1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi lý thuyết tin học A ngày 26-10-2008 doc

1 392 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 73,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc đầu FDD có kích thước 8 inch.. Sau đó đĩa mềm được thu gọn kích thước xuống còn 5.25 inch cào 1976 rồi được năng dần dung lượng lên.. Câu 2: Dùng phần mềm bảng tính điện tử để nhập s

Trang 1

Trung Tâm Tin Học Trường Tín





ĐỀ THI THỰC HÀNH CCA TIN HỌC-KHOÁ NGÀY 25,26-10-2008

Thời gian làm bài 60 phút (không kể chép đề)

Câu 1: Dùng phần mền soạn thảo văn bản để trình bày đoạn văn bản sau đây: (7 điểm)

♦ Intel Atom N270 (1.6Ghz, 512KBL2 cache, 533MHz FSB)

♦ Mobile Intel Chipset 945 GSE

♦ Linpus Linux/XPH

♦ 8GB SSD/120GB SATA HDD

♦ Wireless 802.11b/g Hiện nay hầu hết các nhà sản xuất máy tính đã

loại bỏ đĩa mềm (Flopy Disk Drive-FDD) ra khỏi sản

phẩm của mình

FDD do Alan Shugart của IBM tạo ra vào 1967

Lúc đầu FDD có kích thước 8 inch

Sau đó đĩa mềm được thu gọn kích

thước xuống còn 5.25 inch cào 1976

rồi được năng dần dung lượng lên

FDD b ắt đầu tính vào 1981 Lúc đó

đĩa 5.25 inch chỉ chứa được 360KB Tới n ửa đầu thập

niên 1980

FDD 3.5 inch có dung lượng 1,44MB ra đời, cùng tồn tại song song trên máy tính với FDD 5.25 inch đã có dung lương 1.2MB)

Đến 1994 đĩa 5.25 inch đã bị loại hẳn Bây giờ, hiếm khi ta gặp máy tính có gắn FDD 3.5 inch

Câu 2: Dùng phần mềm bảng tính điện tử để nhập số liệu trong bảng 1 vào máy rồi cài đặt công thức tổng quát để tính các cột còn trống: (3 điểm)

- Loại hàng hoá là kí tự thứ hai trong mã số hàng hoá

- Giá = Giá nhập + Tiền lời(tiền lời căn cứ vào lãi suất nêu trong Bảng 2)

- Thành tiền = Giá bán x Số lượng

STT Mã số hàng hoá Số lượng Giá nhập (VNĐ) Giá bán (VNĐ) Thành tiền (VNĐ)

1 GA121 25 258000

2 KB222 30 352000

3 BC123 40 120000

4 CA054 10 65000

5 KC162 8 45000

6 GD164 20 28000

7 KA712 20 68000

8 CC194 60 23000

9 GB256 75 15000

10 YD146 22 25000

Bảng 1

Bảng 2 Hết

Loại hàng hoá Lãi suất (% Giá nhập)

A 10

B 15

C 20

D 22

Ngày đăng: 27/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w