1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx

34 243 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 6,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Menu tiếp xúc của đối tượng 9.7.2.3 Tạo đối tượng Đối với các đối tượng là chuỗi các ký tự như khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, trạm khí tượng, trạm thủy văn, điểm xả nước thải, cống x

Trang 1

các đối tượng tiếp theo Cũng có thể nhấn nút và dùng chuột vẽ một vùng hình chữ nhật trên bản đồ - tất cả các đối tượng nằm trong hình chữ nhật này sẽ được chọn Khi được chọn thì biểu tượng của đối tượng sẽ đổi khác (mục 9.7.2.5)

9.7.2.2 Menu tiếp xúc của đối tượng địa lý

Trong các phần trước chúng ta trình bày các tác vụ (Thông tin, Thống kê) chung đối với tất cả các đối tượng (địa phương, trạm khí tượng, thủy văn, trung tâm y tế) Ngoài ra còn có một loạt tác vụ với một đối tượng đã chọn – đó là các tác vụ gắn với một đối tượng địa lý Các tác vụ này có thể sử dụng được bằng cách chọn đối tượng địa lý (mục 9.4.5) rồi kích chuột phải Khi đó trên màn hình sẽ xuất hiện menu tiếp xúc như trên Hình 9.36 Các chức năng này cũng có thể được thực hiện qua menu chung và thanh công cụ

Hình 9.36 Menu tiếp xúc của đối tượng

9.7.2.3 Tạo đối tượng

Đối với các đối tượng là chuỗi các ký tự như khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, trạm khí tượng, trạm thủy văn, điểm xả nước thải, cống xả nước thải, trạm lấy mẫu chất lượng nước, điểm kiểm soát chất lượng nước, các địa danh thì người sử dụng có thể tạo mới các đối tượng này Để làm được việc đó thì người sử dụng cần phài tiến hành các bước sau:

- chọn lớp bản đồ có chứa loại đối tượng cần tạo để soạn thảo như đã chỉ ra trong các mục 9.7.1.3;

- Tạo một đối tượng điểm trên bản đồ (cho các đối tượng như trạm khí tượng, trạm thủy văn, trung tâm y tế) bằng cách nhấn nút trên thanh Công cụ Vẽ

hoặc tạo đối tượng ký tự trên bản đồ (cho các đối tượng địa danh) bằng cách nhấn nút trên thanh Công cụ Vẽ; sau đó đưa con trỏ của chuột đến vị trí

cần thiết của đối tượng rồi kích phím trái của chuột Như vậy là một biểu tượng của đối tượng thuộc loại đã định đã được tạo ra trên màn hình;

- Để đối tượng có các thông tin thuộc tính và nhập dữ liệu người sử dụng cần phải Tạo mới thông tin hoặc thiết lập thông tin cho đối tượng, điều này sẽ được xem xét trong phần sau

9.7.2.4 Thuộc tính hình học của đối tượng ký tự

Trang 2

Đối với các đối tượng đã chọn là chuỗi các ký tự thì người sử dụng có thể xem các thuộc tính hình học của chữ Người sử dụng cần chọn chế độ chỉnh sửa lớp bản đồ

chứa đối tượng đã chọn (mục 9.7.1.3) rồi cách chọn mục Thuộc tính hình học trên

menu tiếp xúc hoặc nhấn nút trên thanh công cụ Thao tác với đối tượng bản đồ

Trên màn hình sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.37 Trong hộp thoại này người

- Người sử dụng có thể thay chuỗi ký tự bằng cách kích phím trái của chuột vào

hộp liệt kê Chuỗi và chỉnh sửa trực tiếp trong hộp này

- Người sử dụng cũng có thể làm tăng kích thước ký tự bằng cách kéo con trượt sang phải, hoặc làm giảm kích thước ký tự bằng cách kéo con trượt sang trái

- Khi đã tiến hành xong các thay đổi cần thiết thì người sử dụng nhấn nút Chấp nhận

9.7.2.5 Thuộc tính hình học của đối tượng đa giác

Đối với các đối tượng đã chọn là các đa giác (polygon) thì người sử dụng có thể xem

các thông tin của đa giác bằng cách chọn mục Thông tin hình học trên menu tiếp xúc

Trang 3

hoặc nhấn nút trên thanh công cụ Thao tác với đối tượng bản đồ Trên màn

hình sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.38 Trong hộp thoại này người sử dụng có thể thấy các thông tin về đa giác như trên Hình 9.38: thuộc vùng nào, lớp nào, số đa giác, số điểm của các đa giác, diện tích, chu vi, tọa độ hình chữ nhật bao xung quanh

đa giác

Hình 9.38 Thông tin đối tượng đa giác

9.7.2.6 Thông tin địa lý gắn với đối tượng, tạo và thiết lập thông tin

- Xem thông tin gắn với đối tượng đã được thiết lập thông tin:

Đối với các đối tượng đã chọn thì người sử dụng có thể xem các thông tin gắn

với đối tượng này bằng cách chọn mục Thông tin trên menu tiếp xúc hoặc nhấn nút trên thanh công cụ Thao tác với đối tượng bản đồ Trên màn hình sẽ xuất hiện

hộp thoại như trên Hình 9.39

Hình 9.39 Thông tin gắn với đối tượng

Trong hộp thoại này người sử dụng có thể thấy các thông tin gắn với đối tượng địa lý Như trên Hình 9.39 các thông tin gắn với một đa giác đã chọn là tên, tên tiếng Anh, tiếng Việt, mã địa phương, cấp địa phương, tỉnh, thành phố quản lý, quận huyện

Trang 4

Đối với các đối tượng khác (trạm khí tượng, thủy văn hay trung tâm y tế) thì thông tin này có thể hơi khác

Nếu như đối tượng này chưa được thiết lập thông tin thì khi chọn chức năng này ENVIMWQ 2.0 sẽ đưa ra thông báo như trên Hình 9.40 Người sử dụng có thể thiết lập thông tin cho đối tượng bằng cách tạo mới, hoặc gắn với thông tin đã có bằng cách nhấn vào nút tương ứng trên hình này

Hình 9.40 Thông báo về chưa có thông tin gắn với đối tượng

- Tạo mới thông tin cho đối tượng

Để tạo mới thông tin cho đối tượng này chưa được thiết lập thông tin người sử

dụng cần làm như mục - rồi nhấn nút Tạo mới trong hộp thoại Hình 9.40 Khi đó trên

màn hình sẽ xuất hiện hộp thoại có cấu trúc giống như trên Hình 9.39, tuy nhiên trong hộp thoại này tại tất cả các dòng đều không có thông tin (Hình 9.41) Trong hộp thoại này người sử dụng có thể kích chuột vào bất cứ dòng nào để nhập thông tin mới hoặc chọn trong các hộp kết hợp (combo box) Khi kết thúc nhập dữ liệu người sử dụng đóng hộp thoại lại, sẽ xuất hiện thông báo yêu cầu người sử dụng lưu lại các thông tin

đã nhập Đây là một hộp thoại thông thường nên người sử dụng có thể thao tác với hộp thoại này như đã chỉ ra trong phần 9.5

Hình 9.41 Tạo mới thông tin gắn với đối tượng

- Thiết lập thông tin cho đối tượng

Để thiết lập thông tin cho đối tượng (thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu, nhưng đối tượng đã chọn này chưa được thiết lập thông tin) người sử dụng cần làm

như mục - rồi nhấn nút Thiết lập trong hộp thoại Hình 9.40 Người sử dụng cũng có thể chọn đối tượng, kích phải chuột rồi chọn mục Thiết lập thông tin trong menu

Trang 5

xuất hiện (Hình 9.36) Khi đó trên màn hình sẽ xuất hiện hộp thoại có cấu trúc giống như trên, trong đó liệt kê tất cả các thông tin trong cơ sở dữ liệu có thể gắn với loại đối tượng đã chọn Người sử dụng cần chọn một trong những dòng thông tin ứng với đối tượng được chọn bằng cách kích chuột vào ô thứ tự của dòng nằm ở ngoài cùng

bên trái dòng đó và nhấn nút Chấp nhận

9.7.2.7 Di chuyển đối tượng

Chức năng này của ENVIMWQ 2.0 cho phép người sử dụng di chuyển trạm tới một vị trí khác vẫn giữ nguyên các thuộc tính của trạm Để thực hiện điều này cần phải chọn đối tượng (mục 9.7.2.1) nhấn nút trên thanh công cụ Bản đồ, chọn lớp

bản đồ có đối tượng để soạn thảo (mục 9.7.1.3) sau đó sử dụng con chuột để di chuyển trạm từ vị trí đã cho tới một vị trí mới trên màn hình

Nếu như người sử dụng chọn nhiều đối tượng thì có thể nhấn đồng thời phím

Shift để di chuyển tất cả các đối tượng đã chọn

Hình 9.42 Danh sách các thông tin có thể gắn với đối tượng

9.7.2.8 Xoá đối tượng

Chức năng này cho phép người sử dụng xoá trạm không cần thiết ra khỏi CSDL Để thực hiện điều này cần phải chọn một hoặc nhiều đối tượng (mục 9.7.2.1) chọn lớp bản đồ có đối tượng để soạn thảo (mục 9.7.1.3) và nhấn nút trên thanh

công cụ Thao tác với đối tượng bản đồ, hoặc kích phím phải của chuột và trong menu tiếp xúc hiện ra (Hình 9.36) chọn mục Xoá đối tượng Sẽ xuất hiện hộp thông báo như trên Hình 9.43, người sử dụng cần nhấn nút Xóa

Trang 6

Hình 9.43 Thông báo xóa đối tượng

9.7.2.9 Nhập dữ liệu lấy mẫu cho đối tượng

Chức năng này cho phép người sử dụng cập nhật số liệu mới nhận được cho đối tượng Các bước được thực hiện như sau:

- Chọn đối tượng (mục 9.7.2.1);

- Kích phím phải của chuột và trong menu tiếp xúc hiện ra (Hình 9.36) chọn mục Lấy mẫu Trên màn hình sẽ hiện ra hộp thoại như trên Hình 9.44;

Hình 9.44 Hộp thoại Lấy mẫu

- Trong tab thứ nhất Thông tin của hợp thoại này người sử dụng có thể thấy các

thông tin chung về đối tượng đã chọn Để nhập thêm số liệu cho đối tượng

người sử dụng nhấn sang tab thứ hai Lấy mẫu (Hình 9.45)

Trang 7

Hình 9.45 Các số liệu lấy mẫu của trạm lấy mẫu chất lượng nước

- Tab này gồm có hai phần, phần bên trái Thông tin mẫu liệt kê những lần lấy

mẫu, phần bên phải Kết quả lấy mẫu là một bảng liệt kê các số liệu lấy mẫu

- Để thêm thông tin về một lần lấy mẫu đối với trạm được chọn người sử dụng

cần nhấn nút Tạo mới ở phía trên của phần Thông tin mẫu của tab này Khi đó

trên màn hình phần Thông tin mẫu sẽ có dạng như trên Hình 9.46 Người sử

dụng cần nhập các thông tin về lần lấy mẫu này vào đây

Trang 8

- Phần Kết quả lấy mẫu là một hộp thoại bảng nên người sử dụng có do đó người

sử dụng có thể thao tác với nó như đã chỉ ra trong 9.5.2

- Cụ thể để thêm thông tin về số liệu kết quả lấy mẫu người sử dụng cần nhấn nút nút trên thanh công cụ nằm phía dưới phần Kết quả lấy mẫu ENVIMWQ 2.0 sẽ tạo ra một dòng mới, và người sử dụng sẽ chọn chất ô nhiễm cần nhập thông tin trong hộp kết hợp ở cột Chất và nhập giá trị nồng độ thông tin vào dòng này ở cột Giá trị, và nhập các thông tin ghi chú cần thiết ở cột Ghi chú (Hình 9.47)

- Để xóa đi một dòng dữ liệu trong hộp thoại dạng này người sử dụng cần để con trỏ ở dòng muốn xóa và nhấn nút trên thanh công cụ nằm phía dưới hộp thoại Người sử dụng có thể sửa lại các thông tin đã có bằng cách kích phím trái của chuột vào chỗ có những thông tin cần thay đổi và sửa trực tiếp hoặc chọn các giá trị khác trong các hộp kết hợp

Hình 9.47 Các số liệu lấy mẫu của trạm lấy mẫu chất lượng nước

9.7.3 Các thông tin hành chính

Các công cụ trong menu Thông tin (Hình 9.48) của ENVIMWQ 2.0 để cung

cấp cho người sử dụng các thông tin về các khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, điểm xả nước thải, cống xả nước thải, trạm lấy mẫu chất lượng nước, điểm kiểm soát chất lượng nước, các trạm thủy văn, trạm nước cấp, danh sách tiêu chuẩn Việt Nam, danh sách chất – thông số đo, danh sách các hệ số chuyển hóa của các chât

Trang 9

Hình 9.48 Menu Thông tin

9.7.3.1 Danh sách các khu công nghiệp

Để có thông tin về các khu công nghiệp của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà

ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách khu công nghiệp

trên menu Thông tin Danh sách các khu công nghiệp cùng các thuộc tính như tên

tiếng Anh, địa chỉ, điện thoại, fax, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất hiện như trên

Hình 9.49 Các thông tin này thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử dụng có thể

thao tác với nó như đã chỉ ra trong 9.5.2

Hình 9.49 Danh sách các khu công nghiệp

9.7.3.2 Danh sách các cơ sở sản xuất

Để có thông tin về các cơ sở sản xuất của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà

ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách cơ sở sản xuất trên

menu Thông tin Danh sách các cơ sở sản xuất cùng các thuộc tính như tên tiếng

Anh, địa chỉ, điện thoại, fax, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất hiện như trên Hình

9.50 Các thông tin này thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử dụng có thể thao tác

với nó như đã chỉ ra trong 9.5.2

Trang 10

Hình 9.50 Danh sách các cơ sở sản xuất

9.7.3.3 Danh sách các điểm xả nước thải

Để có thông tin về các cơ sở sản xuất của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà

ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách điểm xả nước thải

trên menu Thông tin Danh sách các điểm xả nước thải cùng các thuộc tính như tên,

vị trí, kinh vĩ độ, cống xả, mô tả, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất hiện như trên

Hình 9.51 Các thông tin này thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử dụng có thể

thao tác với nó như đã chỉ ra trong 9.5.2

Hình 9.51 Danh sách các cơ sở sản xuất

9.7.3.4 Danh sách các cống xả nước thải

Để có thông tin về các cơ sở sản xuất của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà

ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách cống xả nước thải

Trang 11

trên menu Thông tin Danh sách các cống xả nước thải cùng các thuộc tính như tên,

vị trí, kinh vĩ độ, cống xả, mô tả, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất hiện như trên

Hình 9.52 Các thông tin này thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử dụng có thể

thao tác với nó như đã chỉ ra trong 9.5.2

Hình 9.52 Danh sách các cống xả nước thải

9.7.3.5 Danh sách các trạm lấy mẫu chất lượng nước

Để có thông tin về các trạm lấy mẫu chất lượng nước của tỉnh Thừa Thiên –

Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách trạm lấy

mẫu chất lượng nước trên menu Thông tin Danh sách các trạm lấy mẫu chất lượng

nước cùng các thuộc tính như tên, vị trí, kinh vĩ độ, trưởng trạm, điện thoại, số fax,

mô tả, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất hiện như trên Hình 9.53 Các thông tin này

thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử dụng có thể thao tác với nó như đã chỉ ra

trong 9.5.2

Hình 9.53 Menu con trạm lấy mẫu chất lượng nước

Trang 12

9.7.3.6 Danh sách các điểm kiểm soát chất lượng nước

Để có thông tin về các điểm kiểm soát chất lượng nước của tỉnh Thừa Thiên –

Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách điểm kiểm

soát chất lượng nước trên menu Thông tin Danh sách các điểm kiểm soát chất

lượng nước cùng các thuộc tính như tên, vị trí, kinh vĩ độ, trưởng trạm, điện thoại, số

fax, mô tả, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất hiện như trên Hình 9.54 Các thông tin

này thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử dụng có thể thao tác với nó như đã chỉ ra

trong 9.5.2

Hình 9.54 Danh sách các điểm kiểm soát chất lượng nước

9.7.3.7 Danh sách các trạm thủy văn

Để có danh sách các trạm thủy văn của của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà

ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách trạm thủy văn trên

menu con Thông tin Danh sách các trạm thủy văn cùng các thuộc tính như tên, vị trí,

kinh vĩ độ, trưởng trạm, điện thoại, số fax, mô tả, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất

hiện như trên Hình 9.55 Các thông tin này thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử

dụng có thể thao tác với nó như đã chỉ ra trong 9.5.2

Hình 9.55 Danh sách các trạm thủy văn

9.7.3.8 Danh sách các trạm nước cấp

Để có danh sách các trạm nước cấp của của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà

ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách trạm nước cấp trên

menu con Thông tin Danh sách các trạm nước cấp cùng các thuộc tính như tên, vị trí,

Trang 13

kinh vĩ độ, trưởng trạm, điện thoại, số fax, mô tả, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất

hiện như trên Hình 9.56 Các thông tin này thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử

dụng có thể thao tác với nó như đã chỉ ra trong 9.5.2

Hình 9.56 Danh sách các trạm nước cấp

9.7.3.9 Danh sách Tiêu chuẩn Việt Nam

Để có danh sách các Tiêu chuẩn Việt Nam mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người

sử dụng cần chọn mục Danh sách Tiêu chuẩn Việt Nam trên menu con Thông tin

Danh sách các Tiêu chuẩn Việt Nam cùng các thuộc tính như mã tiêu chuẩn, tên tiêu

chuẩn, mô tả, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất hiện như trên Hình 9.57 Các thông

tin này thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử dụng có thể thao tác với nó như đã

chỉ ra trong 9.5.2

Hình 9.57 Danh sách các Tiêu chuẩn Việt Nam

9.7.3.10 Danh sách các thông số đo ứng với trạm

Để có danh sách các thông số đo ứng với các trạm người sử dụng cần chọn

Trang 14

đo ứng với các trạm cùng các thuộc tính như tên, công thức, đơn vị đo, loại chất, ghi

chú, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất hiện như trên Hình 9.58 Các thông tin này

thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử dụng có thể thao tác với nó như đã chỉ ra

trong 9.5.2

Hình 9.58 Danh sách Các thông số đo ứng với trạm

9.7.3.11 Danh sách các hệ số chuyển hóa ứng với chất

Để có danh sách hệ số chuyển hóa ứng với chất người sử dụng cần chọn mục

Danh sách hệ số chuyển hóa ứng với chất trên menu con Thông tin Danh sách các

hệ số chuyển hóa ứng với chất cùng các thuộc tính như tên, công thức, đơn vị đo, loại

chất, ghi chú, vv được liệt kê trong hộp thoại xuất hiện như trên Hình 9.59 Các thông

tin này thể hiện dưới dạng bảng, do đó người sử dụng có thể thao tác với nó như đã

chỉ ra trong 9.5.2

Trang 15

Hình 9.59 Các hệ số chuyển hóa ứng với chất

9.7.4 Tạo mới thông tin cho đối tượng

Các công cụ trong menu Tạo mới đối tượng (Hình 9.60) của ENVIMWQ 2.0

cung cấp cho người sử dụng khả năng tạo mới các thông tin về các khu công nghiệp,

cơ sở sản xuất, điểm xả nước thải, cống xả nước thải, trạm lấy mẫu chất lượng nước, điểm kiểm soát chất lượng nước, các trạm thủy văn, trạm nước cấp, danh sách tiêu chuẩn Việt Nam,

Hình 9.60 Menu Tạo mới đối tượng

9.7.4.1 Tạo mới thông tin khu công nghiệp

Để tạo mới thông tin về một khu công nghiệp của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà

ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới khu công nghiệp trên menu Tạo mới đối tượng Sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.61 Trong hộp

thoại này người sử dụng cần nhập các thông tin về khu công nghiệp như tên tiếng Anh, địa chỉ, điện thoại, fax, hình ảnh khu công nghiệp vv Các thông tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thông thường, do đó người sử dụng có thể thao tác với nó như đã chỉ ra trong 9.5.1

Để nhập thông tin về các cơ sở sản xuất có trong khu công nghiệp người sử

Trang 16

xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.62 Trong hộp thoại này người sử dụng làm việc

tương tự như đã nêu trong mục 9.7.3.2 Danh sách các cơ sở sản xuất

9.7.4.2 Tạo mới thông tin cơ sở sản xuất

Để tạo mới thông tin về một cơ sở sản xuất của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà

ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới cơ sở sản xuất trên

menu Tạo mới đối tượng Sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.63 Trong hộp

thoại này người sử dụng cần nhập các thông tin về cơ sở sản xuất như tên tiếng Anh,

địa chỉ, điện thoại, fax, vv Các thông tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thông thường, do đó người sử dụng có thể thao tác với nó như đã chỉ ra trong 9.5.1

Hình 9.61 Tạo mới thông tin khu công nghiệp

Trang 17

Hình 9.62 Các cơ sở sản xuất có trong khu công nghiệp

Để nhập thông tin về các điểm xả nước thải có trong cơ sở sản xuất người sử

dụng cần kích vào dòng chữ Điểm xả nước thải ở bên cạnh khung dành cho hình ảnh

Sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.64 Trong hộp thoại này người sử dụng làm việc tương tự như đã nêu trong mục 9.7.3.3 Danh sách các điểm xả nước thải

Hình 9.63 Tạo mới thông tin cơ sở sản xuất

Ngày đăng: 01/08/2014, 04:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 9.37. Hộp thoại Thuộc tính chữ - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.37. Hộp thoại Thuộc tính chữ (Trang 2)
Hình 9.45. Các số liệu lấy mẫu của trạm lấy mẫu chất lượng nước - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.45. Các số liệu lấy mẫu của trạm lấy mẫu chất lượng nước (Trang 7)
Hình 9.48. Menu Thông tin - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.48. Menu Thông tin (Trang 9)
Hình 9.59. Các hệ số chuyển hóa ứng với chất   9.7.4  Tạo mới thông tin cho đối tượng - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.59. Các hệ số chuyển hóa ứng với chất 9.7.4 Tạo mới thông tin cho đối tượng (Trang 15)
Hình 9.65. Tạo mới thông tin điểm xả nước thải - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.65. Tạo mới thông tin điểm xả nước thải (Trang 18)
Hình 9.64. Các điểm xả nước thải có trong cơ sở sản xuất - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.64. Các điểm xả nước thải có trong cơ sở sản xuất (Trang 18)
Hình 9.67. Các điểm xả nước thải đổ vào cống xả - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.67. Các điểm xả nước thải đổ vào cống xả (Trang 20)
Hình 9.70. Tạo mới thông tin trạm thủy văn - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.70. Tạo mới thông tin trạm thủy văn (Trang 21)
Hình 9.69. Tạo mới thông tin trạm lấy mẫu chất lượng nước - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.69. Tạo mới thông tin trạm lấy mẫu chất lượng nước (Trang 21)
Hình 9.72. Tạo mới thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.72. Tạo mới thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam (Trang 23)
Hình 9.79. Đồ thị dạng đường thẳng - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.79. Đồ thị dạng đường thẳng (Trang 27)
Hình 9.80. Đồ thị dạng cột - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.80. Đồ thị dạng cột (Trang 28)
Hình 9.84. Chọn thời điểm để thống kê - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.84. Chọn thời điểm để thống kê (Trang 31)
Hình 9.87. Đồ thị dạng cột - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.87. Đồ thị dạng cột (Trang 33)
Hình 9.88. Tự động tạo báo cáo cho cơ sở sản xuất  9.8.3  Thống kê lượng xả thải tại điểm xả - Hệ thống thông tin môi trường part 8 potx
Hình 9.88. Tự động tạo báo cáo cho cơ sở sản xuất 9.8.3 Thống kê lượng xả thải tại điểm xả (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN