1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Nhau và màng nhau ppsx

36 306 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊUMÔ TẢ CẤU TẠO CỦA NHAU MÔ TẢ SỰ TẠO NHAU NÊU CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHAU MÔ TẢ NGUỒN GỐC, THÀNH PHẦN VÀ VAI TRÒ CỦA NƯỚC ỐI... KHÁI NIỆMNhau và màng nhau = phần phụ quan trọng Bánh nh

Trang 1

NHAU VÀ MÀNG NHAU

Trang 2

MỤC TIÊU

MÔ TẢ CẤU TẠO CỦA NHAU

MÔ TẢ SỰ TẠO NHAU

NÊU CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHAU

MÔ TẢ NGUỒN GỐC, THÀNH PHẦN VÀ VAI TRÒ CỦA NƯỚC ỐI

Trang 3

KHÁI NIỆM

Nhau và màng nhau = phần phụ quan trọng

Bánh nhau = cơ quan liên lạc giữa thai – mẹ

Màng nhau = tạo túi chứa nước ối  giúp thai

có thể cử động, tránh được các tác động bên ngoài

Nhau có nguồn gốc:

+ Từ mẹ (nội mạc tử cung)

+ Từ con (lá nuôi, trung bì ngoài phôi – trung

bì lá nuôi)

Trang 4

THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NHAU

- Có hai mặt:

+ Hướng phôi = trơn, nhẵn

+ Hướng mẹ = sần sùi

Trang 5

Màng ối

Màng đệm = nơi khởi nguồn của gai nhau

Hồ máu / khoảng gian gai nhau

Vách nhau = có mạch máu tử cung - nhauMúi nhau = đơn vị nhau

Đĩa đáy

Dây rốn

THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NHAU

Trang 7

Mặt đỉnh Mặt đáy

Trang 9

SỰ TẠO NHAU TỪ PHÍA CON

* Được hình thành trên màng đệm

* Hình thức cấu tạo cơ bản = cây gai nhau

Trang 10

Sự tạo túi đệm :

Giai đoạn tiền hốc

Giai đoạn hốc

Giai đoạn gai nhau ban đầu

Trang 13

SỰ TẠO NHAU TỪ PHÍA MẸ

Trang 15

TUẦN HOÀN NHAU-THAI

Tuần hoàn nhau phía mẹ:

Động mạch tử cung -> Động mạch xoắn ->

khoảng gian gai nhau -> Tĩnh mạch tử cung

Tuần hoàn nhau phía thai:

Động mạch rốn -> Tiểu động mạch -> mao mạch -> Tiểu tĩnh mạch trong các gai nhau -> Tĩnh mạch rốn

Trang 17

HÀNG RÀO NHAU-THAI

+ Nội mô mao mạch+ Mô liên kết lõi gai nhau+ Lá nuôi tế bào

+ Lá nuôi hợp bào

Trang 19

CHỨC NĂNG CỦA NHAU

Dinh dưỡng = đường tĩnh mạch rốnBài tiết = đường động mạch rốn

Hô hấp = mạch máu rốn

Nội tiết = lá nuôi hợp bào

Bảo vệ

Trang 20

CHỨC NĂNG CỦA NHAU

Nội tiết = lá nuôi hợp bào

1.Các hormon loại protein

• hCG (human Chorionic Gonadotropin)

- Phát triển nội mạc tử cung

- Duy trì hoàng thể đến hết tháng thứ hai

• hCS (human Chorionic Somatomammotropin)hPL (human Placental Lactogen)

• hCT: kích thích tuyến giáp

• hCACTH: kích thích tuyến thượng thận

Trang 21

CHỨC NĂNG CỦA NHAU

Nội tiết = lá nuôi hợp bào

2 Hormon loại steroid

• Progesteron

- Phát triển nội mạc tử cung

- Làm mềm cơ tử cung

• Estrogen

- Duy trì nội mạc tử cung

- Thúc đẩy các quá trình chuyển hóa

- Biệt hóa giới tính

Trang 22

NƯỚC ỐI

* Nguồn gốc

Tế bào biểu mô ối

Máu mẹ thấm qua màng rụng thành, hồ máuNước tiểu của thai

Trang 23

Thể tích nước ối tăng theo thai kỳ

30ml (10 tuần)– 350ml (20 tuần)– 1000ml (37 tuần)

Thiểu ối = < 400ml

Đa ối = > 2000ml

Trang 24

NƯỚC ỐI

* Vai trò

Giúp phôi tăng trưởng đối xứng hai bênGiúp hệ cơ-xương phát triển tốt

Ngăn không cho màng ối dính vào thai

Giúp thai tránh những tác động bên ngoàiĐiều hòa và duy trì nhiệt độ ổn định

Trang 26

SỰ PHÁT TRIỂN PHÔI THAI

BẤT THƯỜNG

ThS Bs Bùi Võ Minh Hoàng

Trang 27

MỤC TIÊU

Trình bày khái niệm và phân loại dị dạng bẩm sinh

Trang 28

DỊ DẠNG BẨM SINHKHÁI NIỆM

Là những khuyết tật về cấu trúc giải phẫu

Phát sinh trong quá trình phát triển phôi-thai

Được phát hiện trước sinh, ngay khi sinh hay

sau sinh

Biểu hiện ở mức độ đại thể hay vi thể, bên ngoài hay bên trong cơ thể

Trang 31

NGUYÊN NHÂN

Do di truyền

Do yếu tố môi trường

Trang 32

Di truyền theo định luật Mendel

- Di truyền trội NST thường

- Di truyền lặn NST thường

- Di truyền liên kết giới tính X

Trang 33

Do yếu tố môi trường

Cơ chế gây dị tật bẩm sinh:

- Gây thiểu sản

- Gây chết tế bào không đủ

- Gây chết tế bào quá mức

- Gây chết tế bào sai chỗ

- Gây tăng trưởng ở vị trí bất thường

- Gây tăng trưởng quá mức

Trang 34

Do yếu tố môi trường

Thuốc – kháng sinh

• Progesteron  nam hóa bộ phận sinh dục ngoài

• Kháng sinh: Tetracycline, Streptomycine

• Thuốc chống đông máu (Wafarin)  thiểu sản sụn

mũi, dị dạng ống thần kinh, chậm phát triển tâm thần

• Thuốc an thần (Thalidomide)

• Thuốc chống co giật (Diphenylhydantoin)

• Thuốc chống ung thư

Trang 35

Do yếu tố môi trường

Trang 36

Do yếu tố môi trường

• Thiểu ối  dị dạng chi

• Dị dạng tử cung  Lệch khớp háng, vẹo bàn chân

• Quấn dây rốn  đứt chi

Ngày đăng: 28/07/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN