これは 先生の 本です。 これは おもしろい 本です。 これは きれいな 本です。 これは 日本で 買った 本です。 ほん ほん ほん ほん ほん せんせい に ほん か... Đây là số tiền mà mẹ đã gửi cho tôi tuần trước.Đây là bộ phim mà em trai tôi đã xem ở rạp Dân Chủ
Trang 2新しい文型
あたら ことば
あたら ぶんけい
ĐỊNH NGỮ
Trang 3これは 先生の 本です。
これは おもしろい 本です。
これは きれいな 本です。
これは 日本で 買った 本です。
ほん
ほん
ほん
ほん
ほん せんせい
に ほん か
Trang 4。
日本で 買いました。
これは 本です。
①
②
山田さんに かりました。
これは 山田さんに かりた 本です
。
1 danh từ
ほん
にほん か
にほん か ほん
Trang 5N
i-Adj
na-Adj
V
の
~い
~な
th ườ ng
~い、~くない、
~かった、~くなかった)
~る、~た、~ている
~ない、~なかった
Trang 6女の人
しゃしん
歌
こいびとに あげます。
ペキンから 来ました。
東京で 取りました。
きのう 歌いませんでした。
新しい きれいな
新しい
こいびとに あげる カメラ
女の人 ペキンから 来た
しゃしん 東京で 取った きれいな
歌 きのう 歌わなかった
あたら
き
き
とうきょう と
とうきょう と
うた うた
Trang 7女の人
しゃしん
歌
こいびとに あげる
ペキンから 来た
東京で 取った
きのう 歌わなかった
① これは 【 đ nh ngị ữ 】です。
① これは 【 đ nh ngị ữ 】です。
Đóng vai trò
“V NG ” Ị Ữ trong câu
Đóng vai trò
“V NG ” Ị Ữ trong câu
Trang 8歌
東京で とった
きのう 歌わなかった
① これは 【 đ nh ngị ữ 】です。
① これは 【 đ nh ngị ữ 】です。
① これは (~が)【 đ nh ngị ữ 】です
。
① これは (~が)【 đ nh ngị ữ 】です
。
(私は このしゃしんを とりました)
(彼女は この歌を 歌いませんでした)
これは 私が 東京で とった しゃしん です
。
これは 彼女が きのう 歌わなかった 歌 です
。
Trang 9Đây là số tiền mà mẹ đã gửi cho tôi tuần trước.
Đây là bộ phim mà em trai tôi đã xem ở rạp Dân Chủ.
Đây là vấn đề mà chúng tôi đang nghiên cứu.
Đây là câu hỏi mà chính phủ chưa biết câu trả lời.
これは 先週 母が おくった お金です。
これは 弟が DC 映来館で 見た 映来です。
これは 私たちが 来究している 問題です。
これは 政府が 答えが わからない 質問です。
だれ
いつ
どこ
えいがかん えいが
けんきゅう もんだい
せいふ こた しつもん
Trang 10② 【 đ nh ngị ữ 】は ~です。
② 【 đ nh ngị ữ 】は ~です。 “CH NG ” Đóng vai trò Ủ
Ữ trong câu
Đóng vai trò
“CH NG ” Ủ Ữ trong câu
Người ở đằng kia là anh Tanaka.
あそこに いる 人は 田中さんです。
Cái cặp mà mua ở Nhật là cái này.
日本で 買った かばんは これです。
Nơi mà bạn A đang sống là chỗ này.
A さんが すんでいる こころは ここです。
Thời gian làm bài thi là 2 tiếng.
しけんを する 時間は 2時間です。
1.【 đ nh ngị ữ 】は【 DT 】です
。
1.【 đ nh ngị ữ 】は【 DT 】です
。
だれ どれ どこ
何時間
Trang 11② 【 đ nh ngị ữ 】は ~です。
② 【 đ nh ngị ữ 】は ~です。 “CH NG ” Đóng vai trò Ủ
Ữ trong câu
Đóng vai trò
“CH NG ” Ủ Ữ trong câu
Bộ phim xem hôm qua rất hay.
きのう 見た えいがは おもしろかった です。
Cái cặp mà mua ở Nhật không tốt lắm.
日本で 買った かばんは あまり よくないです
。
Nơi mà bạn A đang sống là rất nhộn nhịp.
A さんが すんでいる こころは にぎやか です
。
Thời gian làm bài thi hơi ngắn.
しけんを する 時間は ちょっと 短い です。
2.【 đ nh ngị ữ 】は【 TT 】です
。
2.【 đ nh ngị ữ 】は【 TT 】です
。
どう
Trang 12② 【 đ nh ngị ữ 】は ~です。
② 【 đ nh ngị ữ 】は ~です。 “CH NG ” Đóng vai trò Ủ
Ữ trong câu
Đóng vai trò
“CH NG ” Ủ Ữ trong câu
Người tôi gặp hôm qua đang dạy tại đại học FPT.
きのう 来った人は FUで 来えています。
Nhà máy tôi thăm quan tuần trước đang sản xuất ô tô.
先週 見来した工場は 自動車を 作っています。
3.【 đ nh ngị ữ 】は【 ĐT 】です
。
3.【 đ nh ngị ữ 】は【 ĐT 】です
。
Trang 13③ ~は【 đ nh ngị ữ 】を/へ/に…
③ ~は【 đ nh ngị ữ 】を/へ/に… “TÂN NG ” Đóng vai trò
Ữ trong câu
Đóng vai trò
“TÂN NG ” Ữ trong câu
Hôm qua, tôi đã thăm quan nhà máy, nơi bạn A đang thực tập.きのう 工場を 見来しました。
Aさんは (そこで)来習しています。じっしゅう
きのう(わたしは)
工場を 見来しました
。 Aさんが 来習しているじっしゅう
Trang 14Hãy gửi cho tôi cái file mà hôm qua bạn nhận được từ anh Tanaka.
きのう 田中さんに もらった ファイルを 送ってください。
Bạn có biết người đang nói chuyện với thầy Kamo không?
Hôm qua tôi đã đi đến công ty nơi bạn B đang làm việc.
Tôi muốn tặng cho chị Kimura, người đang dạy tiếng Nhật cho em trai tôi
chiếc đồng hồ tôi mua bên Nhật năm ngoái.
時計を
木村さんに
きょねん 日本で 買った
弟に 日本語を 来えている
(私は)
Trang 15
M t s bi u hi n hay v i đ nh ộ ố ể ệ ớ ị
ngữ
M t s bi u hi n hay v i đ nh ộ ố ể ệ ớ ị
ngữ
時間
やくそく
機来/チャンス
お金
Không có thời gian xem tivi.
Có hẹn đi chơi với bạn.
Không có cơ hội sử dụng tiếng Nhật.
Muốn có tiền đi du lịch Nhật Bản.
テレビを 見る
が ありません。
Trang 16
ありがとうございます