1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài 3: TÍNH TỪ - ADJECTIVE potx

5 260 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 97,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: TÍNH TỪ - ADJECTIVE 1 Adjective bổ nghĩa cho noun nên phải đứng trước noun: Nhưng cũng có một số truờng hợp ngoại lệ - Một sốt adjective không thể đứng trước noun mà đứng sau be:

Trang 1

Bài 3: TÍNH TỪ - ADJECTIVE

1) Adjective bổ nghĩa cho noun nên phải đứng trước

noun: Nhưng cũng có một số truờng hợp ngoại lệ

- Một sốt adjective không thể đứng trước noun

(mà đứng sau be): glad, pleased, certain và những

adjective bắt đầu với chữ a- như: awake, asleep,

afraid, alone và alike

- Một số adjective chỉ có thể đứng trước noun:

main, chief, principal, same, only, future, former, và

previous

Trang 2

- Hầu hết các tính từ có –able, -ible có thể đứng

trước hoặc sau noun mà không thay đổi nghĩa

2) Vị trí của Adjective:

- Đứng sau linking verb như: to be, become, feel,

seem, look, sound, prove, appear, taste, smell, get,

go grow, remain, say, stay, turn, …

- Đứng sau đơn vị đo lường (nouns of

measurement)

- Đứng sau indefinite pronoun Indefinite

pronoun là: anybody, anything, somebody,

Trang 3

something, everybody, everything, neither, none,

each, either, …

- Thứ tự của adjective trong câu:

Quality Size Age Shape Color

Origin Material Kind

3) Các dạng thức của Adjective:

* Những đuôi thường có của tính từ:

_ able (fashionable); _ish (foolish); _ic (workaholic); _est (best);

_ent (diligent); _(i)ous (delicious); _y (healthy); _ful (successful);

_ible (invisible); _ant (important); _al (natural); _ive (active);

_less (homeless); _ar (familiar)

Trang 4

* Adjective có đuôi là _ing: Tính từ là nguyên nhân gây ra cảm

xúc

Ví dụ: frightening boy: cậu bé đáng sợ = cậu bé gây ra sự

sợ hãi cho người khác

Adjective có đuôi là _ed: bị gây cảm xúc

Ví dụ: frightened boy: thằng bé bị làm cho sợ hãi

* Compound noun (danh từ ghép): a wool sweater

* Một số adjective kết thúc bằng _ly (giống dạng thức của

adverb nhưng không phải là adverb): friendly, ugly, lonely, lovely,

early, likely, manly, daily, weekly, monthly, yearly

Trang 5

Ghi chú: Nh ững từ vừa là adjective vừa là adverb: wrong, long,

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w