Calip vòng - Quy trình hiệu chuẩn Gauge rings - Methods and means of calibration 1 Phạm vi áp dụng Văn bản nμy quy định quy trình hiệu chuẩn calíp vòng có kích thước đường kính danh đ
Trang 1Calip vòng - Quy trình hiệu chuẩn
Gauge rings - Methods and means of calibration
1 Phạm vi áp dụng
Văn bản nμy quy định quy trình hiệu chuẩn calíp vòng có kích thước đường kính danh
định (5 - 300) mm bằng phương pháp đo so sánh có độ chính xác Δ ≥ ± 1 μm
2 Các phép hiệu chuẩn
Phải lần lượt tiến hμnh các phép hiệu chuẩn ghi trong bảng 1
Bảng 1
2 Kiểm tra đo lường
Xác định kích thước đường kính
calíp vòng
Xác định chênh lệch đường kính v
6.2 6.2.1 6.2.3
3 Phương tiện hiệu chuẩn
Bộ vòng chuẩn
+ Phạm vi đo phù hợp với calip vòng cần hiệu chuẩn
+ Độ không đảm bảo đo U ≤ 0,2 μm
Thiết bị đo độ dμi
+ Phạm vi đo ≥ 300 mm
+ Độ chính xác Δ ≤ ± (0,2 + 2L) μm; [L]: m
Nhiệt kế tiếp xúc có giá trị độ chia 0,2oC
Trang 2ĐLVN 149 : 2004
4 Điều kiện hiệu chuẩn
Khi tiến hμnh hiệu chuẩn phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
- Nhiệt độ môi trường: (20 ± 1)oC;
- Độ ẩm tương đối: (50 ± 20) %RH
5 Chuẩn bị hiệu chuẩn
Lμm sạch vμ đặt vòng chuẩn vμ calip vòng cần hiệu chuẩn trong phòng đo ít nhất 6 giờ sao cho nhiệt độ của chúng cân bằng
6 Tiến hμnh hiệu chuẩn
6.1 Kiểm tra bên ngoμi
Phải kiểm tra bên ngoμi theo các yêu cầu sau đây:
- Calip vòng phải có đủ ký hiệu, kích thước danh định, ký hiệu dung sai
- Không có các vết xước, hay vết rỉ trên mặt lμm việc của calip vòng
6.2 Kiểm tra đo lường
Calip vòng được kiểm tra đo lường theo trình tự nội dung, phương pháp vμ yêu cầu sau
đây:
6.2.1 Xác định kích thước đường kính calip vòng
- Đặt vòng chuẩn có kích thước DS gần với kích thước danh định của calip vòng cần hiệu chuẩn lên bμn đo của máy đo độ dμi
- Dùng mỏ đo trong xác định kích thước gốc ban đầu, đọc số chỉ trên máy đo ký hiệu
lμ AS
- Lấy vòng chuẩn ra khỏi bμn đo của máy
- Đặt calip vòng cần hiệu chuẩn lên bμn đo, dùng mỏ đo trong của máy xác định kích thước đường kính của calip vòng cần hiệu chuẩn, đọc số chỉ của máy đo ký hiệu lμ
AM
- Kích thước đường kính của calip vòng cần hiệu chuẩn được xác định như sau:
DM = (AM - AS) + DS
6.2.2 Vị trí vμ hướng đo
Trang 3Tiến hμnh xác định kích thước đường kính calíp vòng theo ba mặt phẳng đo cách đều nhau (hình 1)
ĐLVN 149 : 2004
- Hướng đo chính lμ hướng đo được đánh dấu trên calíp vòng
- Hướng đo vuông góc lμ hướng đo vuông góc với hướng đo chính
- Mặt phẳng đo lμ những mặt phẳng vuông góc với trục của calip vòng
- Mặt trên của calip vòng lμ mặt ghi khắc kích thước danh định, ký hiệu dung sai, ký mã hiệu của calip vòng
- Chiều dμy của calip vòng ký hiệu H
- Vị trí mặt phẳng đo 1 vμ mặt phẳng đo 3 cách mặt trên vμ mặt đáy lμ 2 mm
- Trong mỗi một mặt phẳng đo tiến hμnh đo xác định kích thước đường kính của calip vòng theo hướng đo chính (0o) ký hiệu DMC vμ hướng đo vuông góc (90o) ký hiệu DMV
- Giá trị kích thước đường kính tại mỗi một mặt phẳng đo được xác định như sau:
D = (DMC + DMv) /2
Mặt phẳng đo 2 (giữa) Mặt phẳng đo 1 (đầu)
Mặt phẳng đo 3 (cuối)
Hướng đo
chính (00)
Vị trí ghi số hiệu, ký hiệu ca líp vòng
Hướng đo vuông góc (900)
Vị trí ghi kích thước danh định,
ký hiệu dung sai
Mặt trên
Mặt đáy
H
Hình 1
Trang 4- Trong trường hợp chiều dầy của calip vòng H nhỏ hơn 14 mm chỉ tiến hμnh đo xác
định kích thước đường kính của calip vòng tại mặt phẳng đo giữa
ĐLVN 149 : 2004
6.2.3 Xác định chênh lệch đường kính trong mặt phẳng đo 2 (giữa)
Trong mặt phẳng đo 2 xác định chênh lệch giữa hai đường kính DMV vμ DMC ký hiệu
lμ v
MV
D
Chú thích:
- Khi đặt vòng chuẩn hoặc calíp vòng lên bμn đo sao cho mặt đáy của chúng tiếp xúc với mặt bμn đo
- Trong quá trình đo phải kẹp chặt vòng chuẩn vμ calíp vòng vμo bμn đo, phải giữ nguyên lực đo trong suốt quá trình đo
7 Xử lý chung
7.1 Calip vòng sau khi hiệu chuẩn được dán tem, cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn kèm
theo thông báo kết quả hiệu chuẩn bao gồm kích thước đường kính tại các mặt phẳng
đo vμ chênh lệch đường kính tại mặt phẳng đo giữa
7.2 Chu kỳ hiệu chuẩn của calip vòng được khuyến nghị lμ 12 tháng
Trang 5Phụ lục 1
Tên cơ quan hiệu chuẩn Biên bản Hiệu chuẩn
Số :
Tên phương tiện đo:
Kiểu: Số:
Cơ sở sản xuất :
Đặc trưng kỹ thuật:
Kích thước danh định : Ddd = Cơ sở sử dụng :
Phương pháp thực hiện :
Chuẩn, thiết bị chính được sử dụng :
Điều kiện môi trường : Nhiệt độ: Độ ẩm:
Người thực hiện: Ngμy thực hiện:
Kết quả hiệu chuẩn
+ Mặt phẳng đo 1 (đầu)
+ Mặt phẳng đo 2 (giữa)
Trang 6v= DMC −DMV =
+ Mặt phẳng đo 3 (cuối)
Kết luận:
Độ không đảm bảo đo U =
Với mức tin cậy P = 95 %
Trang 7Phụ lục 2
Xác định độ không đảm bảo đo của phép hiệu chuẩn calip vòng
1 Mô hình toán học
Đường kính vòng chuẩn vμ đường kính calip vòng tại 20 oC: DS vμ DM
Đường kính vòng chuẩn vμ đường kính calip vòng tại thời điểm hiệu chuẩn: DS
1
vμ DM
1
Nhiệt độ của vòng chuẩn vμ calip vòng tại thời điểm hiệu chuẩn: tS vμ tM
Hệ số dãn nở nhiệt của vật liệu chế tạo vòng chuẩn vμ calip vòng: αS ; αM
+ Đường kính calip vòng cần hiệu chuẩn được xác định:
DM = (AM - AS) + DS - ΔDαS( tS-20) - ( αTB Δt + Δαδt )DM
Trong đó:
Δα = ( αS - αM) αTB = ( αS + αM)/2
Δt = (tS - tM) δt = (tS + tM )/2 - 20
ΔD = DM - DS
2 Độ không đảm bảo đo tổng hợp
) t ( u c ) ( u c )
t
(
u
c
) ( u c ) t ( u c ) u ( u c ) D ( u c ) A
; A ( u c
)
D
(
u
2 2 t 2
2 2
2
t
TB 2 2 TB S
2 2 ts S 2 2 S s 2 2 DS M S 2 2
AM
; AS
M
2
c
δ +
α Δ +
Δ
+
α +
+ +
+
=
δ α
Δ
α α
α
Xác định hệ số nhậy ci
cAs;AM = 1 cα TB = Δt DM
cDs = 1 cΔ t = αTB DM
cα S = (ts-20)ΔD cΔα = δtDM
cts = αS ΔD cδ t = ΔαDM
3 Xác định độ không đảm bảo đo thμnh phần
a) u(As;AM): thμnh phần ĐKĐB đo phụ thuộc vμo độ chính xác của thiết bị đo được lấy
từ giấy hiệu chuẩn hoặc đặc trưng kỹ thuật của thiết bị đo
Trang 8b) u(DS)): thμnh phần ĐKĐB đo của vòng chuẩn được xác định thông qua giấy chứng nhận hiệu chuẩn của vòng chuẩn
c) u(αS) : thμnh phần ĐKĐB đo của hệ số dãn nở nhiệt của vật liệu chế tạo vòng chuẩn,
được xác định thông qua giấy hiệu chuẩn của vòng chuẩn hoặc trong các tμi liệu kỹ thuật
Ví dụ: hệ số dãn nở nhiệt của thép chế tạo vòng chuẩn lμ (11,5 ±1).10-6/K
khi đó
3
1 ) (
U αs = 10-6/K
d) u(tS): thμnh phần ĐKĐB do sử dụng nhiệt kế để xác định nhiệt độ của vòng chuẩn khi đo u(ts) được xác định thông qua giấy chứng nhận hiệu chuẩn nhiệt kế
e) u(αTB):
αTB = (αS + αM)/2
2
1 ) (
S
2
α
f) u(Δt): thμnh phần ĐKĐB đo do chênh lệch nhiệt độ của vòng chuẩn vμ calip vòng khi tiến hμnh đo
g) u(Δα):
Δα = ( αS - αM)
u( ) u ( ) u2( M)
S
2
α
h) u(δt):
δt = (tS + tM )/2 - 20
) t ( u ) t ( u 2
1 ) t (
S
= δ
4 Độ không đảm bảo đo mở rộng
Độ không đảm bảo đo mở rộng U được tính bằng độ không đảm bảo đo tổng hợp uc nhân với hệ số phủ k
U = k.uc
Trong đó k lμ hệ số phủ, thông thường k = 2 ứng với mức tin cậy p = 95 %
Trang 9§LVN v¨n b¶n kü thuËt ®o l−êng viÖt nam
§LVN 149 : 2004
calÝp vßng Quy tr×nh hiÖu chuÈn
Gauge rings - Methods and means of calibration
hμ néi - 2004
Trang 10Tμi liệu tham khảo
Limit Gauge JIS B 7519
ISO 3670 -1979
DIN 2250
Lời nói đầu :
ĐLVN 149 : 2004 do Ban kỹ thuật đo lường TC 7 “Phương tiện đo độ dμi vμ các đại lượng liên quan” biên soạn, Trung tâm Đo lường đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hμnh