Các trình chủ cơ sở dữ liệu quan hệ Các trình chủ cơ sở dữ liệu quan hệ Cơ sở dữ liệu quan hệ tổ chức dữ liệu vào trong các bảng, từng dòng dữ liệu và các trường. Các dịch vụ điển hình bao gồm tạo, xóa , sửa, lọc dữ liệu và sắp xếp các bảng và dòng dữ liệu.
Trang 1Ki m th c s d li u ể ử ơ ở ữ ệ
Đinh Văn Nam 07520239
Tr nh Đình D ị ươ ng 09520050 Nguy n Quốốc Tuấốn ễ 09520334 Bùi Trung Hiếốu 08520113
Trang 3Các trình ch c s d li u quan h (tt) ủ ơ ở ữ ệ ệ
Các trình ch c s d li u gốồm hai thành phấồn:ủ ơ ở ữ ệ
• Ngốn ng truy vấốn có cấốu trúc (SQL), cung cấốp các cấu l nh truy vấốn đữ ệ ượ ử ục s d ng
đ ghi, đ c và thao tác d li u trong các đ nh d ng b ng hai chiếồu.ể ọ ữ ệ ị ạ ả
• D li u v t lý đữ ệ ậ ượ ưc l u tr trong các h thốống qu n tr c s d li u, cung cấốp các ữ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
s đốồ truy c p l u tr hi u qu ơ ậ ư ữ ệ ả
Trang 4Các trình ch c s d li u quan h (tt) ủ ơ ở ữ ệ ệ
Ngốn ng truy vấốn có cấốu trúc – SQLữ
• Cho phép người dùng thao tác d li u trong th i gian ch y.ữ ệ ờ ạ
• SQL s d ng các cấu l nh băồng tiếống anh, do đó nó có th c c đ i hóa tính uy n ử ụ ệ ể ự ạ ểchuy n c a c s d li u và hi u năng c a h thốống.ể ủ ơ ở ữ ệ ệ ủ ệ
• Các l nh SQL đệ ược g i đếốn trung tấm điếồu khi n c a c s d li u đ phấn tích và ử ể ủ ơ ở ữ ệ ể
th c thi.ự
Trang 7Các trình ch c s d li u quan h (tt) ủ ơ ở ữ ệ ệ
Các m r ng c s d li uở ộ ơ ở ữ ệ
• Là nh ng tính năng vốốn có nhăồm nấng cao ch c năng c a c s d li u.ữ ứ ủ ơ ở ữ ệ
• Các th t c l u tr là các cấu l nh SQL đủ ụ ư ữ ệ ược biến d ch, l u tr trong c s d li u.ị ư ữ ơ ở ữ ệ
• Trigger là m t l i th t c l u tr độ ạ ủ ụ ư ữ ược th c thi khi có m t s ki n xuấốt hi n.ự ộ ự ệ ệ
Trang 10Giao di n trình khách/SQL (tt) ệ
Các gi i pháp CLI c a Microsoftả ủ
• Open Database Connectivity (ODBC) là m t phiến b n SQL CLI c a Microsoft Nó ộ ả ủ
đượ ử ục s d ng đ truy c p d li u trong mối trể ậ ữ ệ ường khống đốồng nhấốt
• ODBC nh là m t giao th c truyếồn d li u đư ộ ứ ữ ệ ượ ử ục s d ng đ di chuy n d li u gi a ể ể ữ ệ ữcác ng d ng Web và các trình ch SQL.ứ ụ ủ
• Các gi i pháp hả ướng đốối tượng CLI thống qua ActiveX Data Objects
Trang 11Giao di n trình khách/SQL (tt) ệ
Các gi i pháp c a CLI Javaả ủ
• Gi i pháp hả ướng đốối tượng c a CLI Java là Java Database Connectivity (JDBC).ủ
• JDBC cung cấốp hai t p h p giao di n chu n: m t cho các l p trình viến ng d ng ậ ợ ệ ẩ ộ ậ ứ ụ
và m t cho các l p trình viến c s d li u.ộ ậ ơ ở ữ ệ
Trang 14Các ph ươ ng pháp ki m th (tt) ể ử
Các lo i l i ph biếốn cấồn xác đ nh:ạ ỗ ổ ị
• L i toàn v n d li u ỗ ẹ ữ ệ là bấốt kỳ l i nào gấy nến vi c thiếốu d li u hay d li u sai.ỗ ệ ữ ệ ữ ệ
• L i đầầu ra ỗ được gấy nến b i các l i trong các l nh x lý và ph c hốồi d li u.ở ỗ ệ ử ụ ữ ệ
• Nguyến nhấn là do l i trong các l nh thao tác c s d li u.ỗ ệ ơ ở ữ ệ
Trang 16Các ph ươ ng pháp ki m th h p tr ng ể ử ộ ắ
Ki m tra mã nguốồn (Code walk-though)ể
• Là m t phộ ương pháp h u hi u khi ki m th h p đen khống th áp d ng m c ữ ệ ể ử ộ ể ụ ở ứ
Trang 17Các ph ươ ng pháp ki m th h p tr ng ể ử ộ ắ
Th c thi các l nh SQL m i lấồn m t l nhự ệ ỗ ộ ệ
• Có th ki m th các th t c l u tr băồng cách th c thi các l nh SQL m i lếnh m t ể ể ử ủ ụ ư ữ ự ệ ỗ ộlấồn so v i kếốt qu đã biếốt.ớ ả
• Tương t nh ki m th đ n v ự ư ể ử ơ ị
• L i ích chính là khi l i đợ ỗ ược phát hi n, ch cấồn s phấn tích đ n gi n đ s a l i.ệ ỉ ự ơ ả ể ử ỗ
Trang 18Các ph ươ ng pháp ki m th h p tr ng ể ử ộ ắ
Th c thi các th t c l u tr m i lấồn m t th t cự ủ ụ ư ữ ỗ ộ ủ ụ
• Tương t nh ki m th các hàmự ư ể ử
• Đốối v i m i th t c l u tr , phấn tích ki u d li u và ràng bu c c a m i tham sốố ớ ỗ ủ ụ ư ữ ể ữ ệ ộ ủ ỗvào
• Th c hi n băồng cách g i th t c l u tr v i sốố ít b n ghi và v i m t sốố lự ệ ọ ủ ụ ư ữ ớ ả ớ ộ ượng l n ớ
b n ghi.ả
Trang 19Các ph ươ ng pháp ki m th h p tr ng ể ử ộ ắ
Th c thi các th t c l u tr m i lấồn m t th t c (tt)ự ủ ụ ư ữ ỗ ộ ủ ụ
• Th c thi th t c l u tr băồng cách truyếồn tham sốố đấồu vào khác nhau H p th c ự ủ ụ ư ữ ợ ứhóa kếốt qu đả ược đ c t , cũng nh các giá tr tr vếồ đặ ả ư ị ả ược đ nh nghĩa b i ngị ở ười dùng, và các điếồu ki n x lý l i.ệ ử ỗ
Trang 22Các ph ươ ng pháp ki m th h p đen ể ử ộ
• Thiếốt kếố các trường h p ki m thợ ể ử
• Chu n b cấồn thiếốt đ ki m th c s d li uẩ ị ể ể ử ơ ở ữ ệ
• Các vấốn đếồ vếồ thiếốt l p và cài đ tậ ặ
Trang 23Thi t k các tr ế ế ườ ng h p ki m th ợ ể ử
Trang 25• Ki m tra tể ương tác gi a SQL và các thành phấồn (ví d script)ữ ụ
• Năốm băốt đước cách s d ng các cống c c s d li u đ th c thi các l nh SQL và ử ụ ụ ơ ở ữ ệ ể ự ệstored procedure
Trang 26Thi t k các tr ế ế ườ ng h p ki m th ợ ể ử
• Ki m th các giao d ch logic ể ử ị
• Ki m th vấốn đếồ truy c p đốồng th i databaseể ử ậ ờ
Trang 27Thi t k các tr ế ế ườ ng h p ki m th ợ ể ử
• Ki m th các giao d ch logicể ử ị
Tính logic c a giao d ch cho phép ng ủ ị ườ i thiếốt kếố c s d li u gói nhiếồu ơ ở ữ ệ
l nh SQL l i cùng nhau ch trong m t hành đ ng duy nhấốt ệ ạ ỉ ộ ộ
Các tr ườ ng h p cấồn đ ợ ượ ạ c t o ra đ ki m th tấốt c các giao d ch có ể ể ử ả ị
th x y ra ể ả
Nếốu bấốt kì m t s c p nh t khống th th c hi n, các s c p nh t ộ ự ậ ậ ể ự ệ ự ậ ậ khác c a giao d ch đó cũng ph i h y b ủ ị ả ủ ỏ
Trang 28Thi t k các tr ế ế ườ ng h p ki m th ợ ể ử
• Ki m th vấốn đếồ vếồ truy c p đốồng th iể ử ậ ờ
M t c s d li u có th x lý nhiếồu giao d ch trong cùng m t th i đi m ộ ơ ở ữ ệ ể ử ị ộ ờ ể
M i giao d ch cấồn gi khóa c a d li u đ đ m b o toàn v n d ỗ ị ữ ủ ữ ệ ể ả ả ẹ ữ
li u ệ
Kh năng x y ra tình tr ng Deadlock ả ả ạ
Trang 29Các ph ươ ng pháp ki m th h p đen ể ử ộ
• Thiếốt kếố các trường h p ki m thợ ể ử
• Chu n b cấồn thiếốt đ ki m th c s d li uẩ ị ể ể ử ơ ở ữ ệ
• Các vấốn đếồ vếồ thiếốt l p và cài đ tậ ặ
Trang 30Các chu n b c n thi t ẩ ị ầ ế
Đ chu n b cho cống vi c ki m th d li u, chúng ta cấồn li t kế danh ể ẩ ị ệ ể ử ữ ệ ệ sách các b ng d li u, stored procedure, trigger, các giá tr m c đ nh, ả ữ ệ ị ặ ị rules…Điếồu này t o các c chếố x lý tốốt trến ph m vi các yếu cấồu đ t ra ạ ơ ử ạ ặ
Trang 31Các chu n b c n thi t ẩ ị ầ ế
B ướ c 1: T o m t l ạ ộ ượ c đốồ cho các b ng d li u ả ữ ệ
Trang 33Các ph ươ ng pháp ki m th h p đen ể ử ộ
• Thiếốt kếố các trường h p ki m thợ ể ử
• Chu n b cấồn thiếốt đ ki m th c s d li uẩ ị ể ể ử ơ ở ữ ệ
• Các vấốn đếồ vếồ thiếốt l p và cài đ tậ ặ
Trang 34Các v n đ trong ti n trình cài đ t ấ ề ế ặ
- Trong tiếốn trình cài đ t, ch ặ ươ ng trình cài đ t cấồn ph i thiếốt l p kếốt nốối ặ ả ậ
v i trình ch c s d li u thống qua tài kho n truy c p ớ ủ ơ ở ữ ệ ả ậ
- Có đ quyếồn đ t o các c d li u, các b ng,… ủ ể ạ ở ữ ệ ả
- Có đ quyếồn đ nh p d li u, xóa và t o các th t c l u tr , trigger,… ủ ể ậ ữ ệ ạ ủ ụ ư ữ
Trang 35Các v n đ trong ti n trình cài đ t ấ ề ế ặ
Bấốt kỳ l i nào trong tiếốn trình s làm thấốt b i vi c kếốt nốối đếốn trình ch ỗ ẽ ạ ệ ủ
c s d li u D n đếốn tấốt c mã nguốồn đ ở ở ữ ệ ẫ ả ượ ử ụ c s d ng đ t o thiếốt b , c ể ạ ị ơ
s d li u, b ng, th t c l u tr và trigger đếồu thấốt b i ở ữ ệ ả ủ ụ ư ữ ạ
Trang 36Các v n đ trong ti n trình cài đ t ấ ề ế ặ
- Ki m th tiếốn trình cài đ t trến các c s d li u hoàn toàn s ch nhăồm ể ử ặ ơ ở ữ ệ ạ
đ m b o khống có hi u ng ph nào đ ả ả ệ ứ ụ ượ ạ c t o ra khi các k ch b n cài đ t ị ả ặ thay đ i ổ
Trang 37Ki m th h th ng tr giúp ể ử ệ ố ợ
Trang 38▫ Kinh nghi m vếồ máy tính ệ
▫ Kinh nghi m vếồ web ệ
▫ Kinh nghi m vếồ ch đếồ ệ ủ
▫ Kinh nghi m vếồ ng d ng ệ ứ ụ
• Đánh giá phương pháp thiếốt kếố
Trang 39Phân tích h th ng tr giúp (tt) ệ ố ợ
• Đánh giá cống nghệ
• Chu n HTML ẫ
• Java applets
Trang 40Phân tích h th ng tr giúp (tt) ệ ố ợ
• NetHelp c a Netscape ủ
• Các điếồu khi n ActiveXể