Tiêu chuẩn chất lượnglượng, lý tính và hóa tính các đặc tính cấu tạo, chất gây ô nhiễm, dinh dưỡng, chất không dinh dưỡng, thành phần độc tố và tính tiêu hóa được thơm, diện mạo, hình dạ
Trang 1Tiêu chuẩn chất lượng
lượng, lý tính và hóa tính các đặc tính cấu tạo, chất gây ô nhiễm, dinh dưỡng, chất không dinh dưỡng, thành phần độc tố và tính tiêu hóa được
thơm, diện mạo, hình dạng, kết cấu, độ chắc
thực phẩm
sử dụng
ảnh và phân tích kết cấu
Trang 2Kiểu mẫu phân tích
ô nhiễm)
trình hoạt động
chuẩn
Trang 3Giai đoạn phân tich sản phẩm
Mẫu
mẫu cho tiêu chuẩn sản phẩm
với thực tế “true” hoặc giá tiền thực tế
Trang 40 1000 2000 3000 4000
Time (min)
0 20 40 60 80 100
Temperature profile
Peak time
Breakdown
Setback Final viscosity
Pasting temperature
Peak viscosity
Minimum viscosity
Lặp lại kỹ thuật máy phân tích đo độ nhớt (RVA)
Tiêu chuẩn phân tích độ nhớt có quan hệ tới chức năng
Trang 5Ảnh hưởng của gen và môi trường trong việc phân tích độ nhớt cua tinh bột lúa nhão
0
500
1000
1500
2000
2500
3000
3500
4000
Time (min)
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Doongara Kyeema Waxy Temperature
0 500 1000 1500 2000 2500 3000 3500 4000
0 2 4 6 8 10 12 14
Time (min)
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
o C)
D1999A D1999B D2000A D2000B D2001A D2001B Temperature
0 500 1000 1500 2000 2500 3000 3500
0 2 4 6 8 10 12 14
Time (min)
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
o C)
LMIAa LMIAb LCIAa LCIAb LMVa LMVb Temperature
Sự khác nhau chất lượng tinh bột không dành dọt từ phân tích hóa học
Dang JMC and Copeland L 2004 Cereal Chemistry 81:486-489
Gen
Địa phương
Mùa vụ
Trang 6Thành phần hạt thay đổi sau thu hoạch
Salman H and Copeland L 2007 Cereal Chem 84: 600-606