Kiểm tra bên ngoμi 5.1 3 Phương tiện kiểm định 3.1 Chuẩn 3.1.1 Chuẩn để tiến hμnh kiểm định lμ áp kế pittông chuẩn hoặc áp kế lò xo chuẩn có độ không đảm bảo đo nhỏ hơn hoặc bằng 1/4 sa
Trang 1áp kế vμ chân không kế chuẩn kiểu lò xo
Quy trình kiểm định
Elastic standard manometers for gauge pressure and vacuum
Methods and means of verification
1 Phạm vi áp dụng
Văn bản kỹ thuật nμy quy định quy trình kiểm định ban đầu vμ kiểm định định kỳ các áp kế,
chân không kế chuẩn kiểu lò xo chỉ thị trực tiếp có cấp chính xác từ 0,16 (0,15) đến 0,6 vμ
phạm vi đo từ ( - 0,1 ữ 160) MPa tương đương ( -1 ữ 1600) bar
2 Các phép kiểm định
Phải lần lượt tiến hμnh các phép kiểm định ghi trong bảng 1
Bảng 1
Tên phép kiểm định Theo điều nμo của QTKĐ
1 Kiểm tra bên ngoμi 5.1
3 Phương tiện kiểm định
3.1 Chuẩn
3.1.1 Chuẩn để tiến hμnh kiểm định lμ áp kế pittông chuẩn hoặc áp kế lò xo chuẩn có độ
không đảm bảo đo nhỏ hơn hoặc bằng 1/4 sai số cho phép của phương tiện cần kiểm định
3.1.2 Giới hạn đo trên của chuẩn không được nhỏ hơn giới hạn đo trên của phương tiện cần
kiểm định; giới hạn đo dưới của chuẩn không được lớn hơn 1/10 giới hạn đo trên của phương
tiện cần kiểm định
3.1.3 Cho phép sử dụng các phương tiện chuẩn khác có độ không đảm bảo đo vμ phạm vi đo
phù hợp với các yêu cầu nêu ở mục 3.1.1 vμ 3.1.2
Trang 2Đlvn 54 : 1999
3.2 Thiết bị phụ vμ phương tiện đo phụ
Thiết bị tạo áp phải tăng giảm áp suất một cách đều đặn, giữ được áp suất không thay đổi khi
đọc chỉ số vμ giữ phương tiện cần kiểm chịu tải ở áp suất ứng với giới hạn đo trên Độ sụt
áp suất trong thời gian 5 phút tiếp theo sau 10 phút chịu tải ban đầu không lớn hơn 5 % giới
hạn đo trên
Thiết bị tạo chân không vμ tạo áp suất tuyệt đối không lớn hơn 100 Pa
Đối với áp kế chuẩn ôxy cho phép dùng buồng ngăn cách khí - chất lỏng, chất lỏng - khí có
áp suất lμm việc đến 0,6 MPa hoặc buồng ngăn cách chất lỏng - chất lỏng có áp suất lμm
việc đến 60 MPa
Nhiệt kế có phạm vi đo (0 ữ 50) 0C, giá trị độ chia không lớn hơn 0,2 0C
ẩm kế có phạm vi đo (0 ữ 100) % RH
4 Điều kiện kiểm định vμ chuẩn bị kiểm định
4.1 Điều kiện kiểm định
4.1.1 Môi trường truyền áp suất
a - Đối với áp kế vμ chân không kế chuẩn thông thường, theo bảng 2
Bảng 2
Giới hạn đo trên của phương tiện cần kiểm định
(MPa)
Môi trường truyền áp suất
Đến 0,25 Không khí hoặc nước cất
Lớn hơn 0,25 đến 60 Dầu biến thế
Lớn hơn 60 Dầu thầu dầu
Cho phép chuyển đổi môi trường truyền áp suất từ khí sang chất lỏng, nếu sự chuyển đổi nμy
không gây biến đổi chỉ số vượt quá 1/5 giới hạn sai số cho phép
b - Đối với áp kế ôxy có giới hạn đo trên đến 0,6 MPa môi trường truyền áp suất lμ không
khí hoặc nước cất vμ lớn hơn 0,6 MPa môi trường truyền áp suất lμ nước cất Cho phép dùng
buồng ngăn cách khí- chất lỏng, chất lỏng - khí, chất lỏng- chất lỏng để kiểm định
Trang 34.1.2 Môi trường kiểm định
Đối với áp kế cấp 0,16 đến 0,25 phải đảm bảo nhiệt độ môi trường: ( 23 ± 2 )0C vμ đối với áp
kế cấp 0,4 đến 0,6 phải đảm bảo nhiệt độ môi trường: ( 23 ± 3 )0C
a - Độ ẩm tương đối không vượt quá 70%
b - Phòng kiểm định phải thoáng khí, không có bụi vμ không bị đốt nóng từ một phía; tránh chấn động vμ va đập, nếu có thì độ rung của kim không vượt quá 1/10 khoảng cách giữa hai vạch chia nhỏ nhất
4.2 Chuẩn bị kiểm định
Trước khi tiến hμnh kiểm định phải chuẩn bị các công việc sau đây:
- Phương tiện cần kiểm định vμ phương tiện chuẩn phải để trong phòng kiểm định ít nhất 6 giờ
- Cân bằng ni- vô (nếu dùng áp kế pittông chuẩn) vμ kiểm tra mức dầu ở thiết bị tạo áp hoặc thiết bị tạo chân không Đẩy hết bọt khí ra khỏi thiết bị
- Lμm sạch đầu nối vμ phương tiện cần kiểm định
- Lắp phương tiện cần kiểm định vμ phương tiện chuẩn vμo vị trí lμm việc đúng theo phương quy định Độ lệch cho phép so với vị trí lμm việc không được vượt quá 5 0
- Đối với phương tiện không có ký hiệu lắp đặt sẽ lắp theo phương thẳng đứng
5 Tiến hμnh kiểm định
5.1 Kiểm tra bên ngoμi
Phải kiểm tra bên ngoμi theo các yêu cầu sau đây:
5.1.1 Phương tiện cần kiểm định phải ở tình trạng tốt, có đầy đủ các chi tiết vμ phụ tùng, không bị ăn mòn, bẩn, nứt, han rỉ; kim không bị cong hoặc gẫy; không bị hỏng mặt số, ren
đầu nối vμ các chi tiết khác
5.1.2 Kính của phương tiện cần kiểm định không có vết nứt, bọt, bẩn, mốc vμ không có các khuyết tật khác cản trở việc đọc số chỉ, có thể thay kính bằng vật liệu trong suốt khác, nhưng phải giữ được sự trong suốt đó trong điều kiện lμm việc lâu dμi
Trang 4Đlvn 54 : 1999
5.1.3 Ký, nhãn hiệu
Phải kiểm tra ký, nhãn hiệu theo các yêu cầu sau đây:
- Đơn vị đo;
- Cấp chính xác;
- Môi trường đo (đối với chất khí đặc biệt);
- Số se-ri;
- Tư thế lắp đặt: nằm ngang hay thẳng đứng
5.2 Kiểm tra kỹ thuật
Phải kiểm tra kỹ thuật theo các yêu cầu sau;
5.2.1 Đơn vị đo áp suất phải lμ Pa (pascan) vμ các ước vμ bội của nó Trường hợp các phương
tiện đo ghi khắc theo đơn vị đo khác thì vẫn tiến hμnh kiểm định nhưng cần chuyển đổi
ra Pa
5.2.2 Giới hạn đo trên của áp kế, chân không kế thuộc một trong hai dãy sau:
1.10n ; 1,6.10n ; 2,5.10n ; 4.10n; 6.10n;
1.10n; 2.10n; 5.10n;
Trong đó n lμ một số nguyên dương, âm hoặc bằng không
Chấp nhận những áp kế có dải đo khác với quy định trên
5.2.3 Cấp chính xác của áp kế vμ chân không kế phải thuộc một trong hai dãy sau:
0,16; 0,25; 0,4; (0,35); 0,6 (0,5) vμ
0,2; 0,6; (0,5)
5.2.4 Giá trị độ chia phải gần bằng sai số cho phép vμ theo dãy sau:
1.10n; 2.10n; 5.10n
Trong đó n lμ một số nguyên dương, âm hoặc bằng 0
5.2.5 Việc đánh số thang đo phải thích hợp với vạch chia, giá trị nhỏ nhất giữa hai vạch chia
liền nhau không được vượt quá hai lần sai số cơ bản cho phép Bề rộng mỗi vạch chia không
được vượt quá 1/5 khoảng cách giưã hai vạch chia liên tiếp; gạch thứ năm, thứ mười phải dμi
hơn các vạch khác vμ vạch thứ mười phải đánh số
Trang 55.2.6 ở trạng thái không lμm việc, kim phải trùng với vạch "0" hoặc lệch với vạch "0" một giá trị không vượt quá giá trị sai số cho phép ( xem 5.3.1)
Kim phải chuyển động đều đặn , không sát vμo mặt số vμ phải phủ từ 1/4 dến 3/4 chiều dμi của vạch chia ngắn nhất
5.3 Kiểm tra đo lường
Các áp kế vμ chân không kế được kiểm tra đo lường theo trình tự , yêu cầu vμ phương pháp sau đây:
5.3.1 Sai số cơ bản cho phép:
a - ± 0,8k đối với kiểm định ban đầu
b - ± k đối với kiểm định định kỳ
Trong đó: k = Cấp chính xác ì giới hạn đo trên
100
5.3.2 Sai số khi tăng vμ khi giảm áp suất không được vượt quá qui định ở điều 5.3.1
5.3.3 Sai số đμn hồi (độ hồi sai) không được vượt quá giá trị tuyệt đối của sai số cơ bản cho phép quy định ở điều 5.3.1
5.3.4 Phương tiện kiểm định phải được kiểm tra ít nhất 8 điểm phân bố đều trên toμn bộ thang đo áp suất phải được tăng đều đặn qua các điểm đo, cho chịu tải 5 phút ở giới hạn đo trên rồi lại giảm áp suất đều đặn qua các điểm đo Trước khi đọc phải gõ nhẹ lên vỏ áp kế vμ ghi chỉ số vμo biên bản kiểm định đối với chân không kế cho phép chịu tải ở áp suất nhỏ hơn áp suất giới hạn đo trên nhưng không nhỏ hơn - 0,095 MPa
5.3.5 Đầu mút phương tiện cần kiểm định vμ phương tiện chuẩn phải nằm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang, nếu chênh lệch áp suất giữa hai đầu mút lớn hơn 1/10 sai số cơ bản cho phép thì phải tính đến sai số do cột chất lỏng đó gây ra
5.3.6 Khi kiểm tra theo điều 5.3.4 phải:
a - Đối với áp kế vμ chân không kế chuẩn cấp chính xác 0,16 (0,15) phải tiến hμnh ba loạt đo liên tiếp theo chiều tăng vμ giảm áp suất
b - Đối với áp kế vμ chân không kế chuẩn cấp chính xác 0,25; 0,4(0,35); 0,6(0,5) chỉ cần hai loạt đo liên tiếp theo chiều tăng vμ giảm áp suất
5.3.7 Đối với áp kế có thang đo ghi khắc theo đơn vị áp suất, ghi kết quả vμo biên bản kiểm
định theo mẫu ở phụ lục
Trang 6Đlvn 54 : 1999
Đối với áp kế có thang đo ghi khắc theo vạch , ghi kết quả vμo biên bản kiểm định theo mẫu
ở phụ lục, nhưng phải chuyển đổi các trị số ở các cột theo vạch hoặc theo đơn vị áp suất tương ứng với chuẩn
5.4 Xác định ảnh hưởng của ma sát
ảnh hưởng của ma sát được xác định đồng thời với việc xác định sai số cơ bản cho phép của phương tiện theo điều 5.3.1 đến 5.3.3
ảnh hưởng của ma sát được xác định bằng hiệu số chỉ của phương tiện đo trước vμ sau khi
gõ nhẹ vμo vỏ của áp kế ở mỗi một điểm đo vμ giá trị đó không được vượt quá 1/2 sai số cơ bản cho phép
6 Xử lý kết quả kiểm định
6.1 Nếu phương tiện kiểm định đạt yêu cầu theo các mục 5.1; 5.2; 5.3 vμ 5.4 được kẹp chì, dán tem, cấp giấy chứng nhận kiểm định vμ được phép sứ dụng
6.2 Nếu phương tiện kiểm định không đạt yêu cầu thì không được cấp giấy chứng nhận kiểm
định, xoá bỏ dấu kiểm định cũ (nếu có)
6.3 Chu kỳ kiểm định: 1 năm
Trang 7Tên cơ quan kiểm định Biên bản kiểm định
Số:
Tên phương tiện đo:
Kiểu: Số:
Cơ sở sản xuất: Năm sản xuất:
Đặc trưng kỹ thuật:
Cơ sở sử dụng:
Phương pháp thực hiện:
Chuẩn, thiết bị chính được sử dụng:
Điều kiện môi trường:
Người thực hiện:
Ngμy thực hiện :
Kết quả
Trong đó:
Pc: giá trị chỉ thị của phương tiện chuẩn
Pt , Pg : giá trị chỉ thị theo chiều tăng vμ giảm của phương tiện cần kiểm định
Tr, S : giá trị chỉ thị của trước vμ sau khi gõ:
Sai số cơ bản lớn nhất:
Sai số đμn hồi (độ hồi sai lớn nhất):
ảnh hưởng của ma sát
Trang 8Ng−êi so¸t l¹i Ng−êi thùc hiÖn