Để mở fite mới chọn DIR-F5 vào ổ đĩa, chọn SELECT-F8 để xác nhận, ấn Enter để hiện các thư mục, chọn thư mục sau đó chọn SELECT-F8 để xác nhận, chọn EXIT-F1 thoát về màn hình trước đó, đ
Trang 12 Sử dụng phần mềm Step7-200 for Dos
Thao tác chuẩn bị:
1 Khởi động máy tính ở chế độ Windows
2 Chạy trình S7-200 từ biểu tượng hoặc từ fite chương trình, màn hình chế
độ bắt đầu có dạng như
hình P.20
Trong đó:
EXIT-F1: Thoát
SETUP-F2: Chọn ngôn
ngữ, đặt cú pháp cho
biến nhớ Chú ý ngôn
ngữ giao diện để ở chế
độ International
ONLENE-F4: Khi máy
tính có nối với PLC
COLOR-F6: Chọn mầu
PGMS-F7: Chương trình quản lý fite
OFLINE-F8: Khi máy tính không nối với PLC
Chữ PID chỉ tên fite đang sử dụng
3 Chọn PGMS, ấn phím F7 (các phần tiếp sau thao tác chọn và ấn phím
được viết gọn thành PGMS-F7), vào chương trình quản lý fite để mở fite mới
hoặc fite đã có Để mở fite mới chọn DIR-F5 vào ổ đĩa, chọn SELECT-F8 để xác nhận, ấn Enter để hiện các thư mục, chọn thư mục sau đó chọn SELECT-F8 để xác nhận, chọn EXIT-F1 thoát về màn hình trước đó, đặt tên fite và chọn SELECT-F8 để xác nhận, chọn ABORT-F1 để về màn hình ban đầu, tên fite và
đường dẫn đã được thiết lập
4 Chọn chế độ ONLINE-F4, rồi xác nhận địa chỉ cổng ghép nối với PLC
5 ấn F7 để chọn chế độ soạn thảo LAD hoặc STL
6 Chọn EDIT-F2 để vào chế độ soạn thảo, phía dưới màn hình soạn thảo
có dòng thư mục hướng dẫn các cách và các lệnh để soạn thảo
7a Soạn thảo với STL dòng hướng dẫn có dạng như hình P.21:
Trong đó: EXIT-F1: thoát về trang trước đó
INSNW-F2: Chèn một network phía trên con trỏ
DELLN-F4: Xóa một dòng có con trỏ
Hình P.20: Màn hình bắt đầu của STEP7-Micro/Dos
exit-f1 insnw-f2 delln-f4 insln-f5 delfld-f6 undo-f8
Hình P.21: Dòng hướng dẫn soạn thảo STL
Trang 2INSLN-F5: Chèn một dòng phía trên con trỏ
DELFLD-F6: Xóa tham số nơi con trỏ
Sử dụng các phím và phím ENTER để di chuyển con trỏ đến
vị trí soạn thảo
7b Soạn thảo với LAD dòng hướng dẫn có dạng như hình P.22: dấu cộng
ở cuối dòng thể hiện thư mục vẫn còn cần ấn phím Spacebar để chuyển đổi
Trong đó: EXIT-F1: Thoát về trang màn hình trước đó
Các phím F2 đến F7 (dòng trên) để chọn các tiếp điểm, cuộn dây, hộp
ENTER-F8: Xác định một network đã được soạn thảo
HORZ-F1: để kẻ một đoạn ngang từ vị trí con trỏ sang phải
VERT-F2: để kể một đoạn dọc từ vị trí con trỏ xuống dưới
HORZD-F3: để xóa một đoạn ngang
VERTD-F4: để xóa một đoạn dọc
Sử dụng các phím để di chuyển con trỏ đến vị trí soạn thảo Khi soạn xong một tiếp điểm, hộp dùng phím ENTER để xác nhận Khi soạn xong một network phải dùng F8 để xác nhận, nếu dùng ENTER
có nghĩa muốn xuống dòng để mở rộng (nhánh) cho network
8 Chọn EXIT-F1 để trở về màn hình trước đó
9 Chọn STL-F7 để xem dạng STL
10 Chọn WRITDK-F8 để đổ chương trình sang PLC
11 Muốn in chương trình, hoặc thực hiện các thao tác lựa chọn khác thì làm theo chỉ dẫn ở dòng thư mục cuối màn hình hoặc vào phần Help
exit-f1 -f2 -f3 RI -f4 NOT -f5 ( ) -f6 Box-f7 ENTER-f8 +
horz-f1 vert-f2 horzd-f3 vertd-f4 delnet-f5 unique-f6 commnt-f7 insert-f8 +
ấn phím Spacebar
Hình P.22: Dòng hướng dẫn soạn thảo LAD
Trang 3IV Lập trình cho PLC - S7-300
Sử dụng phần mềm S7-300
1 Khởi động:
1 Khởi động máy tính ở
chế độ Windows, (bật công tắc
nguồn của khối thí nghiệm) bật
công tắc nguồn của khối nguồn
PS của PLC, công tắc của khối
CPU để ở vị trí STOP
2 Khởi động phần mềm
Step7 từ biểu tượng hoặc từ file
chương trình như hình P.23
1.2 Cài đặt phần cứng:
1 Công tắc của CPU phải
để ở chế độ STOP
2 Vào File để tạo một
thư mục chương trình mới (hoặc
mở một thư mục chương trình đã
có) (vì một chương trình của
S7-300 là cả một thư mục "Project")
Một chương trình của S7-300 sẽ có
dạng như hình P.24 (khi đã tạo đủ)
Nếu mở một thư mục chương trình
đã có sẵn chương trình thì có thể
bỏ qua một số bước sau
3 Mở thư mục chương trình
"Project" để chèn phần cứng từ
insert / Station / Simatic 300
Station
4 Mở thư mục Simatic
300(1) để cài đặt phần cứng
5 Mở thư mục Hardware
để bắt đầu cài đặt phần cứng,
màn hình ban đầu để cài đặt
phần cứng có dạng như hình
P.25
6 Nháy vào dấu "+" của
SIMATIC 300 để chọn lần lượt
các khối của cấu hình cứng
(chọn theo các khối hiện có của
Biểu tượng
Hình P.23: Đường dẫn khởi động Step 7
Hình P.24: Cấu trúc chương trình Step 7
Nháy vào dấu "+"
để mở khối
Phần để thể hiện tham số khối
Hình P.25: Hưỡng dẫn cài đặt phần cứng
Trang 4khối thí nghiệm) Các khối thực trên PLC như trên hình P.26
Phải nháy vào dấu "+" để mở chương trình
+ Chọn giá đỡ:
Chọn
RACK-300 và chọn
Rail
+ Chọn khối
nguồn: Chọn
PS-300 (và chọn
PS307 5A)
+ Chọn khối
CPU: Chọn
CPU-300 và
chọn CPU 314,
chọn loại có
tham số (được
chỉ ra ở phần thể
hiện tham số
hình P.26) như
tham số của CPU
hiện có (được chỉ
ra ở dòng trên
cùng và dòng dưới cùng của CPU trên khối thí nghiệm) Riêng trong bài thí nghiệm này phần mềm không có loại mã hiệu 6ES7314-1AE04-0AB0 nên chọn loại 6ES7 314-1AE03-0AB0 thay thế
+ Bỏ qua khối bị thiếu: IM (Interfare) nằm trên dòng số 3 của Rail
+ Chọn các khối vào ra: Chọn SM-300 và lần lượt chọn các khối vào ra theo
đúng mã hiệu được ghi trên dòng đầu và dòng cuối mỗi khối
+ Chọn khối ghép nối: CP-300 và chọn CP340 RS 232C Khối ghép nối này để
ghép nối với các thiết bị ngoài Màn hình sau khi chọn khối có dạng như hình P.26
7 Đổ cấu hình sang PLC từ PLC \ Download hoặc biểu tượng, nhấn OK
để xác nhận địa chỉ giá đỡ (Rack), địa chỉ CPU và địa chỉ cổng ghép nối
3 Soạn thảo chương trình:
1 Trở về thư mục chương trình chính "Project", xác nhận việc cất cấu hình
cứng vài file
2 Mở thư mục chương trình chính "Project" để chèn chương trình soạn thảo vào từ insert / Program / S7 Program
3 Mở thư mục S7 Program, trong đó sẽ có các thư mục: Source File, Symbols, Blocks
Hình P.26: Các khối đã được chọn
Địa chỉ cad ghép nối Địa chỉ khối vào Địa chỉ khối ra
Trang 54 Mở thư mục Blocks, nếu cần thì chèn thêm các khối (Blocks) cần thiết khác cho chương trình từ insert / S7 Blocks
5 Mở khối OB1 (bài này chỉ lập trình trên khối OB1), chọn kiểu lập trình STL từ Language (có thể chọn kiểu lập trình khác) rồi chọn OK Màn hình lập
trình có dạng như hình P.27
6 Có thể chọn
chế độ online để kết
nối trực tiếp với PLC
hoặc offline không
nối trực tiếp với PLC,
chọn chế độ offline
khi soạn xong chương
trình phải đổ sang
PLC
7 Có thể đặt
tên cho khối, tên cho
đoạn (Networks) và
các chú thích nếu cần
8 Tiến hành
soạn thảo, khi soạn
thảo chỉ cần cách mã
lệnh và đối tượng
lệnh một nhịp máy sẽ
tự động dịch khoảng
cách cho phù hợp
9 Soạn thảo hết một Networks thì chèn thêm Networks mới từ biểu tượng hoặc insert / Network
10 Xem lại dạng LAD hoặc FBD từ View / LAD hoặc View / FBD
11 Soạn thảo xong đổ chương trình sang PLC từ biểu tượng hoặc từ PLC / Download để kiểm tra, khi đổ chương trình PLC phải để ở trạng thái STOP
Chú ý: Khi lập trình có thể các ký hiệu không đúng (không lập trình được,
chẳng hạn gõ địa chỉ I 0.0 báo lỗi, gõ M 0.0 thì nhận) là do chọn ngôn ngữ không đúng Để kiểm tra ngôn ngữ làm như sau:
+ Từ màn hình soạn thảo như hình P.27 chọn Options/Customize ta
được cửa sổ như hình P.28
+ Trong cửa số Editor hình P.28, hộp kiểm Mnemonics phải là Internectiona như hình P.28a nếu trong hộp kiểm Mnemonics là SMATIC như hình P.28b là sai ngôn ngữ (dùng tiếng Đức) Muốn đổi ngôn ngữ để có thể lập trình được ta phải quay lại màn hình ban đầu như hình P.24 và tiến hành các bước:
Hình P.27: Màn hình soạn thảo
Đổ sang PLC Chèn Network mới Chọn online hoặc offline
Phần chú thích khối Phần viết tên khối
Phần viết tên Network Phần chú thích Network
Phần soạn thảo chương trình
Trang 6+ Từ màn hình P.24 chọn Options/Customize ta đ−ợc cửa sổ của màn
hình Customize nh−
hình P.29 Trong màn
hình Customize ở cửa
sổ Language tại hộp
kiểm Language phải
chọn english, tại hộp
kiểm Mnemonics phải
chọn English nh− hình
P.29 sau đó nhấn OK
Hình P.28
a,
b,
Hình P.29
Trang 7Phụ lục 2 BảNG LệNH CủA CáC PHầN MềM PLC
i Bảng lệnh của PLC - CpM1A
1 AND Nhận logic trạng thái của bit xác định với điều kiện thực hiện
2 And ld Nhân logic các kết quả của các khối xác định
3 And not Nhân logic giá trị đảo của bit xác định với điều kiện thực hiện
4 Cnt Đếm lùi
5 Ld Khởi động một dãy lệnh với trạng thái của bit xác định hoặc
để định nghĩa một khối logic được dùng với ANDLD hoặc ORLD
6 Ld not Khởi động một dãy lệnh với nghịch đảo của bit xác định
7 Or Cộng logic trạng thái của bit xác định với điều kiện thực hiện
8 Or ld Cộng kết quả của các khối định trước
9 Or not Cộng logic nghịch đảo bit xác định với điều kiện thực hiện
10 Out Đưa ra cổng ra giá trị của bit thực hiện
11 Out
not
Đưa ra cổng ra giá trị nghịch đảo của bit thực hiện
12 Tim Quá trình thời gian trễ ON
13 Nop Không thực hiện gì cả, quá trình chuyển sang lệnh bên cạnh
14 End Lệnh kết thúc chương trình
15 IL
16 Ilc
Nếu điều kiện khoá chéo là OFF tất cả các đầu ra là OFF và toàn bộ thời gian (time) sẽ phục hồi giữa IL này (02) và IL khác (03) Các lệnh khác được điều hành như là lệnh NOP (00), bộ đếm vẫn duy trì
17 Jmp
18 Jme
Nếu điều kiện nhảy bị tắt (OFF) tất cả các lệnh giữa JMP (04)
và JME (05) tương ứng bị bỏ qua
19 Fal Phát một lỗi không tiền định và cho ra số FAL vào bộ lập trình
cầm tay
20 Fals Phát một lỗi tiền định và cho ra số FALS vào bộ lập trình cầm
tay
21 Step Khi dùng với bit điều khiển sẽ xác định điểm bắt đầu một
bước mới và phục hồi (R) bước trước đó Khi không dùng với bit điều khiển sẽ xác định điểm cuối của việc thực hiện bước
Trang 8TT Tên lệnh Mô tả
22 snxt Dùng với một bit điều khiển để chỉ ra kết thúc bước, phục hồi
bước và bắt đầu bước tiếp theo
23 Set Tạo ra bộ ghi dịch bit
24 Keep Xác định một bit như là một chốt điều khiển bởi các đầu vào
đất và phục hồi
25 Cntr Tăng hoặc giảm số đếm bởi một trong số các tín hiệu vào tăng
hoặc giảm chuyển từ OFF sang ON
26 Difu Bật (On) bit xác định cho một chu kỳ tại sườn trước của xung
vào
27 Difd Nhân logic trạng thái của bit xác định với điều kiện thực hiện
28 Timh Bộ thời gian tốc độ cao có trễ
29 Wsft Dịch chuyển dữ liệu giữa các từ đầu và cuối trong nhóm từ,
viết 0 vào từ đầu
30 Cmp So sánh nội dung của 2 từ và đưa ra kết quả vào các cờ GR,
EQ, LE
31 Mov Chép dữ liệu nguồn (từ hoặc hằng số) vào từ đích
32 Mvn Đảo dữ liệu nguồn (từ hoặc hằng số) sau đó chép nó vào từ
đích
33 Bin Chuyển dữ liệu 4 số dạng BCD trong từ nguồn thành dữ liệu
nhị phân 16 bit và đưa dữ liệu đã được chuyển vào từ kết quả
34 Bcd Chuyển dữ liệu nhị phân trong từ nguồn thành BCD sau đó
đưa dữ liệu đã chuyển mã ra từ kết quả
35 Asl Dịch từng bít trong từ đơn của dữ liệu về bên trái có CY
36 Asr Dịch từng bít trong từ đơn của dữ liệu về bên phải có CY
37 Rol Quay các bít trong từ đơn của dữ liệu một bít về bên trái có
CY
38 Ror Quay các bít trong từ đơn của dữ liệu một bít về bên phải có
CY
39 Com Đảo trạng thái bít của một từ dữ liệu
40 Add Cộng 2 giá trị BCD 4 số với nội dung của CY và đưa kết quả
đến từ ghi kết quả đặc biệt
41 Sub Trừ một giá trị BCD 4 số và CY từ một giá trị BCD 4 bit khác
và đưa kết quả
Trang 9TT Tên lệnh Mô tả
42 Mul Nhân 2 giá trị BCD 4 số và đưa kết quả tới từ kết quả đặc biệt
43 div Chia số BCD 4 số cho số bị chia BCD 4 số và đưa kết quả tới
từ kết quả đặc biệt
44 Andw Nhân logic 2 từ vào 16 bit và đặc bit tương ứng vào từ kết quả
nếu các bit tương ứng trong các từ vào đều ON
45 Orw Cộng logic 2 từ vào 16 bit và đặt bit tương ứng vào từ kết quả
nếu các bit tương ứng trong dữ liệu vào là ON
46 Xorw Cộng (EXNOR) 2 từ 16 bit và đặt bit vào từ kết quả khi các bit
tương ứng trong các từ vào có trạng thái khác nhau
47 Xnrw Cộng đảo (EXNOR) 2 từ 16 bit và đặt bit vào từ kết quả khi
các bit tương ứng trong các từ vào có cùng trạng thái
48 Inc Tăng từ BCD 4 số lên 1 đơn vị
49 Dec Giảm từ BCD 4 số đi 1 đơn vị
50 Stc Đặt cờ mang sang (bật ON, CY)
51 Clc Xoá cờ mang sang (tắt OF, CY)
52 Trsm Khởi đầu viết dữ liệu không dùng với CQM1-CPU 11/21-E
53 msg Hiển thị thông báo 16 vị trí tên bộ lập trình
54 Adb Cộng 2 giá trị Hexa 4 số với nội dung của CY và gửi kết quả
tới từ kết quả xác định
55 Sbb Trừ giá trị Hexa 4 số cho một giá trị Hexa 4 số, CY và gửi kết
quả tới từ kết quả
56 Mlb Nhân 2 số trị Hexa 4 số và gửi kết quả tới từ kết quả xác định
57 Dvb Chia số trị Hexa 4 số cho số Hexa 4 số và gửi kết quả tới từ
kết quả xác định
58 Addl Cộng 2 giá trị 8 số (2 trừ một) và nội dung của CY và gửi kết
quả tới các từ kết quả xác định
59 Subl Trừ giá trị BCD 8 số cho một giá trị BCD 8 số và CY và gửi
kết quả vào từ kết quả
60 Mull Nhân 2 giá trị BCD 8 số và gửi kết quả vào các từ kết quả xác
định
61 Divl Chia số BCD 8 số cho số BCD 8 số và gửi kết quả đến các từ
kết quả xác định
62 Binl Chuyển giá trị BCD thành các từ nhị phân nguồn liên kết và
đưa dữ liệu chuyển đổi đến 2 từ kết quả liên tiếp
Trang 10TT Tên lệnh Mô tả
63 Bcdl Chuyển giá trị nhị phân thành hai từ BCD nguồn liên tiếp và
đưa dữ liệu đã chuyển đổi đến 2 từ kết quả liên tiếp
64 XFer Chuyển 1 số nội dung từ nguồn liên tiếp thành từ đích liên
tiếp
65 Bset Sao chép nội dung 1 từ hoặc 1 hằng số thành một số từ liên
tiếp
66 Root Bình phương (khai căn) của giá trị BCD 8 số và đưa ra kết quả
số nguyên 4 chữ số đã cắt ngắt và gửi kết quả ra 1 từ định trước
67 Xchg Trao đổi nội dung của hai từ khác nhau
68 @colm Chép 16 bit của một từ xác định vào một cột bit của các từ 16
bit liên tiếp
69 Cps So sánh hai giá trị nhị phân 16 bit (4 số) đã đánh dấu và đưa
kết quả đến các cờ GR, EQ, LE
70 Cpsl So sánh hai giá trị nhị phân 32 bit (8 số) đã đánh dấu và đưa
kết quả đến các cờ GR, EQ, LE
71 @dbs Chia 1 giá trị nhị phân 16 bit đã đánh dấu cho một giá trị khác
và đưa kết quả nhị phân 32 bit đã đánh dấu vào từ R đến R+1
72 @dbsl Chia 1 giá trị nhị phân 32 bit đã đánh dấu cho một giá trị khác
và đưa kết quả nhị phân 64 bit đã đánh dấu vào từ R+3 đến R
73 @fCS Kiểm tra lỗi trong dữ liệu truyền bởi lệnh Host link
74 @fpd Tìm lỗi trong cụm các lệnh
75 @hex Chuyển đổi dữ liệu ASCII thành dữ liệu hexa
76 @hky Vào dữ liệu hexa đến 8 số từ bàn 16 phím
77 @hms Chuyển đổi dữ liệu giây (s) thành dữ liệu giờ (h) và phút
(mm)
78 @line Chép một bit của cụm 16 từ liên tiếp vào từ xác định
79 @max Tìm giá trị cực đại trong không gian dữ liệu xác định và đưa
giá trị này tới từ khác
80 @mbs Nhân nội dung nhị phân đánh dấu của hai từ và đưa kết quả
nhị phân 8 bit đã đánh dấu vào R+1 và R
81 @mbsl Nhân hai giá trị nhị phân 32 bit (8 số) đã đánh dấu và đưa kết
quả nhị phân 16 bit đã đánh dấu vào R+3 đến R
82 @min Tìm giá trị cực tiểu trong không gian dữ liệu xác định và đưa
giá trị này vào từ khác
Trang 11TT Tên lệnh Mô tả
83 @neg Chuyển đổi nội dung hexa 4 chữ số của từ nguồn thành phần
bù modul 2 của nó và đưa kết quả vào R
84 @negl Chuyển đổi nội dung hexa 8 chữ số của từ nguồn thành phần
bù modul 2 của nó và đưa kết quả vào R và R+1
85 Pid (Chỉ có CQM1-CPV43E) thể hiện điều khiển PID dựa trên các
thông số xác định
86 @pls2 (Chỉ có CQM1-CPV43E) Tăng tốc độ xung ra từ 0 tới tần số
đích
87 @pwm (Chỉ có CQM1-CPV43E) Đưa ra cổng một và hai các xung có
tỷ số luân phiên xác định (0%-99%)
88 @rxd Nhập dữ liệu thông qua cổng liên lạc
89 @scl2 (Chỉ có CQM1-CPV43E) Chuyển đổi tuyến tính một giá trị
hexa 4 số đã đánh dấu thành giá trị số BCD 4 chữ số
90 @scl3 (Chỉ có CQM1-CPV43E) Chuyển đổi tuyến tính một giá trị
BCD 4 chữ số thành giá trị hexa 4 chữ số đã đánh dấu
91 @sec Chuyển đổi dữ liệu giờ (h) và phút (mm) thành dữ liệu giây
(s)
92 @sbbl Trừ đi một giá trị nhị phân 8 chữ số (bình thường hoặc đánh
dấu) trừ giá trị khác và đưa kết quả ra R và R+1
93 @srch Kiểm tra phạm vi xác định của bộ nhớ dùng cho dữ liệu xác
định Đưa các địa chỉ từ các từ trong phạm vi chứa dữ liệu
94 @sum Tính tổng nội dung các từ trong phạm vi xác định của bộ nhớ
95 @xfrb Chép trạng thái của nhiều nhất là 255 bit nguồn xác định vào
các bít đích xác định
96 @zcp So sánh một từ với một dải xác định bởi giới hạn thấp và cao
và đưa kết quả đến các cờ GR, EQ, LE
97 zcpl So sánh một giá trị 8 chữ số với một dải xác định bởi các giới
hạn thấp và cao sau đó đưa kết quả đến các cờ GR, EQ, LE
98 SLD Dịch trái dữ liệu giữa các từ đầu và cuối một chữ số (4 bit) về
bên trái
99 SRD Dịch phải dữ liệu giữa các từ đầu và cuối một chữ số (4 bit) về
bên phải
100 MLPX Chuyển đổi 4 chữ số hexa trong từ nguồn thành giá trị thập
phân từ 0 đến 15 và ghi vào các từ hoặc các bit kết quả có vị trí tương ứng với giá trị được chuyển đổi