Bể đáy cát: giá trị p của trắc nghiệm t giữa nhiệt độ trung bình buổi sáng trên đường chéo và pH trung bình buổi sáng dưới đường chéo...25 Bảng 4.30.. Bể đáy cát: giá trị p của trắc ngh
Trang 1LỜI CẢM TẠ
Chúng tôi chân thành cảm tạ :
Ban giám hiệu trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh, ban chủ nhiệm Bộ Môn Công Nghệ Sinh Học, cùng tất cả quý thầy cô đã truyền đạt kiến thức cho tôi trong suốt quá trình học tại trường
TS Nguyễn Văn Hảo và Ths Nguyễn Văn Sáng đã hết lòng hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian thực tập tốt nghiệp
Các anh chị công nhân tại Trại Thực Nghiệm Nuôi Thủy Sản Thủ Đức đã tận tình giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho chúng tôi trong thời gian thực tập tốt nghiệp
Các bạn bè thân yêu của lớp công nghệ sinh học khóa 27 đã giúp đở, hổ trợ trong thời gian học tập và trong thời gian thực tập
Trang 2TÓM TẮT
Đánh giá hiệu quả của 3 nền đáy trong hệ thống tuần hoàn nuôi tôm càng xanh hậu bị trên bể composite bao gồm các nghiệm thức sau: bể đáy cát, bể đáy san hô có lớp lưới và bể đáy không, vận tốc dòng chảy của bể là 7,5 lít trên phút Trọng lượng trung bình ban đầu trong bể từ 14÷17 g, mật độ từ 15÷30 con trên bể
Sau thí nghiệm trọng lượng trung bình của tôm tăng trưởng trong bể đáy cát, bể đáy san hô, bể đáy không lần lượt là 0,15 g/ngày; 0,14 g/ngày; 0,11 g/ngày Trong khi
đó tỷ lệ sống trung bình trong bể đáy cát, bể đáy san hô, bể đáy không lần lượt là 94%; 83%; 89% So sánh sự tăng trưởng và tỷ lệ sống trung bình trong bể đáy cát, bể đáy san
hô, bể đáy không là khác biệt không có ý nghĩa thống kê (p > 0,05) Tuy nhiên khả năng thành thục sinh dục của tôm trong bể đáy cát cao hơn bể đáy san hô và bể đáy không
MỤC LỤC
Trang 3CHƯƠNG TRANG
Trang tựa
Lời cảm tạ .iii
Tóm tắt iv
Mục lục v
Danh sách các chữ viết tắt vi
Danh sách các hình vii
Danh sách các bảng viii
Chương 1: MỞ ĐẦU 1
1.1 Đặt vấn đề 1
1.2 Mục tiêu 2
1.3 Nội dung 2
Chương 2: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
2.1 Đặc điểm sinh học tôm càng xanh 3
2.1.1 Đặc điểm phân loại 3
2.1.2 Phân bố 3
2.1.3 Hình thái 4
2.1.4 Môi trường sống 5
2.1.5 Chu kỳ sống 7
2.1.6 Lột xác và tăng trưởng 8
2.1.7 Thành thục sinh dục 8
2.1.8 Sinh sản 9
2.1.9 Dinh dưỡng 10
2.2 Công nghệ sản xuất tôm càng xanh toàn đực 11
2.2.1 Phương pháp chuyển đổi giới tính tôm càng xanh đực tạo tôm cái giả 11
2.2.2 Kiểm tra chất lượng tôm sau khi vi phẫu loại bỏ tuyến đực 11
2.2.3 Kiểm tra nhiễm sắc thể giới tính của tôm mẹ thông qua thế hệ F1 11
2.3 Hệ thống nuôi vỗ thành thục tôm bố mẹ 12
2.3.1 Nuôi trong ao đất 12
Trang 42.3.2 Nuôi trong bể xi măng 12
2.3.3 Nuôi trong bể composite 13
2.3.4 Sơ lược nuôi tôm cá tuần hoàn trên bể composite 13
Chương 3: VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP 15
3.1 Thời gian và đia điểm 15
3.1.1 Thời gian 15
3.1.2 Địa điểm 15
3.2 Vật liệu 15
3.2.1 Đối tượng thí nghiệm 15
3.2.2 Hệ thống nuôi và nguồn nước sử dụng 15
3.2.3 Dụng cụ và hoá chất đo môi trường 16
3.3 Phương pháp 16
3.3.1 Bố trí thí nghiệm 16
3.3.2 Phương pháp nghiên cứu
3.3.2.1 Đánh giá các biến động môi trường trong các hệ thống tuần hoàn khác nhau nuôi tôm càng xanh hậu bị 17
3.3.2.2 Đánh giá các chỉ tiêu tăng trưởng và tỷ lệ sống 17
3.3.2.3 Đánh giá chỉ tiêu thành thục sinh dục 17
3.3.2.4 Kỹ thuật chăm sóc và cho ăn 18
3.4 Xử lý số liệu 18
Chương 4: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 19
4.1 Ao lắng 19
4.1.1 Nhiệt độ 19
4.1.2 Độ pH 19
4.1.3 Một số yếu tố khác 20
4.2 Môi trường của từng bể nuôi trong 3 nghiệm thức thí nghiệm 20
4.2.1 Yếu tố nhiệt độ và pH 20
4.2.2 Yếu tố nitrite và amonia 22
4.3 Các yếu tố khác 24
4.4 Môi trường của từng nghiệm thức thí nghiệm 25
Trang 54.4.1 Yếu tố nhiệt độ và pH 25
4.4.2 Số ngày có nhiệt độ, pH quá ngưỡng trong các nghiệm thức 30
4.4.3 Lượng oxy hòa tan (DO) trong các nghiệm thức 31
4.4.4 Độ trong của các nghiệm thức thí nghiệm 31
4.4.5 Khảo sát lượng amonia và nitrite trong các nghiệm thức 32
4.4.6 Số ngày có hàm lượng amonia và nitrite quá ngưỡng 35
4.5 Đánh giá tỷ lệ sống và tăng trưởng của tôm trong các nghiệm thức 36
4.5.1 Tỷ lệ sống 36
4.5.2 Tăng trưởng 37
4.5.3 Số lượng tôm thành thục trong các nghiệm thức 37
Chương 5: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT 39
5.1 Kết luận 39
5.2 Đề xuất 40
TÀI LIỆU THAM KHẢO 41
PHỤ LỤC 43
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
Trang 6DO (dissolved oxygen): oxy hòa tan.
Trang 7DANH SÁCH CÁC HÌNH
HÌNH TRANG Hình 2.1 Một số đặc điểm giải phẩu học của tôm càng xanh (hình vẽ của Foster và
Wickins (1972)) 5
Hình 2.2 Vòng đời của tôm càng xanh (hình vẽ của Foster và Wichkins (1972)) 7
Hình 2.3 Hệ thống tuần hoàn trên bể composite 13
Hình 3.4 Hệ thống tuần hoàn trên bể composite nuôi tôm càng xanh hậu bị 16
Hình 3.5 Bố trí thí nghiệm của bể composite 17
Đồ thị 4.1 Biến động nhiệt độ của nước ao lắng 19
Đồ thị 4.2 Biến động độ pH của nước ao l ắng 19
Biểu đồ 4.1 Số con thành thục sinh dục 37
Trang 8DANH SÁCH CÁC BẢNG
TRANG Bảng 4.1 Chỉ tiêu thủy hoá trong nước ao lắng 20
Bảng 4.29 Bể đáy cát: giá trị p của trắc nghiệm t giữa nhiệt độ trung bình buổi sáng
(trên đường chéo) và pH trung bình buổi sáng (dưới đường chéo) 25
Bảng 4.30 Bể đáy cát: giá trị p của trắc nghiệm t giữa nhiệt độ trung bình buổi chiều
(trên đường chéo) và pH trung bình buổi chiều (dưới đường chéo) 26
Bảng 4.31 Bể đáy san hô: giá trị p của trắc nghiệm t giữa nhiệt độ trung bình buổi sáng
(trên đường chéo) và pH trung bình buổi sáng (dưới đường chéo) 27
Bảng 4.32 Bể đáy san hô: giá trị p của trắc nghiệm t giữa nhiệt độ trung bình buổi chiều
(trên đường chéo) và pH trung bình buổi chiều (dưới đường chéo) 28
Bảng 4.33 Bể đáy không: giá trị p của trắc nghiệm t giữa nhiệt độ trung bình buổi sáng
(trên đường chéo) và pH trung bình buổi sáng (dưới đường chéo) 29
Bảng 4.34 Bể đáy không: giá trị p của trắc nghiệm t giữa nhiệt độ trung bình buổi chiều
(trên đường chéo) và pH trung bình buổi chiều (dưới đường chéo) 29 Bảng 4.35 Giá trị p của trắc nghiệm t giữa số ngày trung bình có pH quá ngưỡng (trên đường chéo) và số ngày trung bình có nhiệt độ quá ngưỡng (dưới đường chéo) 30 Bảng 4.36 Gía trị p của trắc nghiệm t DO trung bình buổi chiều (trên đường chéo) và
DO trung bình buổi sáng (dưới đường chéo) 31 Bảng 4.37 Gía trị p của trắc nghiệm t so sánh độ của bể đáy cát, bể đáy san hô, bể đáy không 31
Bảng 4.38 Bể đáy cát: giá trị p của trắc nghiệm t giữa NO2-N trung bình (trên đường chéo) và NH4-N trung bình (dưới đường chéo) 32
Bảng 4.39 Bể đáy san hô: giá trị p của trắc nghiệm t giữa NO2-N trung bình (trên đường chéo) và NH4-N trung bình (dưới đường chéo) 33
Bảng 4.40 Bể đáy không: giá trị p của trắc nghiệm t giữa NO2-Ntrung bình (trên đường chéo) và NH4-Ntrung bình (dưới đường chéo) 33 Bảng 4.4.1 Giá trị p của trắc nghiệm t giữa số ngày trung bình có NO2-N quá ngưỡng trên (đường chéo) và số ngày trung bình có NH4-N quá ngưỡng (dưới đường chéo) 35
Trang 9Bảng 4.42 Gía trị p của trắc nghiệm t về tỷ lệ sống trung bình ( trên đường chéo) và tăng trọng trung bình ( dưới đường chéo) 36 Bảng 4.43 Trọng lượng ban đầu của tôm 37