Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đầu tư xây dựng mới công trình đường dây tải điện các loại thời điểm năm 2008 phục vụ tiếp nhận lưới điện hạ áp nông thôn có phụ biểu kèm the
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TIẾP NHẬN VỀ NGÀNH ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 06/2010/TTLT-BCT-BTC ngày 03/02/2010 của Liên Bộ Công thương - Bộ Tài chính hướng dẫn giao nhận và hoàn trả vốn đầu tư lưới điện hạ áp nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; căn cứ Thông tư số 03/2008/TT/BXD ngày 25/01/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng cơ bản các công trình; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đầu tư xây dựng mới công trình
đường dây tải điện các loại thời điểm năm 2008 phục vụ tiếp nhận lưới điện hạ áp nông thôn (có phụ biểu kèm theo)
Mức giá nêu trên là mức giá tối đa tính cho 1km đường dây 0,4KV đã tính đủ các chi phí liên quan đến xây dựng đường dây tải điện (bao gồm các loại dây, cột, các phụ kiện kèm theo đưa
Trang 2vào xây mới 100%) và chỉ áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân không còn lưu giữ hồ
sơ, sổ sách, chứng từ có liên quan đến tài sản bàn giao
Điều 2 Đối với giá đầu tư xây dựng công trình trạm biến áp phải căn cứ vào hồ sơ, chứng từ,
sổ sách tại thời điểm có liên quan (thiết kế, kỹ thuật, bản vẽ, ) hồ sơ quyết toán đã được duyệt để đánh giá lại tài sản và xác định giá trị còn lại theo quy định
Các công trình trạm biến áp không có đủ hồ sơ, chứng từ, sổ sách kế toán tại thời điểm liên quan (thiết kế, kỹ thuật, bản vẽ, ), hồ sơ quyết toán đã được duyệt, Hội đồng định giá tài sản lưới điện hạ áp nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ xác định giá trị bàn giao, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Điều 3 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch
UBND các huyện, thành, thị và cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Hải
PHỤ BIỂU CHI TIẾT
BỘ ĐƠN GIÁ ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV PHỤC VỤ TIẾP NHẬN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP NÔNG
THÔN
(Kèm theo Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 08 thámg 4 năm 2011 của UBND tỉnh Phú
Thọ)
Trang 3ĐVT: 1000 đ/km
STT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁC LOẠI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN ĐƠN GIÁ
1 Loại không cột (Đường dây đi chung với cột cao thế)
1.1 Dây nhôm bọc PVC
Trang 4- Dây nhôm bọc 3*AV95+1*AV35 135.996
1.2 Dây nhôm trần và dây AC
Trang 5- Dây nhôm trần 4*A95 127.993
Trang 6- Dây nhôm bọc 2*AV25 114.431
Trang 7- Dây nhôm bọc 3*AV70+1*AV50 191.556
2.3 Dây nhôm trần, dây AC và dây AP hỗn hợp
Trang 8- Dây nhôm trần 1*A35+1*A25 111.381
- Dây nhôm trần và nhôm lõi thép 2*AC25+1*A16 130.800
Trang 9- Dây nhôm trần 3*A35 137.165
- Dây nhôm trần và dây bọc 3*A35+1*AV35 148.855
Trang 10- Dây nhôm trần 2*A50+1*A35+1*A25 150.512
Trang 11- Dây nhôm trần 4*A70+1*A50 191.594
Trang 12- Dây nhôm lõi thép 3*AC95+1*A35 204.593
3 Loại cột bê tông H8,5 m
3.1 Dây cáp vặn xoắn
3.2 Dây nhôm bọc PVC
Trang 13- Dây nhôm bọc 2*AV25 121.051
Trang 14- Dây nhôm bọc 8*AV35 225.946
Trang 15- Dây nhôm bọc 2*AV70+1*A35 168.553
3.3 Dây nhôm trần, dây AC và các loại khác
Trang 16- Dây nhôm trần 1*A35+1*A25 118.152
Trang 17- Dây nhôm trần 1*A50+1*A25+1*AP16 142.529
- Dây nhôm trần và dây bọc 3*A35+1*AV35 156.066
Trang 18- Dây nhôm trần 4*A35 152.900
- Dây nhôm lõi thép và nhôm trần 3*AC50+1*A35 171.045
Trang 19- Dây nhôm trần 3*A70+3*A50+1*A35 232.353
Trang 20- Dây nhôm trần 4*A95 208.903
Trang 21- Dây nhôm lõi thép 3*AC95+1*AC50 217.412
- Dây nhôm trần 3*AP95+1AP50+3A50+1A35 279.070
Trang 224 Loại cột bê tông LT8,5m
Trang 23- Dây nhôm bọc 2*AV16 120.276
4.3 Dây nhôm trần và dây AC
Trang 24- Dây nhôm trần 2*A16 119.052
Trang 25- Dây nhôm trần 4*A70 191.906
5 Loại cột bê tông LT10 m
5.1 Dây cáp vặn xoắn
Trang 27- Dây nhôm bọc 2*AV35 138.682
Trang 28- Dây nhôm bọc 3*AV70+1*AV50 212.058
5.3 Dây nhôm trần và dây AC
Trang 29- Dây nhôm trần 3*A25+1*A16 155.000
Trang 30- Dây nhôm trần 3*A95+1*A70 216.966
6 Loại cột bê tông LT12 m
Trang 316.2 Dây nhôm trần và dây AC
Trang 32- Dây nhôm trần 2*A25 179.506
Trang 33- Dây nhôm trần 3*A95+1*A50 263.554
6.3 Dây nhôm bọc PVC
Trang 34- Dây nhôm bọc 4*AV16 207.477
7 Các loại cột bê tông tự tạo, cột H< 6,5mét, tre gỗ, sắt các
Trang 36- Dây nhôm bọc 1AV50+1AV35 34.109
- Dây nhôm bọc và nhôm trần 2AV25+2A25 38.115
- Dây nhôm bọc và nhôm trần 2AV25+2A16 34.406
Trang 37- Dây nhôm bọc 3AV25+1AV10 37.709
Trang 38- Dây nhôm bọc 3AV10 16.677
Trang 39- Dây nhôm trần 4A16 25.202
Trang 40- Dây nhôm trần 1A16+1MV6 24.799
Trang 41- Dây nhôm trần 1A50+2A35 36.883
Trang 42- Dây nhôm trần 3A70+1A35 66.199
Trang 43- Dây nhôm trần 1A50+1A35+1A16 32.576
Trang 44- Dây nhôm trần 5A25+1A50 51.446
Trang 458 Loại cột bê tông H6,5mét
Trang 46- Dây nhôm lõi thép 2AC35+2AC25 144.545
- Dây nhôm lõi thép AXLPE2x25+2AV25 147.491
Trang 47- Dây nhôm trần 4AP50+1AP35 180.451
Trang 48- Dây nhôm trần 1A35+3A16 128.414
Trang 49- Dây nhôm trần 2AV35+2A35 146.727
Trang 50- Dây nhôm trần 2A50+1A16 134.776
Trang 51- Dây nhôm trần 1A50+1A16 108.111
Trang 52- Dây nhôm bọc 3AV35+1AV25 149.761
Trang 53- Dây nhôm bọc 3AV35 140.406
Trang 54- Dây nhôm bọc 1AV25+1AV16+1AV10 124.448
Trang 55- Cáp nhôm bọc PVC(4A50) 150.718