1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phân tích thiết kế hướng đối tượng - Bài 9 doc

31 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích thiết kế hướng đối tượng - Bài 9 doc
Trường học Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Chuyên ngành Phân tích thiết kế hướng đối tượng
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 648,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình ñối tượng - mô hình dữ liệun Rose 2001 và các phiên bản sau ñó: Hỗ trợ mô hình hóa dữ liệu n Mô hình ñối tượng n Tập trung vào dữ liệu và hành vi n Sử dụng cho mọi thành phần củ

Trang 1

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ðỐI TƯỢNG

Trang 2

Nội dung

8 Biểu đồ kiến trúc vật lý và phát sinh mã trình

 Mô hình hóa dữ liệu

10 Bài học thực nghiệm

Trang 3

Mô hình hóa dữ liệu

Bài 9

Trang 4

Mô hình ñối tượng - mô hình dữ liệu

n Rose 2001 và các phiên bản sau ñó: Hỗ trợ mô hình hóa

dữ liệu

n Mô hình ñối tượng

n Tập trung vào dữ liệu và hành vi

n Sử dụng cho mọi thành phần của ứng dụng: lớp, thuộc tính, thao tác, quan hệ như ñã ñược xem xét trong các bài trước ñây

n Quan tâm trước hết của mô hình dữ liệu là mô hình trong bộ

nhớ:

n Việc tạo lập ñối tượng, quan hệ giữa chúng và trách nhiệm của chúng

n Mô hình dữ liệu

n Tập trung vào dữ liệu

n Tập trung vào CSDL hơn là tập trung vào ứng dụng

Trang 5

Mô hình ñối tượng - mô hình dữ liệu

n Các quan tâm khác nhau giữa mô hình ñối tượng và mô hình dữ liệu

Có thể tích hợp khái niệm kế thùa vào mô hình

dữ liệu ngay cả khi CSDL không hỗ trợ trực tiếp

kế thừa?

Có thể sử dụng khái quát hóa hay các chiến lược

thiết kế khác ñể có mã trình sử dụng lại?

Dữ liệu nào ñược truy vấn thường xuyên?

Dữ liệu nào ñược sử dụng xuyên suốt ứng dụng?

Loại dữ liệu nào chỉ ñược sử dụng trong một vùng?

Chuẩn hóa dữ liệu?

Gói dữ liệu với hành vi như thế nào ñể tạo ra lớp?

Cấu trúc dữ liệu như thế nào ñể tăng tốc ñộ xâm nhập?

Cấu trúc dữ liệu tại giao diện như thế nào ñể thỏa

Trang 6

Mô hình ñối tượng - mô hình dữ liệu

n Sự khác biệt giữa hai loại mô hình

n Hỗ trợ kế thừa

n Quan hệ:

n Giữa các lớp (lớp này biết về lớp kia)

n Giữa các bảng (kết nối logíc)

n Có thể xây dựng tách biệt mô hình dữ liệu và mô hình ñối tượng, nhưng cũng có thể xây dựng chúng ñồng thời

Trang 7

Tạo lập mô hình dữ liệu

Table & View

Schema

Database

Tablespace & Node

Trang 8

Tạo lập mô hình dữ liệu

n Trong Logical View

n Lược ñồ chứa các thủ tục lưu trữ

n Bảng với các trường, ràng buộc, triggers, khóa chính, chỉ số và quan hệ

n Trong Component View

n Mô hình hóa CSDL

n Mỗi thành phần ñược gán Stereotype

n Rose 2001A trở ñi hỗ trợ DB2, Oracle, Sybase, SQL Server, ANSI Server

Trang 9

Tạo lập mô hình dữ liệu

n Các bước chính tạo lập mô hình dữ liệu (nhưng không

nhất thiết phải theo trình tự này)

n Tạo lập CSDL

n Bổ sung lược ñồ ñể chứa mô hình dữ liệu và gán lược ñồ vào CSDL

n Tạo lập gói lĩnh vực và các lĩnh vực

n Bổ sung các bảng vào từng lược ñồ

n Bổ sung chi tiết vào từng bảng

n Trường, ràng buộc, trigger, chỉ số và khóa chính

n Bổ sung quan hệ giữa các bảng và khóa ngoài

Trang 10

Logíc trong mô hình dữ liệu

n Rất khó xác ñịnh logíc nào ñể ở ñâu: tầng CSDL hay tầng ứng dụng?

n Một số logíc nghiệp vụ nên ñể tại tầng ứng dụng thay cho tầng CSDL

n Tổng thể thì chỉ logíc nào liên quan ñến dữ liệu mới ñể trên tầng CSDL

n Thí dụ: Các field, giá trị hợp lệ của field và ñộ dài của field

n Có thể gắn các qui tắc nghiệp vụ vào CSDL thông qua sử dụng ràng buộc

n Nếu ñể logíc nghiệp vụ trong CSDL

n Ứng dụng phải thu thập dữ liệu từ người sử dụng cuối cùng Chuyển nó ñến tầng nghiệp vụ: truyền qua kết nối mạng (có thể chậm) Cuối cùng là ñánh giá tính ñúng ñắn.

n Do vậy, nên ñể logíc nghiệp vụ tại tầng nghiệp vụ ñể làm giảm lưu lượng truyền trên mạng.

n Một vài logíc hệ thống có thể thực hiện bên trong CSDL thông qua sử

Trang 11

Bổ sung CSDL

n CSDL ñược mô hình hóa trong Rose như thành phần với stereotype

n CSDL là hệ thống lưu trữ dữ liệu vật lý và ñiều khiển xâm nhập dữ liệu

n Có tên duy nhất

n ðược gán cho DBMS cụ thể (ANSI SQL, SQL Server, DB2, Oracle )

n Bổ sung không gian bảng (Tablespaces)

n Node là thực thể vật lý (máy tính) nơi lưu trữ CSDL

n Không gian bảng là ñơn vị lưu trữ lôgíc của bảng (SQL Server, DB2, Oracle)

n Là kết nối cấu trúc vật lý (CSDL) và nút

n Mỗi không gian bảng có một hay nhiều container

n Container là thiết bị lưu trữ vật lý (ổ ñĩa)

n Mỗi container ñược chia thành ñơn vị nhỏ hơn – extents

n SQL Server: Không gian bảng là filegroups, containers là files

n Mỗi không gian bảng có kích thước khởi ñầu (KB)

n DBMS có khả năng tăng tự ñộng kích thước không gian bảng

n Không có khả năng tăng không gian bảng quá mức giới hạn bằng Rose

n Gán các bảng cho không gian bảng

Trang 12

Bổ sung Không gian bảng

n ðặt tên cho Tablespace

n Nhấn phím phải chuột trên

Tablespace mới ñể chọn Open

Trang 13

Bổ sung Không gian bảng

n Nhập tên tệp tablespace , kích thước khởi ñầu, kích thước cực ñại và kích thước tăng (file Growth)

Trang 14

n Trong khung nhìn logíc có gói Schemas

n Mọi lược ñồ ta tạo ra ñều chứa trong gói

này

n Mỗi lược ñồ ñược ánh xạ vào CSDL

n Mỗi CSDL có thể chứa một hay nhiều lược

ñồ

Trang 15

Bổ sung lược ñồ

n Tạo lập lược ñồ trong Rose

n Nhấn phím phải chuột trên

Schema trong Logical View

Trang 16

Tạo lập biểu ñồ mô hình dữ liệu

n Biểu ñồ mô hình dữ liệu ñược tạo lập

trong lược ñồ

n Biểu ñồ mô hình dữ liệu ñược sử dụng

phần tử khác trong CSDL

n Tương tự biểu ñồ lớp trong mô hình dữ

liệu

n Có thể tạo ra rất nhiều mô hình dữ liệu

trong mỗi lược ñồ

n Tạo lập biểu ñồ dữ liệu trong Rose

n Nhấn phím phải trên lược ñồ trong

Trang 17

n Các domains ñặt trong gói domain

n Mỗi gói domain ñược gán duy nhất cho DBMS

n Có thể áp dụng một domain cho nhiều schema

Trang 18

New -> Domain Package

n Nhấn phím phải trên gói

Trang 19

Tạo lập lĩnh vực

n Tạo lập lĩnh vực trong Rose :

n Nhấn phím chuột phải trên gói lĩnh

n Nhập các tham số khác trong Tab

n Scale: Tổng chữ số sau dấu thập phân

n Unique Constraint: Các fields sử dụng domain này sẽ có giá trị duy nhất

n Bảng Check Constraints:

n Là biểu thức cần có giá trị True trước khi thay thế dữ liệu trong CSDL

Trang 20

Bổ sung bảng

n Bảng là cấu trúc mô hình cơ sở của CSDL quan hệ

n Biểu diễn tập các bản ghi có cùng cấu trúc (cột)

n Mỗi bản ghi chứa dữ liệu, thông tin về bản ghi ñược lưu trữ ngay trong CSDL

n Khi ñã có lược ñồ, ta có thể tạo bảng trong nó

n Mỗi bảng trong CSDL ñược mô hình hóa như lớp persistent với

stereotype Table

n Các bảng trong lược ñồ có tên duy nhất

T_0

CustomerID : SMALLINT First_Name : VARCHAR(15) Last_Name : VARCHAR(15) Home_Phone : DOM_0 Address : VARCHAR(20)

<<PK>> TC_T_03()

Trang 21

Bổ sung các chi tiết trong bảng

n SQL Server hỗ trợ khái niệm cột ñồng nhất

n Là cột có giá trị kiểu Interger

n Các giá trị của cột ñược SQL server tự ñộng gán 1,2,3

Trang 22

Bổ sung các chi tiết trong bảng

n Ràng buộc khóa

n Ràng buộc khóa chính

n ðảm bảo rằng dữ liệu nhập vào trường khóa là khác null và duy nhất

n Rose tự ñộng tạo ràng buộc khóa chính khi khóa chính của bảng ñược xác ñịnh

n Ràng buộc duy nhất

n ðảm bảo rằng giá trị nhập vào trường là duy nhất

n Rose tự ñộng tạo ràng buộc này khi ta chọn ñặc tả Unique Constraint

n Chỉ số

n Cho khả năng xâm nhập nhanh bản ghi thông qua danh sách các cột khóa khi tìm kiếm các bản ghi trong bảng

n Ràng buộc kiểm tra

n Là ràng buộc không thuộc loại ràng buộc khóa

n Bổ sung Trigger

n Trigger là thủ tục SQL chạy khi có sự kiện xảy ra

n Thí dụ: ðặt Trigger khi chèn, thay ñổi hay hủy hàng trong bảng.

n ðặc tả Trigger khác nhau trong các DBMS khác nhau

n ðược mô hình hóa trong Logical View

Trang 23

Bổ sung các chi tiết trong bảng

n Bổ sung index

n Chỉ số ñược mô hình hóa như ràng buộc khóa trong bảng

n Là cấu trúc cho phép tìm kiếm nhanh trong bảng

n Có thể sử dụng một hay nhiều cột làm index

n Khi tìm kiếm thì chỉ tìm kiếm trên cột này.

n Bổ sung thủ tục lưu trữ

n Tương tự Trigger, Stored procedure là một ñọan chức năng trong CSDL

n Nó là ñoạn trình nhỏ ñược chương trình hay trigger kích hoạt

n Nó chấp nhận tham số ñầu vào và cho lại một hay nhiều giá trị (tham

số ñầu ra)

n Trong Rose, thủ tục lưu trữ ñược mô hình hóa như thao tác với

stereotype <<SP>>

Trang 24

Bổ sung các chi tiết trong bảng

n Bổ sung quan hệ

n Quan hệ trong mô hình dữ liệu tương tự quan hệ trong mô hình ñối tượng

n Quan hệ trong mô hình dữ liệu kết nối hai bảng

n Rose có hai loại quan hệ chính

n indentifying relationship và

n non- indentifying relationship

n Khóa ngoài ñược bổ sung vào bảng con ñể hỗ trợ quan hệ

n Trong identifying relationship

n Khóa ngoài trở thành một phần khóa chính của bảng con

n Identifying relationship ñược mô hình hóa như composite aggregation

Trang 25

Bổ sung các chi tiết trong bảng

n Bổ sung quan hệ

n Trong non-identifying relationship

n Khóa ngoài ñược tạo lập trong bảng con, nhưng nó không phải là một phần khóa chính của bảng con

n Cardinality ñiều khiển bản ghi trong bảng con có thể tồn tại mà không cần liên kết với bản ghi trong bảng cha nó?

n Thí dụ, Cardinality bằng 1 thì bản ghi của bảng cha phải tồn tại, nếu bằng 0 1 thì không cần.

Trang 26

Bổ sung các chi tiết trong bảng

n Bổ sung qui tắc toàn vẹn tham chiếu (Referential Integrity)

n Toàn vẹn tham chiếu hình thành tập các qui tắc giúp ñảm bảo tính nhất quán

n Thí dụ,

n Worker A có bản gi trong bảng Employee và hai bảng ghi trong bảng Address Nếu bản ghi trong bảng Employee bị xóa thì mất tính nhất quán

n Toàn vẹn tham chiếu tránh tình huống này bằng cách xác ñịnh cái gì

có thể xảy ra khi cập nhật hoặc hủy bỏ, các lựa chọn là

n Bản ghi con tự ñộng cập nhật, hủy bỏ

n Tránh cập nhật hủy bỏ bản ghi cha

n Trong Rose: Thông tin giải pháp lựa chọn ñược mô tả trong ñặc tảquan hệ

n Hai toàn vẹn tham số cơ bản

n Trigger : Thực hiện Trigger khi cập nhật, hủy bỏ bản ghi cha

n Declarative : Bao gồm các ràng buộc thuộc một phần của khóa ngoài

Trang 27

Các khung nhìn

n Khung nhìn ( view ) là cách quan sát dữ

liệu dưới khuôn mẫu khác với cấu trúc

lưu trữ của chúng

n Có thể tạo lập bảng virtual nhờ khung

nhìn ñể chứa dữ liệu từ một hay nhiều

bảng trong CSDL

n Khung nhìn ñảm bảo an toàn cơ sở dữ

liệu

n Ta có thể lập nhóm người sử dụng chỉ

có thể ñọc dữ liệu thông qua khung

nhìn trong CSDL ñể tránh tự do sửa ñổi

dữ liệu

n Biểu diễn khung nhìn bằng quan hệ vẽ

giữa view và các bảng nguồn

Ký pháp

ñồ họa của View

Trang 28

Phát sinh Object model từ Data model

n Rose cho khả năng tự ñộng phát sinh object model từ data model

n Khả năng ñặc biệt hữu ích khi ta ñã có ứng dụng và CSDL

n Không phải mọi kiến trúc trong mô hình dữ liệu ñều chuyển ñổi sang mô hình ñối tượng

None Index, Database, Constraint, Domain

Cardinality Cardinality

Association Non- identifying relationship

Composite aggregation Identifying relationship

Many-to-many association with association class

Intersection table with columns other than

primary/secondary key

Many-to-many association Intersection table with primary/secondary key columns

None Trigger, Stored procedure

Attribute Column

Class Table

Package Schema

Phần tử mô hình ñối tượng Phần tử mô hình dữ liệu

Trang 29

Phát sinh Data model từ Object model

n Khi yêu cầu phát sinh data model từ mô hình, Rose tìm kiếm các lớp có thuộc tính ñánh dấu persistent là True (trong cửa sổ ñặc

tả lớp).

Intersection table Association class

Cardinality Cardinality

Non- identifying relationship Association

Identifying relationship Composite aggregation

Intersection table Many-to-many association

None Operation

Column Attribute

Table Persistent class

Schema Package

Phần tử mô hình dữ liệu Phần tử mô hình ñối tượng

Trang 30

Phát sinh CSDL từ Data model

n Vào bất cứ thời ñiểm nào ta ñều có thể

phát sinh CSDL hay DDL script từ mô

hình dữ liệu

n Rose cho hai khả năng

n Phát sinh ñơn thuần DDL

n Chạy DDL ñể phát sinh CSDL

n Cái gì ñược phát sinh?

n Bảng, cột và quan hệ trong lược ñồ ñược

phát sinh trong DDL hay CSDL

CREATE TABLE T_Customer (

CUSTOMER_ID SMALLINT IDENTITY NOT NULL,

FIRST_NAME VARCHAR(15) NOT NULL

LAST_NAME VARCHAR(15) NOT NULL

CONSTRAINT PK_T_Customer0 PRIMARY KEY NONCLUSTERED (CUSTOMER_ID)

CONSTRAINT PC_T_Customer1 CHECK(CUSTOMER_ID>1000)

Trang 31

Tóm tắt

n Bài này ñã xem xét các vấn ñề sau

n Mô hình ñối tượng và mô hình dữ liệu

n Tạo lập mô hình dữ liệu

n Bổ sung CSDL, lược ñồ, gói lĩnh vực, bảng, thủ tục lưu trữ và các quan hệ

n Ứng dụng Rose vào

n Mô hình hóa dữ liệu

n Chuyển ñổi qua lại giữa mô hình dữ liệu và mô hình ñối tượng

Ngày đăng: 02/08/2014, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dữ liệu - Phân tích thiết kế hướng đối tượng - Bài 9 doc
Hình d ữ liệu (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN