1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Quyết dịnh số 094/QĐ-CT pps

16 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết định Về Việc Công Bố Thủ Tục Hành Chính Bị Bãi Bỏ Thuộc Thẩm Quyền Giải Quyết Của Ban Quản Lý Khu Kinh Tế Tỉnh Quảng Trị
Người hướng dẫn Nguyễn Đức Chính
Trường học Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Trị
Thể loại quyết định
Năm xuất bản 2012
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lĩnh vực Thương mại quốc tế 19 Cấp mới giấy phép thành lập văn phòng đại diện/chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại KCN T-QTR- 103235-TT nt... Lĩnh vực Đầu tư trong nước, đầu tư của

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG TRỊ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1094/QĐ-CT Quảng Trị, ngày 26 tháng 06 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về Đăng

ký Doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế (Tờ trình số 20/TTr-KKT ngày 20/6/2012) và Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Bãi bỏ 171 (một trăm bảy mươi mốt) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải

quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị đã được công bố tại Quyết định số 1726/QĐ-UBND ngày 26/8/2009 (52 thủ tục) và Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 (119 thủ tục) của UBND tỉnh Quảng Trị (có danh mục TTHC bị bãi bỏ kèm theo)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Điều 3 Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Thủ trưởng

các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Nơi nhận:

KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Trang 2

- Như Điều 3;

- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Các PVP UBND tỉnh;

- Trung tâm Tin học tỉnh;

- Lưu VT, NN (N) , KSTTHC (3b) Nguyễn Đức Chính

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ

(Kèm theo Quyết định số: 1094/QĐ-CT ngày 26/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng

Trị)

TT Tên thủ tục hành chính Số hồ sơ Căn cứ pháp lý bãi bỏ

TTHC

I Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và xuất khẩu, nhập khẩu

1

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ

hàng hóa trong KCN (C/O) ưu đãi

Mẫu AK

T-QTR- 134513-TT

Căn cứ quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp thì thủ tục hành chính này không thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý Khu kinh tế

2

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ

hàng hóa trong KCN (C/O) ưu đãi

Mẫu AJ

T-QTR- 134535-TT nt

3

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ

hàng hóa trong KCN (C/O) ưu đãi

Mẫu VJ

T-QTR- 134562-TT nt

4

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ

hàng hóa trong KCN (C/O) ưu đãi

Mẫu E

T-QTR- 134443-TT nt

5

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ

hàng hóa trong KCN (C/O) ưu đãi

Mẫu D

T-QTR- 134474-TT nt

6

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ

hàng hóa trong KCN (C/O) ưu đài

Mẫu S

T-QTR- 134495-TT nt

II Lĩnh vực Việc làm

Trang 3

7

Cấp Giấy phép lao động cho

người nước ngoài làm việc tại

KCN theo hình thức hợp đồng

T-QTR- 133657-TT nt

8

Cấp lại giấy phép lao động cho

người nước ngoài làm việc tại

KCN

T-QTR- 134333-TT nt

9 Cấp sổ lao động cho người Việt

10

Gia hạn giấy phép lao động cho

người nước ngoài làm việc tại

KCN

T-QTR- 103175-TT nt

III Lĩnh vực Lao động, tiền lương, tiền công

11 Đăng ký nội quy lao động của

Doanh nghiệp trong KCN T-QTR- 134374-TT nt

12 Đăng ký thỏa ước lao động của

Doanh nghiệp trong KCN T-QTR- 134398-TT nt

13 Xác định nhân sự chủ chốt của

Doanh nghiệp trong KCN T-QTR- 134425-TT nt

IV Lĩnh vực xây dựng

14

Gia hạn Giấy phép xây dựng công

trình đối với các dự án đầu tư xây

dựng nhà máy trong KCN

T-QTR-

15

Điều chỉnh Giấy phép xây dựng

công trình đối với các dự án đầu

tư xây dựng nhà máy trong KCN

T-QTR- 138501-TT nt

16

Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở

đối với các dự án nhóm B,C xây

dựng trong KCN

T-QTR- 138514-TT nt

17

Thỏa thuận đấu nối tổng thể mặt

bằng của dự án đầu tư xây dựng

nhà máy trong KCN

T-QTR- 102909-TT nt

18

Cấp mới Giấy phép xây dựng

công trình đối với các dự án đầu

tư xây dựng nhà máy trong KCN

T-QTR- 102736-TT nt

V Lĩnh vực Thương mại quốc tế

19

Cấp mới giấy phép thành lập văn

phòng đại diện/chi nhánh của

thương nhân nước ngoài tại KCN

T-QTR- 103235-TT nt

Trang 4

20

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành

lập Văn phòng đại diện, Chi

nhánh của thương nhân nước

ngoài tại KCN

T-QTR- 133811-TT nt

21

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn

phòng đại diện, Chi nhánh của

thương nhân nước ngoài tại KCN

T-QTR- 133754-TT nt

22

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn

phòng đại diện, Chi nhánh của

thương nhân nước ngoài tại KCN

T-QTR- 133788-TT nt

VI Lĩnh vực Môi trường

23 Xin xác nhận đăng ký bản cam kết

bảo vệ môi trường tại KCN T-QTR- 103353-TT nt

24

Xin xác nhận đăng ký bản cam kết

bảo vệ môi trường tại KCN bổ

sung

T-QTR- 144439-TT nt

VII Lĩnh vực Đất đai

25

Giao đất, cho thuê đất, cấp Giấy

chứng nhận quyền sử dụng đất

trong KCN

T-QTR- 102932-TT nt

VIII Lĩnh vực Đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam

ra nước ngoài

26

Đăng ký đầu tư đối với dự án có

vốn đầu tư nước ngoài gắn với

thành lập doanh nghiệp (Áp dụng

đối với dự án dưới 300 tỷ đồng và

không thuộc lĩnh vực đầu tư có

điều kiện)

T-QTR- 134075-TT nt

27

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư đối với dự án đầu tư có quy

mô từ 300 tỷ đồng trở lên và

không thuộc lĩnh vực đầu tư có

điều kiện gắn với thành lập doanh

nghiệp

T-QTR- 134117-TT nt

28 Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư T-QTR- 134303-TT nt

29

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư đối với dự án đầu tư có quy

mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh

vực đầu tư có điều kiện gắn với

thành lập doanh nghiệp

T-QTR- 134141-TT nt

Trang 5

30

Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư

đối với dự án sau khi điều chỉnh

thuộc thẩm quyền chấp thuận của

Thủ tướng Chính phủ mà không

có trong quy hoạch hoặc thuộc

lĩnh vực đầu tư có điều kiện

nhưng điều kiện đầu tư chưa được

pháp luật quy định

T-QTR- 134314-TT nt

31

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư cho dự án đầu tư thuộc

thẩm quyền chấp thuận của Thủ

tướng Chính phủ

T-QTR- 133913-TT nt

32

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu

tư trong nước gắn với thành lập

chi nhánh (Áp dụng cho nhà đầu

tư trong nước có dự án đầu tư

dưới 300 tỷ đồng, không thuộc

lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

T-QTR- 133918-TT nt

33

Đăng ký đầu tư đối với dự án có

vốn đầu tư nước ngoài gắn với

thành lập chi nhánh (Áp dụng đối

với dự án có quy mô vốn đầu tư

dưới 300 tỷ đồng và không thuộc

lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

T-QTR- 133935-TT nt

34

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư đối với dự án đầu tư có quy

mô từ 300 tỷ đồng trở lên và

không thuộc lĩnh vực đầu tư có

điều kiện gắn với thành lập chi

nhánh

T-QTR- 133936-TT nt

35

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư đối với dự án đầu tư có quy

mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh

vực đầu tư có điều kiện gắn với

thành lập chi nhánh

T-QTR- 133937-TT nt

36

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư đối với dự án đầu tư có quy

mô có quy mô từ 300 tỷ đồng trở

lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có

điều kiện gắn với thành lập chi

nhánh

T-QTR- 133966-TT nt

37 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu T-QTR- 134045-TT nt

Trang 6

tư trong nước gắn với thành lập

doanh nghiệp (Áp dụng cho nhà

đầu tư trong nước có dự án đầu tư

dưới 300 tỷ đồng, không thuộc

lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

38

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư cho dự án đầu tư thuộc

thẩm quyền chấp thuận của Thủ

tướng Chính phủ gắn với thành

lập chi nhánh

T-QTR- 134020-TT nt

39

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu

tư trong nước có đề nghị cấp Giấy

chứng nhận đầu tư (Áp dụng cho

nhà đầu tư trong nước có dự án

đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không

thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

và có đề nghị cấp Giấy chứng

nhận đầu tư)

T-QTR- 133895-TT nt

40

Đăng ký đầu tư đối với dự án có

vốn đầu tư nước ngoài (Áp dụng

cho dự án có quy mô vốn đầu tư

dưới 300 tỷ đồng và không thuộc

lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

T-QTR- 133899-TT nt

41

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư đối với dự án đầu tư có quy

mô từ 300 tỷ đồng trở lên và

không thuộc lĩnh vực đầu tư có

điều kiện

T-QTR- 133901-TT nt

42

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư đối với dự án đầu tư có quy

mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh

vực đầu tư có điều kiện

T-QTR- 133903-TT nt

43

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư đối với dự án đầu tư có quy

mô từ 300 tỷ đồng trở lên và

thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

T-QTR- 133909-TT nt

44

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận

đầu tư đối với dự án đầu tư có quy

mô từ 300 tỷ đồng trở lên và

thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

gắn với thành lập doanh nghiệp

T-QTR- 134169-TT nt

45 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận T-QTR- 134188-TT nt

Trang 7

đầu tư cho dự án đầu tư thuộc

thẩm quyền chấp thuận của Thủ

tướng Chính phủ gắn với thành

lập doanh nghiệp

46 Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư T-QTR- 134204-TT nt

47

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu

tư trong nước không đề nghị cấp

Giấy chứng nhận đầu tư (Áp dụng

cho nhà đầu tư trong nước có dự

án đầu tư từ 15 tỷ đồng đến dưới

300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh

vực đầu tư có điều kiện)

T-QTR- 123994-TT nt

IX Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng

48 Cấp chứng chỉ Quy hoạch trong

X Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản

49 Xác nhận hợp đồng, văn bản về

bất động sản trong KCN T-QTR- 134582-TT nt

V Lĩnh vực Nhà ở và công sở

50 Cấp giấy chứng nhận quyền sở

hữu công trình trong KCN T-QTR- 102964-TT nt

51 Cấp đổi giấy chứng nhận quyền

sở hữu công trình trong KCN T-QTR- 142253-TT nt

52 Cấp lại giấy chứng nhận quyền sở

hữu công trình trong KCN T-QTR- 134843-TT nt

Tổng cộng: 52 TT

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ

(Kèm theo Quyết định số: 1094/QĐ-CT ngày 26/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng

Trị)

TT Tên thủ tục hành chính Số hồ sơ Căn cứ pháp lý bãi bỏ

TTHC

I Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp

1 Đăng ký thay đổi trụ sở hoạt động T-QTR- 028313-TT Căn cứ quy định tại

Trang 8

chi nhánh đối với Công ty Cổ

phần

Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp thì TTHC này không thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý Khu kinh

tế

2

Đăng ký thay đổi người đại diện

theo pháp luật chi nhánh đối với

Công ty Trách nhiệm hữu hạn hai

thành viên trở lên

T-QTR- 031757-TT nt

3

Đăng ký thay đổi người đại diện

theo pháp luật chi nhánh đối với

Công ty Trách nhiệm hữu hạn

một thành viên

T-QTR- 032715-TT nt

4 Đăng ký thành lập doanh nghiệp

đối với Doanh nghiệp tư nhân T-QTR- 032899-TT nt

5 Đăng ký thành lập doanh nghiệp

đối với Công ty Cổ phần T-QTR- 033329-TT nt

6

Đăng ký thay đổi trụ sở hoạt động

chi nhánh đối với Công ty Trách

nhiệm hữu hạn một thành viên

T-QTR- 033380-TT nt

7 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối

với Doanh nghiệp tư nhân T-QTR- 033413-TT nt

8

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối

với Công ty Trách nhiệm hữu hạn

hai thành viên trở lên

T-QTR- 033441-TT nt

9

Đăng ký thành lập doanh nghiệp

đối với Công ty Trách nhiệm hữu

hạn một thành viên (chủ sở hữu là

tổ chức)

T-QTR- 033038-TT nt

10 Thông báo thay đổi tên đối với

Doanh nghiệp tư nhân T-QTR- 033538-TT nt

11 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối

với Công ty cổ phần T-QTR- 033477-TT nt

12

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối

với Công ty Trách nhiệm hữu hạn

hai thành viên trở lên

T-QTR- 033084-TT nt

Trang 9

13

Đăng ký thay đổi người đại diện

theo pháp Luật đối với Công ty cổ

phần

T-QTR- 033513-TT nt

14

Đăng ký thành lập doanh nghiệp

đối với Công ty Trách nhiệm hữu

hạn hai thành viên trở lên

T-QTR- 033119-TT nt

15

Đăng ký thay đổi ngành nghề

kinh doanh đối với Công ty Trách

nhiệm hữu hạn hai thành viên trở

lên

T-QTR- 034215-TT nt

16

Đăng ký thay đổi thành viên đối

với Công ty Trách nhiệm hữu hạn

hai thành viên trở lên

T-QTR- 033908-TT nt

17 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối

với Công ty cổ phần T-QTR- 034235-TT nt

18

Đăng ký thay đổi ngành nghề

kinh doanh Chi nhánh đối với

Doanh nghiệp tư nhân

T-QTR- 033923-TT nt

19

Thông báo thay đổi tên đối với

Công ty Trách nhiệm hữu hạn

một thành viên

T-QTR- 033925-TT nt

20

Đăng ký thay đổi trụ sở hoạt động

chi nhánh đối với Doanh nghiệp

tư nhân

T-QTR- 034255-TT nt

21 Đăng ký thay đổi cổ đông sáng

lập đối với Công ty cổ phần T-QTR- 033951-TT nt

22

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với

Công ty Trách nhiệm hữu hạn

một thành viên

T-QTR- 033970-TT nt

23

Thông báo thay đổi tên đối với

Công ty Trách nhiệm hữu hạn hai

thành viên trở lên

T-QTR- 033987-TT nt

24 Thông báo thay đổi tên đối với

25

Đăng ký thay đổi người đại diện

theo pháp Luật đối với Công ty

Trách nhiệm hữu hạn hai thành

viên trở lên

T-QTR- 033773-TT nt

26 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với T-QTR- 033787-TT nt

Trang 10

Công ty Trách nhiệm hữu hạn hai

thành viên trở lên

27

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối

với Công ty Trách nhiệm hữu hạn

một thành viên

T-QTR- 033796-TT nt

28

Đăng ký thay đổi người đại diện

theo pháp luật chi nhánh đối với

Công ty Cổ phần

T-QTR- 033802-TT nt

29 Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư

đối với Doanh nghiệp tư nhân T-QTR- 033814-TT nt

30 Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ

đối với Công ty cổ phần T-QTR- 033824-TT nt

31 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối

với Doanh nghiệp tư nhân T-QTR- 033847-TT nt

32

Đăng ký thay đổi trụ sở hoạt động

chi nhánh đối với Công ty Trách

nhiệm hữu hạn hai thành viên trở

lên

T-QTR- 033865-TT nt

33

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối

với Công ty Trách nhiệm hữu hạn

một thành viên

T-QTR- 033883-TT nt

34

Đăng ký thay đổi ngành nghề

kinh doanh đối với Công ty Cổ

phần

T-QTR- 034156-TT nt

35

Đăng ký thay đổi ngành nghề

kinh doanh đối với Công ty Trách

nhiệm hữu hạn một thành viên

T-QTR- 034180-TT nt

36

Đăng ký thay đổi ngành nghề

kinh doanh đối với Doanh nghiệp

tư nhân

T-QTR- 034196-TT nt

37

Đăng ký thay đổi ngành nghề

kinh doanh Chi nhánh đối với

Công ty Trách nhiệm hữu hạn

một thành viên

T-QTR- 035463-TT nt

38

Đăng ký thay đổi ngành nghề

kinh doanh Chi nhánh đối với

Công ty Trách nhiệm hữu hạn hai

thành viên trở lên

T-QTR- 035504-TT nt

39 Thông báo thay đổi tên chi nhánh

đối với Công ty Cổ phần T-QTR- 035609-TT nt

Trang 11

40

Đăng ký thay đổi ngành nghề

kinh doanh Chi nhánh đối với

Công ty Cổ phần

T-QTR- 035517-TT nt

41 Thông báo thay đổi tên chi nhánh

đối với Doanh nghiệp tư nhân T-QTR- 035537-TT nt

42

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

đối với Công ty Trách nhiệm hữu

hạn hai thành viên trở lên

T-QTR- 035984-TT nt

43

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh do mất,

cháy đối với Công ty Trách

nhiệm hữu hạn hai thành viên trở

lên

T-QTR- 035997-TT nt

44

Thông báo thay đổi tên chi nhánh

đối với Công ty Trách nhiệm hữu

hạn một thành viên

T-QTR- 035892-TT nt

45

Thông báo thay đổi tên chi nhánh

đối với Công ty Trách nhiệm hữu

hạn hai thành viên trở lên

T-QTR- 035928-TT nt

46

Cấp giấy chứng nhận đăng ký

kinh doanh và đăng ký thuế với

trường hợp chia công ty Trách

nhiệm hữu hạn thành một số công

ty cùng loại

T-QTR- 035934-TT nt

47

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh do mất,

cháy đối với Công ty Trách

nhiệm hữu hạn Một thành viên

T-QTR- 035948-TT nt

48

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

đối với Công ty Trách nhiệm hữu

hạn Một thành viên

T-QTR- 035968-TT nt

49

Giải thể doanh nghiệp đối với

Công ty Trách nhiệm hữu hạn

Một thành viên (chủ sở hữu là cá

nhân)

T-QTR- 050875-TT nt

50 Thông báo tạm ngừng kinh doanh

đối với Công ty Cổ phần T-QTR- 053155-TT nt

51

Giải thể doanh nghiệp đối với

Công ty Trách nhiệm hữu hạn

Một thành viên (chủ sở hữu là tổ

T-QTR- 053098-TT nt

Ngày đăng: 29/06/2014, 12:20