1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ví dụ về bản đồ đất & LUM ppt

17 477 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 552,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẤT ĐAI & BẢN ĐỒ ĐƠN VỊ ĐẤT ĐAIa.. o Đất đai là một đơn vị đất được đặt trong một điều kiện tự nhiên cụ thể.. o Trong LE, đất đai được thể hiện bằng những khoanh đất với những đặc điểm r

Trang 1

Ví dụ về bản đồ đất & LUM (ĐVĐĐ)

Bản đồ đất Bản ĐVĐĐ

Trang 2

The functions of Land:

• production function

• biotic environmental function

• climate-regulative function

• hydrologic function

• storage function

• waste and pollution control function

• living space function

• archive or heritage function

• connective space function

Trang 3

Land qualities (FAO)

ATMOSPHERIC QUALITIES

„ Atmospheric moisture supply: rainfall ,

length of growing season, evaporation,

dew formation

„ Atmospheric energy for photosynthesis:

temperature , daylength, sunshine

conditions

„ Atmospheric conditions for crop ripening, harvesting and land preparation:

occurrence of dry spells

Trang 4

LAND COVER QUALITIES

„ Value of the standing vegetation as "crop", such

as timber

„ Value of the standing vegetation as germ plasm:

biodiversity value

„ Value of the standing vegetation as protection against degradation of soils and catchment

„ Value of the standing vegetation as regulator of

local and regional climatic conditions

„ Regeneration capacity of the vegetation after complete removal

„ Value of the standing vegetation as shelter for crops and cattle against adverse atmospheric

influences

„ Hindrance of vegetation at introduction of crops and pastures: the land "development" costs

„ Incidence of above-ground pests and vectors of diseases: health risks of humans and animals

Trang 5

LAND SURFACE AND TERRAIN QUALITIES

machinery

stickiness, etc.): the arability

size and shape of fields with a capacity for uniform

management

wind and water erosion

means of transport

humans, animals or fisheries

presence or potential of ponds, on-farm reservoirs, bunds

Trang 6

SOIL QUALITIES

„ Physical soil fertility: the net moisture storage

capacity in the rootable zone

„ Physical soil toxicity: the presence or hazard of

waterlogging in the rootable zone

„ Chemical soil fertility: the availability of plant nutrients

„ Chemical soil toxicity: salinity or salinization hazard; excess of exchangeable sodium

„ Biological soil fertility: the N-fixation capacity of the soil biomass; and its capacity for soil organic matter turnover

„ Biological soil toxicity: the presence or hazard of

soil-borne pests and diseases

„ Substratum (and soil profile) as source of

construction materials

„ Substratum (and soil profile) as source of

minerals

Trang 7

SUBSTRATUM OR UNDERGROUND

QUALITIES

„ Groundwater level and quality in

relation to (irrigated) land use

„ Substratum potential for water storage

(local use) and conductance (downstream use)

„ Presence of unconfined freshwater

aquifers

„ Substratum (and soil profile) suitability for foundation works (buildings, roads, canals, etc.)

Trang 8

Limiting factors

„ Institutions (Thể chế)

„ Land tenure (Quyền SDĐ)

„ Market (Thị trường tiêu thụ)

„ Labour (Lao động)

„ Transport (Giao thông)

„ Population (Dân số)

„ Imbalance of power&influence (Quyền)

„ Risk aversion (Sợ rủi ro)

„ Perceptions, status & fashion (Thời sự)

„ Political & policy factors (Chính sách)

Trang 10

3 ĐẤT ĐAI & BẢN ĐỒ ĐƠN VỊ ĐẤT ĐAI

a Đất đai (Land)

kiện địa chất, điều kiện thuỷ văn, thực vật và động vật cư trú, những

Trang 11

o Đất đai là một đơn vị đất được đặt trong một điều kiện tự nhiên cụ thể.

o Trong LE, đất đai được thể hiện bằng những khoanh đất với những đặc điểm riêng biệt gọi là đơn vị bản đồ đất đai - LMU

t rên mỗi LMU có LUT với những yêu cầu sử dụng đất

nhất định mà LMU đó phải thoả mãn.

o Đơn vị bản đồ đất đai : vùng đất đồng nhất một cách tương đối vế đặc điểm tự nhiên

Ví dụ:

+ Cho đất trồng lúa nước, LMU phải thoả mãn yêu cầu: Loại đất phù sa, địa hình bằng phẳng, độ mầu mỡ khá, có hệ thống nước tưới tiêu chủ động,

+ Cho đất trồng cà phê, LMU phải: Loại đất đỏ nâu trên đá Bazan, tầng đất dày, độ ẩm khá, đủ nước tưới, bức xạ lớn, đất

Trang 12

4 Đơn vị bản đồ đất đai (LMU-Land Mapping Unit)

Theo FAO 1976, LMU :

Đơn vị bản đồ đất đai là một vùng hay một vạt đất trong đó có

sự đồng nhất của các yếu tố tự nhiên và có sự phân biệt của một hoặc nhiều yếu tố tự nhiên so với các vùng lân cận

Trang 13

™ Tính chất đất đai (Land Characteristic – LC)

o Là các thuộc tính của đất đai mà chúng ta có thể đo đếm và ước lượng được

VD : Độ đốc, tầng dày, độ thoát nước, TGCG, pH, độ phì…

™ Chất lượng đất đai (Land Quality – LQ)

o Là tính chất phức tạp của đất đai thể hiện những mức độ thích hợp khác nhau cho nhiều loại hình sử dụng đất Nó phản ánh tương tác của rất nhiều LC

VD : Mức độ xói mòn, chế độ nhiệt, chế độ ẩm, khả năng thoát

Trang 14

Các tính chất đất đai dùng để đánh giá LQ đất đai

II Các tính chất về địa mạo

III Các tính chất về nước

Trang 15

1/6/2009 23

V Các tính chất của đất

- Đạm/lân dễ tiêu/kali trao đổi/các chất dinh dưỡng khác

Trang 16

5 Bản đồ đơn vị đất đai (LUM – Land Unit Map)

Trang 17

„ Số lượng và nội dung bản đồ đơn tính phụ thuộc vào việc xác định các chỉ tiêu xây dựng bản đồ đơn vị đất đai

„ Căn cứ:

Các chỉ tiêu xây dựng LUM

quả đánh giá

„ 5 < số chỉ tiêu < 10

„ mỗi chỉ tiêu sẽ phân từ 2 - 5 cấp.

Ngày đăng: 02/08/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w