mẫu quy ñịnh

4 Ch tiêu chất l ng

.1 Chỉ tiêu kênh thoại

4.1 1 Độ khả dụng của kênh thoại

- Khái niệm: ñộ khả dụng của kênh thoại D là tỷ lệ thời gian trong ñó khách hàng có thể truy nhập vào dịch vụ fax trên mạng ñiện thoại công cộng trong thời gian quy chuẩn (tính theo quý)

- Công thức tính:

r

r

T T D

Tr là thời gian quy chuẩn ñể tính ñộ khả dụng của mạng

- Chỉ tiêu: Độ khả dụng của kênh thoại không ñược nhỏ hơn 98%

Trang 7

Phương pháp ñánh giá: thực hiện bằng thiết bị mô phỏng cuộc gọi hoặc dứng máy ño lưu lượng thực tế thuê bao

4.1.2 Số lần sự cố cho phép của kênh thoại

Số lần sự cố cho phép của kênh thoại tuân thủ mục 4.3 của TCN 68 - 176:

1998

.2 Chỉ tiêu thiết lập cuộc gọi

4.2.1 Thời gian chờ mời quay số

Chỉ tiêu thời gian chờ mời quay số tuân thủ mục 4.6.1 của TCN 68 - 176:

1998

4.2.2 Thời gian chờ h i âm trong một tổng ñài

Chỉ tiêu thời gian chờ hồi âm trong một tổng ñài tuân thủ mục 4.6.2 của TCN

68 - 176: 1998

.3 Chỉ tiêu chất lượng cuộc gọi

- Sơ ñồ ño ñối với các chỉ tiêu trong mục 4.4 ñược quy ñịnh tại phụ lục F1

- Số lượng các trao ñổi thử T tối thiểu ñược quy ñịnh trong phụ lục F2

- Khi báo cáo chỉ tiêu chất lượng trong mục 4.3, các doanh nghiệp phải cung cấp mức ñộ tin cậy, mức giới hạn lỗi ñã ñược sử dụng ñể tính kích thước mẫu áp dụng cho việc ñánh giá các chỉ tiêu

4.3.1 Ch tiêu cho các cuộc gọi nội hạt

T

= × (2)

Trong ñó: FN là số lượng các trao ñổi có sai hỏng tại pha B, C và D,

T là số lượng các trao ñổi thử ñã thực hiện,

N là số trang cho một trao ñổi, N = 5

- Chỉ tiêu: Tỷ lệ cắt cuộc gọi fax phải nhỏ hơn 2%

Trang 8

4.3.1.2 Tỷ lệ suy giảm tốc ñộ modem

- Khái niệm: tỷ lệ suy giảm tốc ñộ modem là tỷ lệ phần trăm giữa số lượng các trao ñổi có một hay nhiều trang ñược gửi ñi tại tốc ñộ nhỏ hơn tốc ñộ của tin báo TCF với số lượng các trao ñổi thử ñã thực hiện (Các trường hợp suy giảm tốc

ñộ modem ñược quy ñịnh tại phụ lục C)

Công thức tính:

T

= × (3)

Trong ñó: CI là số lượng các trao ñổi có một hay nhiều trang ñược gửi ñi tại

tốc ñộ nhỏ hơn tốc ñộ của tín báo TCF,

T là số lượng các trao ñổi thử ñã thực hiện

- Chỉ tiêu: Tỷ lệ suy giảm tốc ñộ modem phải nhỏ hơn 0,1 %

4.3.1.3 Chỉ tiêu chất lượng hình ảnh

a) Tỷ lệ các trang không bị lỗi

Khái niệm: tỷ lệ các trang không bị lỗi là tỷ lệ phần trăm giữa số lượng các trang không bị lỗi trên số lượng các trang của các trao ñổi thử ñã thực hiện (Định nghĩa các trang không bị lỗi, bị lỗi không nghiêm trọng và bị lỗi nghiêm trọng ñược ñưa ra trong phụ lục C)

- Công thức tính:

E 

P P

N T

× (4)

Trong ñó: PE là số lượng các trang không bị lỗi,

T là số lượng các trao ñổi thử ñã thực hiện,

N là số trang trong một trao ñổi thử, N = 5

- Chỉ tiêu: Tỷ lệ các trang không bị lỗi phải lớn hơn 97,5 %

b) Tỷ lệ các trang bị lỗi không nghiêm trọng

Khái niệm: tỷ lệ các trang bị lỗi không nghiêm trọng là tỷ lệ phần trăm giữa

số lượng các trang bị lỗi không nghiêm trọng với số lượng các trang của các trao ñổi thử ñã thực hiện

- Công thức tính: %  100



P P

Trang 9

T là số lượng các trao ñổi thử ñã thực hiện,

N là số trang trong một cuộc gọi thử, N = 5

Tỷ lệ các trang bị lỗi không nghiêm trọng phải nhỏ hơn 2,3%

c) Tỷ lệ các trang bị lỗi nghiêm trọng

- Khái niệm: tỷ lệ các trang bị lỗi nghiêm trọng là tỷ lệ phần trăm giữa số lượng các trang bị lỗi nghiêm trọng với số lượng các trang của các trao ñổi thử ñã thực hiện

- Công thức tính:

S 

P P

N T

Trong ñó: PSE là số lượng các trang bị lỗi nghiêm trọng,

T là số lượng các trao ñổi thử ñã hoàn thành,

N là số trang trong một cuộc gọi thử, N=5

- Chỉ tiêu: Tỷ lệ các trang bị lỗi nghiêm trọng phải nhỏ hơn 0,2%

4.3.2 Chỉ tiêu cho các cuộc gọi ñường dài

Mục 4.3.2 áp dụng các khái niệm và công thức tính ñược quy ñịnh ở mục 4.4.1 4.3.2.1 Tỷ lệ cắt cuộc gọi

- Chỉ tiêu: Tỷ lệ cắt cuộc gọi phải nhỏ hơn 24%

4.3.2.2 Tỷ lệ suy giảm lốc ñộ modem

Chỉ tiêu: Tỷ lệ suy giảm tốc ñộ modem phải nhỏ hơn 8%

4.3.2.3 Chỉ tiêu chất lượng hình ảnh

a) Tỷ lệ các trang không bị lỗi

- Chỉ tiêu: Tỷ lệ các trang không bị lỗi phải lớn hơn 84%

b) Tỷ lệ các trang bị lỗi không nghiêm trọng

- Chỉ tiêu: Tỷ lệ các trang bị lỗi không nghiêm trọng phải nhỏ hơn 15%

c) Tỷ lệ các trang bị lỗi nghiêm trọng

- Chỉ tiêu: Tỷ lệ các trang bị lỗi nghiêm trọng phải nhỏ hơn 9%

Quy ñịnh thời gian chờ lắp ñặt thiết bị ñầu cuối

Chỉ tiêu thời gian chờ lắp ñặt thiết bị ñầu cuối luân thủ mục 4.4 của TCN 68 - 176: 1998

Trang 10

Quy ñịnh thời gian chờ sửa chữa

Chỉ tiêu thời gian chờ sửa chữa tuân thủ mục 4.5 của TCN 68 - 176: 1998

Quy ñịnh v việc tính cước

Việc tính cước tuân thủ mục 4.8 của TCN 68 - 176: l998

Quy ñịnh thời gian biểu giao dịch v cung cấp dịch vụ fax

Thời gian biểu giao dịch về cung cấp dịch vụ fax tuân thủ mục 4.9 của TCN

68 - 176: 1998

.8 Quy ñịnh tiếp nhận khiếu nại và trả lời khiếu nại của khách hàng

Tiếp nhận khiếu nại và trả lời khiếu nại của khách hàng tuân thủ mục 4.10

của TCN 68 - 176: 1998

.9 Khiếu nại của khách hàng v chất lượng dịch vụ fax

- Khái niệm: Khiếu nại của khách hàng thể hiện sự không hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ fax ñược báo cho Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bằng ñơn hoặc thông báo bằng các phương tiện thông tin khác (ñiện thoại, fax )

- Cách tính: Chỉ số khiếu nại của khách hàng ñược tính theo số lần khiếu nại

có cơ sở trên 100 khách hàng trong một năm

- Chỉ liêu: số khiếu nại có cơ sở của khách hàng không ñược vượt quá 3 khiếu nại có cơ sở trên 100 khách hàng trong một năm

- Khái niệm: Mức ñộ hài lòng của khách hàng ñược ñánh giá bằng tỷ lệ khách hàng ñược phỏng vấn ñánh giá chất lượng dịch vụ là rất tốt và tốt (xem phụ lục A) trên tổng số khách hàng ñược phỏng vấn

Phương pháp ñánh giá: ñịnh kỳ lấy ý kiến của khách hàng, tối thiểu là 12 tháng một lần bằng cách gửi mẫu lấy ý kiến hoặc phỏng vấn qua ñiện thoại (xem phụ lục A); tỷ lệ khách hàng ñược lấy ý kiến hàng năm là 1 ÷ 2% tổng số khách hàng

- Chỉ tiêu: Mức ñộ hài lòng của khách hàng phải lớn hơn 85%

Trang 11

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)

Mẫu lấy ý kiến ñể ñánh giá m c ñộ hài lòng của khách hàng

Yêu cầu dùng mẫu lấy ý kiến sau: Từ nào dưới ñây trùng với ý kiến của ông (bà) về chất lượng dịch vụ fax

- Tạm ñược và xấu chứng tỏ khách hàng chưa hài lòng về chất lượng dịch vụ fax

- Chỉ tiêu hài lòng ñược tính theo công thức sau:

Cảm ơn ông (bà) ñã tham gia thử nghiệm

G chú: Mẫu này chỉ ñưa ra một số nội dung tối thiểu cần lấy ý kiến khách hàng

Trang 15

PHỤ LỤC C

(Tham khảo)

C.1 Các lỗi thủ tục dẫn ñến c t cuộc gọi Fax

a) Một sai hỏng trong thủ tục trước khi truyền tin báo tại pha B ñược xem là

có, nếu xảy ra trước khi truyền trang ñầu tiên, hoặc ñặt máy trước khi thu ñược tin báo CFR từ máy gọi

Một sai hỏng thủ tục thông báo tại pha B ñược xem là có, nếu xảy ra sau khi truyền bất cứ trang nào

b) Một sai hỏng trong thủ tục của pha C hay D ñược xem là có, nếu các ñáp ứng tin báo bắt buộc (MCF, RTP, RTN, PIN, PIP) không thu ñược ñể trả lời các lệnh MPS hoặc EOP, hoặc nếu các lệnh (MPS, EOP) bị bỏ qua

C.2 uy giảm tốc ñộ modem

a) Các suy giảm tốc ñộ mdem xảy ra trong khi trao ñổi tin tại pha B Trong trường hợp này, các suy giảm tốc ñộ xảy ra cho ñến khi một tin báo CFR ñược máy thu truyền ñến máy phát xác nhận rằng tín báo TCF ñã ñược thu tại mức chính xác chấp nhận ñược

b) Suy giảm tốc ñộ modem có thể xảy ra giữa các trang, ñiều này thường do việc thu tin báo RPT hoặc RTN do máy phát trở lại pha B

C.3 Chất lượng hình ảnh của bản sao khi bị các sai số truyền dẫn

a) Các dòng quét bị lỗi

- Một dòng quét khi mã hoá chứa một hay nhiều bít bị lỗi

- Một dòng trước mã EOL chứa một hay nhiều bít lỗi

- Một dòng không thể giải mã ñể tạo lại dòng gốc, nguyên nhân là dòng trước

ñó ñược dứng làm dòng mã hoá chuẩn bị lỗi

b) Các dòng quét lỗi liên tiếp: khi có hai hay nhiều hơn các lỗi dòng quét và không có các dòng quét không bị lỗi giữa chúng

c) Lỗi dòng quét ñơn: khi một dòng quét bị lỗi có dòng quét trước và sau nó

có tối thiểu một dòng quét không bị lỗi

d) Trang không bị lỗi: một trang ñược xem là không bị lỗi nếu nó không có các dòng quét bị lỗi và chứa tất cả các dòng quét của trang nguồn

Trang 16

e) Trang bị lỗi không nghiêm trọng: một trang ñược xem là bị lỗi nếu có các dòng quét bị lỗi nhưng nhỏ hơn số lượng lỗi của trang bị lỗi nghiêm trọng

f) Trang bị lỗi nghiêm trọng: một trang ñược xem là bị lỗi nghiêm trọng nếu có:

- Tối thiểu có N4 trường hợp có 4 hay nhiều hơn các dòng bị lỗi liên tiếp nhau,

- Tối thiểu NS lỗi dòng quét ñơn,

- Tối thiểu N23 trường hợp các dòng quét bị lỗi liên tiếp nhau với 2 hay 3 dòng quét liên tiếp nhau

- N4, NS và N23 là các giá trị ngưỡng trên một dải các dạng lỗi dòng quét Các giá trị này giải thích sự phân bố của các lỗi dòng quét

ả C: Giá trị ngưỡng cho một trang bị lỗi nghiêm trọng với

ñộ phân giải chuẩn 3,85 dòng/mm

Trang 17

PHỤ LỤC D

(Quy ñịnh)

Ch tiêu k thuật cho trao ñổi th

ả D: Kích thước, dạng và các thông số cho trao ñổi thử

Trang 18

PHỤ LỤC E

(Quy ñịnh)

ểu kiểm tra truyền dẫn Fax

Sử dụng phần mềm của Biểu ñồ kiểm tra truyền dẫn fax T21#2 quy ñịnh tại Khuyến nghị ITU-T Rec T.21 (ITU-T giữ bản quyền) Bản vứ sao dưới ñây chỉ có giá trị tham khảo

Trang 19

E: Biểu ñồ kiểm tra truyền dẫn fax

Trang 20

PHỤ LỤC F

(Quy ñịnh)

Phương pháp ño F.l Phương pháp cuộc gọi thử

- Sơ ñồ phép ño cuộc gọi thử ñược cho trong hình F.1 dưới ñây, các chỉ tiêu ñưa ra trong bản tiêu chuẩn này trong phần 3.4 dựa trên phép ño cuộc gọi thử này

- Phép ño sử dụng cuộc gọi thử ñược thực hiện trên một ñường dẫn từ ñầu

cuối - ñến - ñấu cuối Sơ ñồ ño ñược cho trong hình F.l dưới ñây Các cuộc gọi thử

giao tiếp với mạng tại một ñiểm giống như một thuê bao ñiển hình

F1: Sơ ñồ phép ño cuộc gọi thử

- Các cuộc gọi thử yêu cầu các yếu tố sau :

a) Các cuộc gọi thử sử dụng các trao ñổi thử như trong phụ lục D

b) Các chỉ tiêu cần kiểm tra :

+ Chỉ tiêu cắt cuộc gọi,

+ Chỉ tiêu suy giảm tốc ñộ modem,

+ Chỉ tiêu chất lượng hình ảnh

c) Các yêu cầu về thống kê: kết quả các phép ño thử chỉ tiêu chất lượng dịch

vụ Fax phải mang tính thống kê ñể ñảm bảo rằng việc thu thập số lượng mẫu là ñủ cho việc phân tích ñược chính xác Phụ thuộc vào các yêu cầu nghiên của các phép kiểm tra phải ñược diễn giải bằng công thức và phải thực hiện việc ước lượng kích thước mẫu

Ngày đăng: 02/08/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh F.2: Biểu ủồ ước lượng kớch thước mẫu tối thiểu cho ủộ tin cậy β = 90% - TCN 68-187:1999 pptx
nh F.2: Biểu ủồ ước lượng kớch thước mẫu tối thiểu cho ủộ tin cậy β = 90% (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN