VĂN PHẠM - UNIT 7 - LỚP 9 PHRASAL VERB Unit này chúng ta sẽ cùng học về những động từ đi kèm giớ từ mà người ta gọi là phrasal verb... Give up : từ bỏ Keep up with : theo kịp If you don
Trang 1VĂN PHẠM - UNIT 7 - LỚP 9
PHRASAL VERB
Unit này chúng ta sẽ cùng học về những động từ đi kèm
giớ từ mà người ta gọi là phrasal verb
Turn off : tắt ( đèn, nứơc, máy móc )
Turn on : mở ,bật ( đèn, nứơc, máy móc )
Trang 2Turn up : xuất hiện
Go on : tiếp tục
Look after : trông nom ,chăm sóc
Look for : tìm kiếm
Take off : cởi ra ( quần áo ,giày dép ,nón ); cất cách (
máy bay )
Fill in : điền vào
Try on : thử ( quần áo ,giày dép )
Give up : từ bỏ
Keep up with : theo kịp
If you don't study hard ,you won't keep up with your
Trang 3classmates : nếu bạn không học tập chăm chỉ ,bạn sẽ
không theo kịp các bạn trong lớp
Run out of : cạn kiệt ,hết
See off : tiển đưa
She saw me off at the airport : cô ấy tiển đưa tôi tại sân
bay
Break down : hư ( xe )
Look up : tra ( tự điển )
Get off : bước xuống ( xe )
Go off : hư ,thiu ( đồ ăn ) ; reng ( chuông )
Come off : bung ra ( giày dép ,đồ đạc )
Trang 4Cut off : cắt
Bring on : dẫn đến
Drop out : xã rác ; bỏ học
Drop in : ghé thăm
Get over : khỏi bệnh
Look over : xem xét
Look into : nghiên cứu
Shut off : tắt
Show off : nỗi bật
Take after : giống ( ai )
She takes after her mother : cô ấy giống mẹ
Trang 5Take in : thăm
Tear up : xé rách
Throw up : ói ,nôn
Think of : tìm ra
Put back : để lại chổ củ
Call off : hoãn lại
Get through with : làm xong