văn bản kỹ thuật đo lường việt nam đlvn 74 : 2001 Công tơ điện xoay chiều chuẩn - Quy trình kiểm định Watt -hour meters standard - Methods and means of verification 1 Phạm vi áp dụng
Trang 1văn bản kỹ thuật đo lường việt nam đlvn 74 : 2001
Công tơ điện xoay chiều chuẩn - Quy trình kiểm định
Watt -hour meters standard - Methods and means of verification
1 Phạm vi áp dụng
Văn bản kỹ thuật nμy quy định phương pháp vμ phương tiện kiểm định các loại công tơ đo
điện năng xoay chiều dùng lμm chuẩn có cấp chính xác 0,5 vμ cao hơn lμm việc với lưới điện
có tần số từ 45 Hz đến 65 Hz
2 Các phép kiểm định
Phải lần lượt tiến hμnh các phép kiểm định ghi trong bảng 1
Bảng 1
1
2
3
Kiểm tra bên ngoμi
Kiểm tra kỹ thuật
Kiểm tra đo lường
5.1 5.2 5.3
3 Phương tiện kiểm định
3.1 Phương tiện kiểm định phải phù hợp với phương pháp kiểm định mô tả trong điều 5
3.2 Sai số phép đo để xác định giá trị thực của điện năng không được vượt quá 1/3 giới hạn
sai số cho phép của công tơ kiểm định
Trong trường hợp công tơ kiểm định vμ công tơ chuẩn không thoả mãn điều trên thì khi tiến hμnh xử lý kết quả phải tính đến giá trị hiệu chỉnh của công tơ chuẩn, nhưng chỉ áp dụng với
công tơ có cấp chính xác cao hơn 0,1
4 Điều kiện kiểm định vμ chuẩn bị kiểm định
Trang 2- Căn cứ vμo yêu cầu kỹ thuật của từng loại công tơ chuẩn cụ thể được nhμ chế tạo quy định;
- Đối với tất cả các loại công tơ chuẩn không có quy định đặc biệt thì tiến hμnh kiểm định tại nhiệt độ (23 ± 1) °C;
- Độ ẩm tương đối không được vượt quá 65% RH
4.2 Cảm ứng từ trường ngoμi ở tần số danh nghĩa gây ra sự thay đổi sai số không được vượt
quá 1/4 giới hạn sai số cho phép của công tơ kiểm định
4.3 Trước khi tiến hμnh kiểm định công tơ chuẩn phải được đặt trong phòng kiểm định ít
nhất lμ 24 giờ, vμ lμm việc với các giá trị dòng điện, điện áp danh định vμ hệ số công suất bằng 1 tối thiểu lμ 1 giờ
4.4 Tuỳ theo từng loại công tơ chuẩn, phương pháp kiểm định mμ chọn sơ đồ vμ nguồn cung
cấp dòng điện, điện áp, hệ số công suất thích hợp Những chỉ tiêu kỹ thuật trên được tính
đến khi xử lý kết quả kiểm định
5 Tiến hμnh kiểm định
5.1 Kiểm tra bên ngoμi
5.1.1 Vỏ công tơ phải nguyên vẹn vμ có vít cặp chì hoặc niêm phong
5.1.2 Trên nhãn mác hoặc trong hồ sơ kỹ thuật của công tơ phải ghi đầy đủ các thông số sau:
- Hãng sản xuất;
- Kiểu công tơ;
- Số chế tạo;
- Tần số lμm việc;
- Hằng số công tơ tương ứng với từng loại điện năng vμ phạm vi điện áp, dòng điện lμm việc;
- Cấp chính xác của công tơ tương ứng với từng loại điện năng vμ phạm vi điện áp, dòng điện lμm việc;
-Phạm vi lμm việc của dòng điện vμ điện áp ;
- Có sơ đồ dấu dây cụ thể với từng phương pháp đo vμ loại điện năng tương ứng;
- Các phụ kiện kèm theo phục vụ cho việc kiểm định vμ dùng lμm chuẩn phải đầy đủ
5.1.3 Nếu có các yêu cầu đặc biệt phải được thông báo chi tiết vμ có hướng dẫn đi kèm
Trang 3đlvn 74 : 2001 5.2 Kiểm tra kỹ thuật
5.2.1 Kiểm tra độ bền cách điện
Căn cứ vμo loại công tơ mμ có thể tiến hμnh mμ áp dụng theo điều 5.2 của ĐLVN 07:1998
hoặc 5.2 của ĐLVN 39 : 1999
5.2.2 Kiểm tra hằng số công tơ
Cho công tơ lμm việc với chế độ tải định mức vμ hệ số công suất bằng một, đếm số vòng
quay hoặc số xung tương ứng vμ so sánh với hằng số ghi trên công tơ Đối với công tơ mμ
đầu ra lμ điện áp một chiều thì tiến hμnh đo điện áp ra tương ứng với chế độ dòng điện, điện
áp danh định vμ hệ số công suất bằng một, so sánh với giá trị điện áp ghi trên công tơ
5.2.3 Kiểm tra tự quay hoặc tự phát xung
Căn cứ vμo loại công tơ mμ có thể tiến hμnh mμ áp dụng theo điều 5.4 của ĐLVN 07 : 1998
hoặc 5.4 của ĐLVN 39 : 1999
5.2.4 Kiểm tra ngưỡng độ nhạy
Căn cứ vμo giá trị dòng điện tại ngưỡng độ nhạy ghi trong hồ sơ kỹ thuật công tơ vμ áp dụng
theo điều 5.5 của ĐLVN 07 : 1998 hoặc 5.3 của ĐLVN 39 : 1999 để tiến hμnh phép kiểm
tra
5.3 Kiểm tra đo lường
Kiểm tra đo lường lμ tiến hμnh xác định sai số cơ bản của công tơ tại các giá trị quy định sau:
- Đối với các loại công tơ có dải điện áp liên tục thì xác định sai số cơ bản tại các giá trị ghi
trong bảng 2;
- Đối với các công tơ có 1 giá trị điện áp danh định thì xác định sai số cơ bản tại các giá trị
ghi trong bảng 3
Trang 4B¶ng 2
Lo¹i c«ng
t¬
Gi¸ trÞ
®iÖn ¸p pha ( V )
Gi¸ trÞ dßng ®iÖn ( % I n )
HÖ sè c«ng suÊt Giíi h¹n sai sè cho phÐp
C«ng t¬ mét
pha
220 100
50
10
5
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5C 0,5C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
240 100
50
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5 C 0,5 C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
100 100
50
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5 C 0,5 C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
60 100
50
10
5
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5 C 0,5 C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
Trang 5§lvn 74 : 2001
C«ng t¬ ba
pha kiÓm
toμn phÇn
220 100
50
20
10
5
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5C 0,5C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
240 100
50
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5 C 0,5 C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
50
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5 C 0,5 C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
60 100
50
20
10
5
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5C 0,5C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
Trang 61 2 3 4 5 C«ng t¬ ba
pha kiÓm
tõng phÇn tö
220 100
50
20
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5 C 0,5 C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
100 100
50
20
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5 C 0,5 C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
60 100
50
20
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5 C 0,5 C 0,866 L 0,866 C
Theo hå s¬ kü thuËt
Trang 7Đlvn 74 : 2001
Bảng 3
Loại công
tơ
Giá trị
điện áp pha (V)
Giá trị dòng điện (% I n )
Hệ số công suất
Giới hạn sai số cho phép
Công tơ 1
pha vμ công
tơ 3 pha khi
kiểm toμn
phần
Un 100
50
10
5
100
50
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,86 L 0,86 L 0,5 C 0,5 C 0,866 C 0,866 C
Theo hồ sơ kỹ thuật
Công tơ 3
pha khi
kiểm từng
phần tử
Un 100
50
20
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5 C 0,5 C 0,866 L 0,866 C
Theo hồ sơ kỹ thuật
Ghi chú:
- Đối với công tơ có giá trị điện áp pha lớn hơn 220 V ta phải tiến hμnh kiểm tại giá trị điện
áp cao nhất với dòng điện lμ giá trị dòng danh định vμ hệ số công suất bằng 1 khi có yêu cầu;
- Đối với công tơ có nhiều phạm vi dòng điện thì dòng danh định lμ 5 A;
- Các phạm vi dòng điện khác ta chỉ kiểm tại các giá trị 100 % vμ 50 % phạm đó;
- Đối với công tơ có giá trị điện áp danh định không nằm trong các giá trị trên thì phải kiểm tại giá trị danh định
- Đối với công tơ có dải dòng liên tục thì dòng định mức lμ giá trị lớn nhất vμ phải kiểm thêm điểm I = 80%In tại hệ số công suất bằng 1
Việc xác định sai số cơ bản có thể tiến hμnh theo một trong các phương pháp sau:
Trang 85.3.1 Phương pháp so sánh trực tiếp
Bản chất của phương pháp lμ so sánh trực tiếp giữa công tơ chuẩn với công tơ kiểm định thông qua đầu đọc đa năng theo sơ đồ hình 1
Phương pháp nμy chỉ thực hiện với công tơ chuẩn vμ công tơ kiểm định phải có cùng sơ đồ
đo vμ cùng thứ nguyên của hằng số công tơ
Sai số được đọc trực tiếp trên mμn hình công tơ chuẩn hoặc máy tính
5.3.2 Phương pháp so sánh giữa công chuẩn vμ công tơ kiểm thông qua máy đếm tỷ lệ xung theo sơ đồ hình 2
Hình 1 : Sơ đồ khối phương pháp kiểm so sánh với công tơ chuẩn, sử dụng đầu đọc đa năng
Nguồn
kiểm định
Công tơ kiểm
Công tơ chuẩn
Đầu đọc
Trang 9Đlvn 74 : 2001
Hình 2: Sơ đồ khối phương pháp kiểm so sánh với công tơ chuẩn qua máy đếm
tỷ lệ xung
Phương pháp nμy được áp dụng với công tơ kiểm định vμ công tơ chuẩn có đầu ra lμ xung hoặc đầu ra lμ điện áp một chiều Nếu đầu ra lμ điện áp một chiều thì phải sử dụng thêm bộ biến đổi V- F (V - F lμ bộ biến đổi từ điện áp một chiều thμnh tần số tương ứng vμ có độ chính xác thích hợp)
Đối với máy đếm xung yêu cầu tối thiểu lμ 8 digit
Sai số của công tơ kiểm được xác định theo công thức sau:
δ % = [(Co/Ck ì N) -1] ì 100 + δ*
+ δvf
Trong đó:
Co : số xung của công tơ chuẩn ứng với 1kW.h hoặc Var.h ;
Ck : số xung của công tơ kiểm định ứng với 1kW.h hoặc 1kVar.h ;
N : được đọc được trực tiếp trên máy đếm tỷ lệ xung ;
N = No /Nk ( Lμ tỷ số giữa No: Số xung đếm được của công tơ chuẩn vμ Nk: Số xung đếm được của công tơ cần kiểm định );
δ* : sai số của máy đếm tỷ lệ xung được tính bằng %;
δ : sai số của bộ biến đổi V - F tính bằng %;
Nguồn
kiểm định
Công tơ kiểm
Công tơ chuẩn
Máy đếm TL xung
No/Nk Nk No
Trang 105.3.3 Phương pháp xác định sai số cơ bản thông qua máy so (Comparator)
Căn cứ vμo hướng dẫn sử dụng loại máy so ta tiến hμnh thiết lập sơ đồ đo tương ứng phù hợp với loại công tơ cần kiểm định để tiến hμnh xác định sai số
Cho phép sử dụng phần mềm đã được cμi đặt sẵn trong máy so để tiến hμnh xác định sai số Giá trị sai số được tính toán tự động thông qua phần mềm vμ in kết quả khi kết thúc quá trình kiểm định
5.3.4 Phương pháp xác định sai số cơ bản bằng so sánh vi sai
Bản chất của phương pháp lμ so sánh giá trị điện áp một chiều giữa công tơ kiểm định vμ công tơ chuẩn với cùng một giá trị điện năng
Phương pháp nμy chỉ thực hiện được với các loại công tơ có đầu ra lμ điện áp một chiều tỷ lệ với điện năng theo sơ đồ hình 4
Phương pháp nμy yêu cầu nguồn cung cấp dòng điện vμ điện áp phải có độ ổn định cao cho phép thiết lập các giá trị điện năng vμ hệ số công suất cần thiết thoả mãn độ chính xác tương ứng với công tơ cần kiểm định
Ghi chú:Phương pháp nμy chỉ sử dụng cho các phòng thí nghiệm thực hiện phép liên kết chuẩn công suất với chuẩn điện áp một chiều
Hình 4: Sơ đồ khối phương pháp kiểm với các loại công tơ có đầu ra lμ điện áp một chiều
tỷ lệ với điện năng
Nguồn
kiểm định
Công tơ kiểm
DCV
Công tơ chuẩn
DCV
Vônmét hiển thị số ( hoặc chỉ thị không)
Trang 11đlvn 74 : 2001
Hình 5: Sơ đồ khối phương pháp kiểm giá trị thực tế của điện áp một chiều vμ so sánh
với giá trị danh nghĩa tại từng điểm đo
Thiết bị đo độ lệch điện áp vμ giá trị điện áp Vo phải có độ phân giải vμ độ chính xác cao cho phép đọc được các giá trị sai khác thoả mãn cho việc tính sai số của công tơ cần kiểm
định
Giá trị sai số được tính như sau :
δ % = ( ΔV /Vo) x 100 + δV + δn
Trong đó:
- ΔV : giá trị đo được trên vôn mét hiện số hoặc chỉ thị không, đơn vị lμ V;
- Vo : giá trị đo được trên vôn mét hiện số tại đầu ra tín hiệu một chiều của công tơ chuẩn, đơn vị lμ V;
- δV : sai số của phương tiện đo điện áp, tính bằng %;
- δn : sai số của nguồn năng lượn chuẩn, tính bằng %;
5.3.5 Phương pháp xác định sai số bằng cách đo giá trị điện áp tại đầu ra tín hiệu một chiều
Bản chất phương pháp nμy lμ đo giá trị thực tế của điện áp một chiều vμ so sánh với giá trị danh nghĩa tại từng điểm đo theo sơ đồ hình 5
Phương pháp nμy chỉ áp dụng cho việc kiểm định công tơ chuẩn một pha có đầu ra lμ điện áp một chiều tỷ lệ với điện năng ở đầu vμo
Nguồn năng lượng chuẩn
Công tơ kiểm
DCV
Vônmét hiển thị số
Trang 12Giá trị sai số của công tơ kiểm định được tính theo công thức sau :
δ % = (Vdn -V) x 100 / V + δng + δV
Trong đó:
- Vdn : giá trị điện áp danh nghĩa tính toán ;
- V : giá trị điện áp đo được tại đầu ra điện áp một chiều của công tơ kiểm định ;
- δng : sai số của nguồn cấp ;
- δV : sai số của phép đo điện áp ;
Ghi chú : Phương pháp nμy chỉ sử dụng cho các phòng thí nghiệm thực hiện phép liên kết chuẩn công suất với chuẩn điện áp một chiều
5.3.6 Xử lý kết quả
Giá trị sai số tương ứng tại các điểm phải thoả mãn chỉ tiêu ghi trong hồ sơ của công tơ kiểm định vμ không lớn hơn giá trị sai số cho phép tương ứng với cấp chính xác
5.3.6.1 Đối với công tơ một pha không có quy định tại hồ sơ kỹ thuật của công tơ thì sai số
phải nhỏ hơn cấp chính xác của công tơ
5.3.6.2 Đối với công tơ ba pha không có quy định tại hồ sơ kỹ thuật của công tơ, sai số phải thoả mãn các điều kiện sau:
- Đối với từng phần tử tại các điểm kiểm, sai số cho phép nhỏ hơn 1,5 lần cấp chính xác của công tơ kiểm định;
- Đối với công tơ ba pha kiểm toμn phần, sai số tại mọi giá mọi điểm kiểm phải nhỏ hơn cấp chính xác của công tơ
5.3.6.3 Tại giá trị 5 % In thì sai số cho phép gấp 1,5 lần cấp chính xác công tơ đối với công tơ không có hồ sơ kỹ thuật đi kèm
6 Xử lý chung
6.1 Công tơ kiểm định đạt tất cả các chỉ tiêu quy định trong điều 5 thì được cặp chì niêm
phong vμ cấp giấy chứng nhận kiểm định hoặc dán tem kiểm định
6.2 Công tơ kiểm định không đạt trong các chỉ tiêu quy định trong điều 5 thì không được
phép sử dụng vμ huỷ bỏ cặp chì niêm phong cũ (nếu có)
6.3 Chu kỳ kiểm định : 1 năm
Trang 13Phụ lục
Tên cơ quan kiểm định Biên bản kiểm định
Số:
Tên phương tiện đo
Kiểu: Số:
Cơ sở sản xuất: Năm sản xuất:
Đặc trưng kỹ thuật:
- Phạm vi điện áp:
- Phạm vi dòng điện:
- Tần số lμm việc:
- Cấp chính xác:
Cơ sở sử dụng:
Phương pháp thực hiện:
Chuẩn, thiết bị chính được sử dụng:
Điều kiện môi trường: Nhiệt độ: Độ ẩm:
Người thực hiện:
Ngμy thực hiện :
Địa điểm thực hiện :
Số liệu vμ kết quả :
I Kết quả kiểm định
1 Kiểm tra bên ngoμi:
2 Kiểm tra kỹ thuật:
3 Kiểm tra đo lường:
Trang 14
V % I n 1 2 3 phÇn
220 100
80
50
20
10
5
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 L 0,5 C 0,5C 0,866 L 0,866 C
240 100
80
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5 C 0,866 L 0,866 C
100 100
50
20
10
5
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5L 0,5 C 0,5C 0,866 L 0,866 C
60 100
80
50
20
10
5
100
50
100
50
100
100
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 0,5 L 0,5L 0,5 C 0,5C 0,866 L 0,866 C