1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

WRITING của IELTS(4) pps

5 164 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Giảm decrease: fall v, n, drop v, n, tumble v, slump v, decline v, go down v, to be down - giảm nhanh: plunge v, nose-dive v, plummet - Thu hẹp e.g., thị phần: diminish, shrink, contr

Trang 1

WRITING của IELTS(4)

Tăng và giảm

Dùng động từ:

1/ Tăng (increase): rise, augment, grow, go up (v), to be up

- tăng nhanh: soar (v), sky-rocket (v), shoot up (v)

- tăng chậm, nhích từng chút một: inch up (v)

- leo thang: escalate (v, escalation (n)), climb (v)

- lên tới đỉnh: to reach a peak, peak (v)

Trang 2

2/ Giảm (decrease): fall (v, n), drop (v, n), tumble (v), slump (v),

decline (v), go down (v), to be down

- giảm nhanh: plunge (v), nose-dive (v), plummet

- Thu hẹp (e.g., thị phần): diminish, shrink, contract

- Chạm đáy: to reach/hit rock-bottom, a trough (điểm đáy)

Reduce khác với fall, hay drop ở chỗ to reduce là transitive verb

(to reduce ST) trong khi fall và drop là intransitive verb Vd: The

company reduced their prices, but their prices fell

3/ Ổn định: level out (v)

Dùng thêm tính từ/trạng từ:

Trang 3

Chúng ta có thể dùng adj hay adverbs để bổ sung cho động từ

+ Để chỉ cường độ:

Mạnh: dramatic (dramatically), sharp (sharply), huge (hugely),

enormous (enormously), steep (steeply), tremendous

(tremendously)

Nhiều, đáng kể: substantial (substantially), considerable

(considerably), significant (significantly), marked (markedly)

Vừa phải: moderate (moderately)

Nhẹ: slight (slightly)

Ít: small, little

Tối thiểu: minimal (minimally)

Trang 4

+ Để chỉ tốc độ:

Nhanh, thình lình: rapid (rapidly), quick (quickly), swift (swiftly),

sudden (suddenly)

Đều: steady (steadily), constant (constantly) Thường dùng kiểu

như to remain unchanged/stable/steady, to stay constant

Dần dần: gradual (gradually)

Chậm: slow (slowly)

Chiếm/bao gồm

Trang 5

Chi tiêu cho quần áo chiếm 20% tổng chi tiêu Chiếm dịch là: to

represent, to constitute, to make up, to comprise Bao gồm: to be

made up of, to be composed of, to consist of

Ngày đăng: 02/08/2014, 05:20