1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình thuật toán :Tìm hiểu PLC? phần 8 ppsx

14 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 238,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để mở fite mới chọn DIR-F5 vào ổ đĩa, chọn SELECT-F8 để xác nhận, ấn Enter để hiện các thư mục, chọn thư mục sau đó chọn SELECT-F8 để xác nhận, chọn EXIT-F1 thoát về màn hình trước đó, đ

Trang 1

2 Sử dụng phần mềm Step7-200 for Dos

Thao tác chuẩn bị:

1 Khởi động máy tính ở chế độ Windows

2 Chạy trình S7-200 từ biểu tượng hoặc từ fite chương trình, màn hình chế

độ bắt đầu có dạng như

hình P.20

Trong đó:

EXIT-F1: Thoát

SETUP-F2: Chọn ngôn

ngữ, đặt cú pháp cho

biến nhớ Chú ý ngôn

ngữ giao diện để ở chế

độ International

ONLENE-F4: Khi máy

tính có nối với PLC

COLOR-F6: Chọn mầu

PGMS-F7: Chương trình quản lý fite

OFLINE-F8: Khi máy tính không nối với PLC

Chữ PID chỉ tên fite đang sử dụng

3 Chọn PGMS, ấn phím F7 (các phần tiếp sau thao tác chọn và ấn phím

được viết gọn thành PGMS-F7), vào chương trình quản lý fite để mở fite mới

hoặc fite đã có Để mở fite mới chọn DIR-F5 vào ổ đĩa, chọn SELECT-F8 để xác nhận, ấn Enter để hiện các thư mục, chọn thư mục sau đó chọn SELECT-F8 để xác nhận, chọn EXIT-F1 thoát về màn hình trước đó, đặt tên fite và chọn SELECT-F8 để xác nhận, chọn ABORT-F1 để về màn hình ban đầu, tên fite và

đường dẫn đã được thiết lập

4 Chọn chế độ ONLINE-F4, rồi xác nhận địa chỉ cổng ghép nối với PLC

5 ấn F7 để chọn chế độ soạn thảo LAD hoặc STL

6 Chọn EDIT-F2 để vào chế độ soạn thảo, phía dưới màn hình soạn thảo

có dòng thư mục hướng dẫn các cách và các lệnh để soạn thảo

7a Soạn thảo với STL dòng hướng dẫn có dạng như hình P.21:

Trong đó: EXIT-F1: thoát về trang trước đó

INSNW-F2: Chèn một network phía trên con trỏ

DELLN-F4: Xóa một dòng có con trỏ

Hình P.20: Màn hình bắt đầu của STEP7-Micro/Dos

exit-f1 insnw-f2 delln-f4 insln-f5 delfld-f6 undo-f8

Hình P.21: Dòng hướng dẫn soạn thảo STL

Trang 2

INSLN-F5: Chèn một dòng phía trên con trỏ

DELFLD-F6: Xóa tham số nơi con trỏ

Sử dụng các phím và phím ENTER để di chuyển con trỏ đến

vị trí soạn thảo

7b Soạn thảo với LAD dòng hướng dẫn có dạng như hình P.22: dấu cộng

ở cuối dòng thể hiện thư mục vẫn còn cần ấn phím Spacebar để chuyển đổi

Trong đó: EXIT-F1: Thoát về trang màn hình trước đó

Các phím F2 đến F7 (dòng trên) để chọn các tiếp điểm, cuộn dây, hộp

ENTER-F8: Xác định một network đã được soạn thảo

HORZ-F1: để kẻ một đoạn ngang từ vị trí con trỏ sang phải

VERT-F2: để kể một đoạn dọc từ vị trí con trỏ xuống dưới

HORZD-F3: để xóa một đoạn ngang

VERTD-F4: để xóa một đoạn dọc

Sử dụng các phím để di chuyển con trỏ đến vị trí soạn thảo Khi soạn xong một tiếp điểm, hộp dùng phím ENTER để xác nhận Khi soạn xong một network phải dùng F8 để xác nhận, nếu dùng ENTER

có nghĩa muốn xuống dòng để mở rộng (nhánh) cho network

8 Chọn EXIT-F1 để trở về màn hình trước đó

9 Chọn STL-F7 để xem dạng STL

10 Chọn WRITDK-F8 để đổ chương trình sang PLC

11 Muốn in chương trình, hoặc thực hiện các thao tác lựa chọn khác thì làm theo chỉ dẫn ở dòng thư mục cuối màn hình hoặc vào phần Help

exit-f1 -f2 -f3 RI -f4 NOT -f5 ( ) -f6 Box-f7 ENTER-f8 +

horz-f1 vert-f2 horzd-f3 vertd-f4 delnet-f5 unique-f6 commnt-f7 insert-f8 +

ấn phím Spacebar

Hình P.22: Dòng hướng dẫn soạn thảo LAD

Trang 3

IV Lập trình cho PLC - S7-300

Sử dụng phần mềm S7-300

1 Khởi động:

1 Khởi động máy tính ở

chế độ Windows, (bật công tắc

nguồn của khối thí nghiệm) bật

công tắc nguồn của khối nguồn

PS của PLC, công tắc của khối

CPU để ở vị trí STOP

2 Khởi động phần mềm

Step7 từ biểu tượng hoặc từ file

chương trình như hình P.23

1.2 Cài đặt phần cứng:

1 Công tắc của CPU phải

để ở chế độ STOP

2 Vào File để tạo một

thư mục chương trình mới (hoặc

mở một thư mục chương trình đã

có) (vì một chương trình của

S7-300 là cả một thư mục "Project")

Một chương trình của S7-300 sẽ có

dạng như hình P.24 (khi đã tạo đủ)

Nếu mở một thư mục chương trình

đã có sẵn chương trình thì có thể

bỏ qua một số bước sau

3 Mở thư mục chương trình

"Project" để chèn phần cứng từ

insert / Station / Simatic 300

Station

4 Mở thư mục Simatic

300(1) để cài đặt phần cứng

5 Mở thư mục Hardware

để bắt đầu cài đặt phần cứng,

màn hình ban đầu để cài đặt

phần cứng có dạng như hình

P.25

6 Nháy vào dấu "+" của

SIMATIC 300 để chọn lần lượt

các khối của cấu hình cứng

(chọn theo các khối hiện có của

Biểu tượng

Hình P.23: Đường dẫn khởi động Step 7

Hình P.24: Cấu trúc chương trình Step 7

Nháy vào dấu "+"

để mở khối

Phần để thể hiện tham số khối

Hình P.25: Hưỡng dẫn cài đặt phần cứng

Trang 4

khối thí nghiệm) Các khối thực trên PLC như trên hình P.26

Phải nháy vào dấu "+" để mở chương trình

+ Chọn giá đỡ:

Chọn

RACK-300 và chọn

Rail

+ Chọn khối

nguồn: Chọn

PS-300 (và chọn

PS307 5A)

+ Chọn khối

CPU: Chọn

CPU-300 và

chọn CPU 314,

chọn loại có

tham số (được

chỉ ra ở phần thể

hiện tham số

hình P.26) như

tham số của CPU

hiện có (được chỉ

ra ở dòng trên

cùng và dòng dưới cùng của CPU trên khối thí nghiệm) Riêng trong bài thí nghiệm này phần mềm không có loại mã hiệu 6ES7314-1AE04-0AB0 nên chọn loại 6ES7 314-1AE03-0AB0 thay thế

+ Bỏ qua khối bị thiếu: IM (Interfare) nằm trên dòng số 3 của Rail

+ Chọn các khối vào ra: Chọn SM-300 và lần lượt chọn các khối vào ra theo

đúng mã hiệu được ghi trên dòng đầu và dòng cuối mỗi khối

+ Chọn khối ghép nối: CP-300 và chọn CP340 RS 232C Khối ghép nối này để

ghép nối với các thiết bị ngoài Màn hình sau khi chọn khối có dạng như hình P.26

7 Đổ cấu hình sang PLC từ PLC \ Download hoặc biểu tượng, nhấn OK

để xác nhận địa chỉ giá đỡ (Rack), địa chỉ CPU và địa chỉ cổng ghép nối

3 Soạn thảo chương trình:

1 Trở về thư mục chương trình chính "Project", xác nhận việc cất cấu hình

cứng vài file

2 Mở thư mục chương trình chính "Project" để chèn chương trình soạn thảo vào từ insert / Program / S7 Program

3 Mở thư mục S7 Program, trong đó sẽ có các thư mục: Source File, Symbols, Blocks

Hình P.26: Các khối đã được chọn

Địa chỉ cad ghép nối Địa chỉ khối vào Địa chỉ khối ra

Trang 5

4 Mở thư mục Blocks, nếu cần thì chèn thêm các khối (Blocks) cần thiết khác cho chương trình từ insert / S7 Blocks

5 Mở khối OB1 (bài này chỉ lập trình trên khối OB1), chọn kiểu lập trình STL từ Language (có thể chọn kiểu lập trình khác) rồi chọn OK Màn hình lập

trình có dạng như hình P.27

6 Có thể chọn

chế độ online để kết

nối trực tiếp với PLC

hoặc offline không

nối trực tiếp với PLC,

chọn chế độ offline

khi soạn xong chương

trình phải đổ sang

PLC

7 Có thể đặt

tên cho khối, tên cho

đoạn (Networks) và

các chú thích nếu cần

8 Tiến hành

soạn thảo, khi soạn

thảo chỉ cần cách mã

lệnh và đối tượng

lệnh một nhịp máy sẽ

tự động dịch khoảng

cách cho phù hợp

9 Soạn thảo hết một Networks thì chèn thêm Networks mới từ biểu tượng hoặc insert / Network

10 Xem lại dạng LAD hoặc FBD từ View / LAD hoặc View / FBD

11 Soạn thảo xong đổ chương trình sang PLC từ biểu tượng hoặc từ PLC / Download để kiểm tra, khi đổ chương trình PLC phải để ở trạng thái STOP

Chú ý: Khi lập trình có thể các ký hiệu không đúng (không lập trình được,

chẳng hạn gõ địa chỉ I 0.0 báo lỗi, gõ M 0.0 thì nhận) là do chọn ngôn ngữ không đúng Để kiểm tra ngôn ngữ làm như sau:

+ Từ màn hình soạn thảo như hình P.27 chọn Options/Customize ta

được cửa sổ như hình P.28

+ Trong cửa số Editor hình P.28, hộp kiểm Mnemonics phải là Internectiona như hình P.28a nếu trong hộp kiểm Mnemonics là SMATIC như hình P.28b là sai ngôn ngữ (dùng tiếng Đức) Muốn đổi ngôn ngữ để có thể lập trình được ta phải quay lại màn hình ban đầu như hình P.24 và tiến hành các bước:

Hình P.27: Màn hình soạn thảo

Đổ sang PLC Chèn Network mới Chọn online hoặc offline

Phần chú thích khối Phần viết tên khối

Phần viết tên Network Phần chú thích Network

Phần soạn thảo chương trình

Trang 6

+ Từ màn hình P.24 chọn Options/Customize ta đ−ợc cửa sổ của màn

hình Customize nh−

hình P.29 Trong màn

hình Customize ở cửa

sổ Language tại hộp

kiểm Language phải

chọn english, tại hộp

kiểm Mnemonics phải

chọn English nh− hình

P.29 sau đó nhấn OK

Hình P.28

a,

b,

Hình P.29

Trang 7

Phụ lục 2 BảNG LệNH CủA CáC PHầN MềM PLC

i Bảng lệnh của PLC - CpM1A

1 AND Nhận logic trạng thái của bit xác định với điều kiện thực hiện

2 And ld Nhân logic các kết quả của các khối xác định

3 And not Nhân logic giá trị đảo của bit xác định với điều kiện thực hiện

4 Cnt Đếm lùi

5 Ld Khởi động một dãy lệnh với trạng thái của bit xác định hoặc

để định nghĩa một khối logic được dùng với ANDLD hoặc ORLD

6 Ld not Khởi động một dãy lệnh với nghịch đảo của bit xác định

7 Or Cộng logic trạng thái của bit xác định với điều kiện thực hiện

8 Or ld Cộng kết quả của các khối định trước

9 Or not Cộng logic nghịch đảo bit xác định với điều kiện thực hiện

10 Out Đưa ra cổng ra giá trị của bit thực hiện

11 Out

not

Đưa ra cổng ra giá trị nghịch đảo của bit thực hiện

12 Tim Quá trình thời gian trễ ON

13 Nop Không thực hiện gì cả, quá trình chuyển sang lệnh bên cạnh

14 End Lệnh kết thúc chương trình

15 IL

16 Ilc

Nếu điều kiện khoá chéo là OFF tất cả các đầu ra là OFF và toàn bộ thời gian (time) sẽ phục hồi giữa IL này (02) và IL khác (03) Các lệnh khác được điều hành như là lệnh NOP (00), bộ đếm vẫn duy trì

17 Jmp

18 Jme

Nếu điều kiện nhảy bị tắt (OFF) tất cả các lệnh giữa JMP (04)

và JME (05) tương ứng bị bỏ qua

19 Fal Phát một lỗi không tiền định và cho ra số FAL vào bộ lập trình

cầm tay

20 Fals Phát một lỗi tiền định và cho ra số FALS vào bộ lập trình cầm

tay

21 Step Khi dùng với bit điều khiển sẽ xác định điểm bắt đầu một

bước mới và phục hồi (R) bước trước đó Khi không dùng với bit điều khiển sẽ xác định điểm cuối của việc thực hiện bước

Trang 8

TT Tên lệnh Mô tả

22 snxt Dùng với một bit điều khiển để chỉ ra kết thúc bước, phục hồi

bước và bắt đầu bước tiếp theo

23 Set Tạo ra bộ ghi dịch bit

24 Keep Xác định một bit như là một chốt điều khiển bởi các đầu vào

đất và phục hồi

25 Cntr Tăng hoặc giảm số đếm bởi một trong số các tín hiệu vào tăng

hoặc giảm chuyển từ OFF sang ON

26 Difu Bật (On) bit xác định cho một chu kỳ tại sườn trước của xung

vào

27 Difd Nhân logic trạng thái của bit xác định với điều kiện thực hiện

28 Timh Bộ thời gian tốc độ cao có trễ

29 Wsft Dịch chuyển dữ liệu giữa các từ đầu và cuối trong nhóm từ,

viết 0 vào từ đầu

30 Cmp So sánh nội dung của 2 từ và đưa ra kết quả vào các cờ GR,

EQ, LE

31 Mov Chép dữ liệu nguồn (từ hoặc hằng số) vào từ đích

32 Mvn Đảo dữ liệu nguồn (từ hoặc hằng số) sau đó chép nó vào từ

đích

33 Bin Chuyển dữ liệu 4 số dạng BCD trong từ nguồn thành dữ liệu

nhị phân 16 bit và đưa dữ liệu đã được chuyển vào từ kết quả

34 Bcd Chuyển dữ liệu nhị phân trong từ nguồn thành BCD sau đó

đưa dữ liệu đã chuyển mã ra từ kết quả

35 Asl Dịch từng bít trong từ đơn của dữ liệu về bên trái có CY

36 Asr Dịch từng bít trong từ đơn của dữ liệu về bên phải có CY

37 Rol Quay các bít trong từ đơn của dữ liệu một bít về bên trái có

CY

38 Ror Quay các bít trong từ đơn của dữ liệu một bít về bên phải có

CY

39 Com Đảo trạng thái bít của một từ dữ liệu

40 Add Cộng 2 giá trị BCD 4 số với nội dung của CY và đưa kết quả

đến từ ghi kết quả đặc biệt

41 Sub Trừ một giá trị BCD 4 số và CY từ một giá trị BCD 4 bit khác

và đưa kết quả

Trang 9

TT Tên lệnh Mô tả

42 Mul Nhân 2 giá trị BCD 4 số và đưa kết quả tới từ kết quả đặc biệt

43 div Chia số BCD 4 số cho số bị chia BCD 4 số và đưa kết quả tới

từ kết quả đặc biệt

44 Andw Nhân logic 2 từ vào 16 bit và đặc bit tương ứng vào từ kết quả

nếu các bit tương ứng trong các từ vào đều ON

45 Orw Cộng logic 2 từ vào 16 bit và đặt bit tương ứng vào từ kết quả

nếu các bit tương ứng trong dữ liệu vào là ON

46 Xorw Cộng (EXNOR) 2 từ 16 bit và đặt bit vào từ kết quả khi các bit

tương ứng trong các từ vào có trạng thái khác nhau

47 Xnrw Cộng đảo (EXNOR) 2 từ 16 bit và đặt bit vào từ kết quả khi

các bit tương ứng trong các từ vào có cùng trạng thái

48 Inc Tăng từ BCD 4 số lên 1 đơn vị

49 Dec Giảm từ BCD 4 số đi 1 đơn vị

50 Stc Đặt cờ mang sang (bật ON, CY)

51 Clc Xoá cờ mang sang (tắt OF, CY)

52 Trsm Khởi đầu viết dữ liệu không dùng với CQM1-CPU 11/21-E

53 msg Hiển thị thông báo 16 vị trí tên bộ lập trình

54 Adb Cộng 2 giá trị Hexa 4 số với nội dung của CY và gửi kết quả

tới từ kết quả xác định

55 Sbb Trừ giá trị Hexa 4 số cho một giá trị Hexa 4 số, CY và gửi kết

quả tới từ kết quả

56 Mlb Nhân 2 số trị Hexa 4 số và gửi kết quả tới từ kết quả xác định

57 Dvb Chia số trị Hexa 4 số cho số Hexa 4 số và gửi kết quả tới từ

kết quả xác định

58 Addl Cộng 2 giá trị 8 số (2 trừ một) và nội dung của CY và gửi kết

quả tới các từ kết quả xác định

59 Subl Trừ giá trị BCD 8 số cho một giá trị BCD 8 số và CY và gửi

kết quả vào từ kết quả

60 Mull Nhân 2 giá trị BCD 8 số và gửi kết quả vào các từ kết quả xác

định

61 Divl Chia số BCD 8 số cho số BCD 8 số và gửi kết quả đến các từ

kết quả xác định

62 Binl Chuyển giá trị BCD thành các từ nhị phân nguồn liên kết và

đưa dữ liệu chuyển đổi đến 2 từ kết quả liên tiếp

Trang 10

TT Tên lệnh Mô tả

63 Bcdl Chuyển giá trị nhị phân thành hai từ BCD nguồn liên tiếp và

đưa dữ liệu đã chuyển đổi đến 2 từ kết quả liên tiếp

64 XFer Chuyển 1 số nội dung từ nguồn liên tiếp thành từ đích liên

tiếp

65 Bset Sao chép nội dung 1 từ hoặc 1 hằng số thành một số từ liên

tiếp

66 Root Bình phương (khai căn) của giá trị BCD 8 số và đưa ra kết quả

số nguyên 4 chữ số đã cắt ngắt và gửi kết quả ra 1 từ định trước

67 Xchg Trao đổi nội dung của hai từ khác nhau

68 @colm Chép 16 bit của một từ xác định vào một cột bit của các từ 16

bit liên tiếp

69 Cps So sánh hai giá trị nhị phân 16 bit (4 số) đã đánh dấu và đưa

kết quả đến các cờ GR, EQ, LE

70 Cpsl So sánh hai giá trị nhị phân 32 bit (8 số) đã đánh dấu và đưa

kết quả đến các cờ GR, EQ, LE

71 @dbs Chia 1 giá trị nhị phân 16 bit đã đánh dấu cho một giá trị khác

và đưa kết quả nhị phân 32 bit đã đánh dấu vào từ R đến R+1

72 @dbsl Chia 1 giá trị nhị phân 32 bit đã đánh dấu cho một giá trị khác

và đưa kết quả nhị phân 64 bit đã đánh dấu vào từ R+3 đến R

73 @fCS Kiểm tra lỗi trong dữ liệu truyền bởi lệnh Host link

74 @fpd Tìm lỗi trong cụm các lệnh

75 @hex Chuyển đổi dữ liệu ASCII thành dữ liệu hexa

76 @hky Vào dữ liệu hexa đến 8 số từ bàn 16 phím

77 @hms Chuyển đổi dữ liệu giây (s) thành dữ liệu giờ (h) và phút

(mm)

78 @line Chép một bit của cụm 16 từ liên tiếp vào từ xác định

79 @max Tìm giá trị cực đại trong không gian dữ liệu xác định và đưa

giá trị này tới từ khác

80 @mbs Nhân nội dung nhị phân đánh dấu của hai từ và đưa kết quả

nhị phân 8 bit đã đánh dấu vào R+1 và R

81 @mbsl Nhân hai giá trị nhị phân 32 bit (8 số) đã đánh dấu và đưa kết

quả nhị phân 16 bit đã đánh dấu vào R+3 đến R

82 @min Tìm giá trị cực tiểu trong không gian dữ liệu xác định và đưa

giá trị này vào từ khác

Trang 11

TT Tên lệnh Mô tả

83 @neg Chuyển đổi nội dung hexa 4 chữ số của từ nguồn thành phần

bù modul 2 của nó và đưa kết quả vào R

84 @negl Chuyển đổi nội dung hexa 8 chữ số của từ nguồn thành phần

bù modul 2 của nó và đưa kết quả vào R và R+1

85 Pid (Chỉ có CQM1-CPV43E) thể hiện điều khiển PID dựa trên các

thông số xác định

86 @pls2 (Chỉ có CQM1-CPV43E) Tăng tốc độ xung ra từ 0 tới tần số

đích

87 @pwm (Chỉ có CQM1-CPV43E) Đưa ra cổng một và hai các xung có

tỷ số luân phiên xác định (0%-99%)

88 @rxd Nhập dữ liệu thông qua cổng liên lạc

89 @scl2 (Chỉ có CQM1-CPV43E) Chuyển đổi tuyến tính một giá trị

hexa 4 số đã đánh dấu thành giá trị số BCD 4 chữ số

90 @scl3 (Chỉ có CQM1-CPV43E) Chuyển đổi tuyến tính một giá trị

BCD 4 chữ số thành giá trị hexa 4 chữ số đã đánh dấu

91 @sec Chuyển đổi dữ liệu giờ (h) và phút (mm) thành dữ liệu giây

(s)

92 @sbbl Trừ đi một giá trị nhị phân 8 chữ số (bình thường hoặc đánh

dấu) trừ giá trị khác và đưa kết quả ra R và R+1

93 @srch Kiểm tra phạm vi xác định của bộ nhớ dùng cho dữ liệu xác

định Đưa các địa chỉ từ các từ trong phạm vi chứa dữ liệu

94 @sum Tính tổng nội dung các từ trong phạm vi xác định của bộ nhớ

95 @xfrb Chép trạng thái của nhiều nhất là 255 bit nguồn xác định vào

các bít đích xác định

96 @zcp So sánh một từ với một dải xác định bởi giới hạn thấp và cao

và đưa kết quả đến các cờ GR, EQ, LE

97 zcpl So sánh một giá trị 8 chữ số với một dải xác định bởi các giới

hạn thấp và cao sau đó đưa kết quả đến các cờ GR, EQ, LE

98 SLD Dịch trái dữ liệu giữa các từ đầu và cuối một chữ số (4 bit) về

bên trái

99 SRD Dịch phải dữ liệu giữa các từ đầu và cuối một chữ số (4 bit) về

bên phải

100 MLPX Chuyển đổi 4 chữ số hexa trong từ nguồn thành giá trị thập

phân từ 0 đến 15 và ghi vào các từ hoặc các bit kết quả có vị trí tương ứng với giá trị được chuyển đổi

Ngày đăng: 30/07/2014, 22:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình P.20: Màn hình bắt đầu của STEP7-Micro/Dos - Giáo trình thuật toán :Tìm hiểu PLC? phần 8 ppsx
nh P.20: Màn hình bắt đầu của STEP7-Micro/Dos (Trang 1)
Hình P.25: H−ỡng dẫn cài đặt phần cứng - Giáo trình thuật toán :Tìm hiểu PLC? phần 8 ppsx
nh P.25: H−ỡng dẫn cài đặt phần cứng (Trang 3)
Hình P.23: Đường dẫn khởi động Step 7 - Giáo trình thuật toán :Tìm hiểu PLC? phần 8 ppsx
nh P.23: Đường dẫn khởi động Step 7 (Trang 3)
Hình P.24: Cấu trúc ch−ơng trình Step 7 - Giáo trình thuật toán :Tìm hiểu PLC? phần 8 ppsx
nh P.24: Cấu trúc ch−ơng trình Step 7 (Trang 3)
Hình P.26: Các khối đã đ−ợc chọn - Giáo trình thuật toán :Tìm hiểu PLC? phần 8 ppsx
nh P.26: Các khối đã đ−ợc chọn (Trang 4)
Hình P.27: Màn hình soạn thảo - Giáo trình thuật toán :Tìm hiểu PLC? phần 8 ppsx
nh P.27: Màn hình soạn thảo (Trang 5)
Hình P.29. Trong màn - Giáo trình thuật toán :Tìm hiểu PLC? phần 8 ppsx
nh P.29. Trong màn (Trang 6)
2. Bảng lệnh của PLC - S5 (Siemens - Tây đức) - Giáo trình thuật toán :Tìm hiểu PLC? phần 8 ppsx
2. Bảng lệnh của PLC - S5 (Siemens - Tây đức) (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN