Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người; là tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội.. Là một hình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc
Trang 2TEST TRẮC NGHIỆM ĐẠO ĐỨC Y HỌC
PHẦN NỘI DUNG
KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC, BẢN CHẤT,
CHỨC NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC HỌC (4 tiết )
B Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người
C Những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội
Trang 3E Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người; là tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội Theo quan niệm phổ thông đạo đức
là những phép tắc, căn cứ vào chế độ kinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra
A Là một hình thái ý thức xã hội
B Là tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội
C Là cơ sở để con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình
D Là một hình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội,cơ sở để con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình
E Là một hình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội
A Là hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người
Trang 4chê cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó
C Nhằm điều chỉnh hành vi con người đốïi với xã hội, đốivới giai cấp, đối với Đảng và đối với người khác
D Là hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đáng khen,đáng chê cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó
E Là hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đáng khen,đáng chê cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó Nhằm điều chỉnh hành vi con người đốïi với xã hội, đốivới giai cấp, đối với Đảng và đối với người khác
A Đối lập hoàn toàn với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo
B Gần giống với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm
C Cơ bản giống với các quan điểm đạo đức của tôn giáo
Trang 5E Có một vài điểm khác với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo
A Là những phép tắc, căn cứ vào chế đô ükinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra
B Là những hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người
C Là hình thái của sự nhận thức xã hội
D Là những phép tắc qui định quan hệ giữa người với người
E Là những phép tắc, căn cứ vào chế đô ükinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra, qui định quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân và xã hội cốt để bảo vệ chế độ kinh tế, chế
độ xã hội
A Bất cứ nơi nào có con người
Trang 6B Nơi nào có mối quan hệ
C Xã hội phong kiến trở về sau
D Xã hội tư bản trở về sau
Trang 7A Giáo dục
B Điều chỉnh hành vi
C Nhân thức
D Giáo dục, điều chỉnh hành vi
E Nhân thức, giáo dục, điều chỉnh hành vi
A Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội
B Biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội
C Làm cho xã hội phát triển, tiến bộ
D Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội
E Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội làm
Trang 810 10 Đạo đức chỉ xuất hiện:
A Nơi nào có mối quan hệ , trong xã hội có đấu tranh giai cấp
B Ở xã hội công xã nguyên thủy
C Trong xã hội có đấu tranh giai cấp
D Nơi nào có mối quan hệ
E Nơi nào có mối quan hệ, bắt đầu từ xã hội công xã nguyên thủy
A Điều chỉnh mối quan hệ xã hội
B Điều chỉnh mối quan hệ xã hội, giải quyết và khắc phục các mâu thuẫn xã hội
C Làm cho xã hội tồn tại
Trang 9D Khắc phục mâu thuẫn xã hội
E Giải quyết mâu thuẫn xã hội
A Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức xã hội nguyên thủy”
B Thông qua lao động, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa
cá nhân và cộng đồng
C Ở chế độ thị tộc, ý thức đạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tổ tiên là tôn giáo nguyên tnủy
D Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức bầy đàn đơn thuần”
E Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức bầy đàn đơn thuần” Thông qua lao động, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa cá nhân và cộng đồng Ở chế độ thị tộc, ý thức đạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tổ tiên là tôn giáo nguyên tnủy
Trang 10A Kinh nghiệm
B Truyền thống
C Kinh nghiệm, truyền thống, phong tục, tập quán, các điều cấm kỵ
D Kinh nghiệm, truyền thống
E Phong tục tập quán, các điều cấm kỵ
A Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể
B Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thể
C Hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể
D Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể)
E Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào
Trang 11tập thể)
A Lợi ích của cộng đồng thị tộc do lao động tập thể qui định
B Đạo đức chỉ xuất hiện ở trạng thái mờ
C Lợi ích giữa cá nhân và tập thể là lợi ích đồng nhất
D Có sự mâu thuẫn rõ rệt giữa lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể
E Đạo đức chỉ xuất hiện ở trạng thái mờ, lợi ích của cộng đồng thị tộc do lao động tập thể qui định, lợi ích giữa cá nhân và tập thể là lợi ích đồng nhất
A Lao động
B Sự hợp tác và công bằng
C Ý thức bầy đàn đơn thuần
Trang 12D Lợi ích cá nhân
E Ý thức bầy đàn
A Đạo đức chỉ ở trạng thái mờ
B Đạo đức đã xuất hiện ở chế độ thị tộc
C Đạo đức hoàn toàn chưa xuất hiện
D Đạo đức đã xuất hiện rõ rệt
E Đạo đức đã xuất hiện rõ rệt ở chế độ thị tộc
A Có tính đồng nhất
B Có tính đối kháng
Trang 13C Không đồng nhất và mâu thuẫn
D Sản xuất CHNL là cơ sở của đạo đức CHNL
E Không đồng nhất và mâu thuẫn, có tính đối kháng Sản xuất CHNL là cơ sở của đạo đức CHNL
A Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn
B Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô)
C Là biện pháp khắc phục mâu thuấn giai cấp nhằm đè bẹp ý chí của giai cấp bị trị (nô lệ)
D Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô)
E Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô) Là biện pháp khắc phục mâu thuấn giai cấp nhằm đè bẹp
Trang 1420 20 Đạo đức xã hội chiếm hữu nô lệ:
A Không có tính chất đối kháng
B Giai cấp nô lệ được xếp là công dân
C Các quan niệm tiến bộ đều không có chỗ đứng cho giai cấp nô lệ
D Giai cấp nô lệ đuợc bảo vệ về mặt quan niệm đao đức
E Giai cấp nô lệ được bảo vệ về mặt luật pháp
A Chỉ tồn tại một kiểu đạo đức duy nhất
B Đạo đức chỉ ở trạng thái mờ
C Bảo vệ cho quyền lợi của giai cấp công dân
D Bảo vệ cho quyền lợi của người lao động
Trang 15chủ, quí tộc, quan lại thống trị), đạo đức của giai cấp nông dân và người lao động
A Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị
B Tư tưởng công bằng là nguyên lý đạo đức phong kiến
C Là những tiêu chuẩn, chuẩn mực bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động
D Tư tưởng dân chủ là nguyên lý đạo đức phong kiến
E Tư tưởng nhân đạo là nguyên lý đạo đức phong kiến
A Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức
B Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức
Trang 16C Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền đề
D Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền đề
E Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị Quyền uy lấy
sự phục tùng làm tiền đề
A Qui luật giá trị
B Qui luật canh tranh
C Chủ nghĩa cá nhân tư sản vị kỷ
D Lợi ích tập thể
E Sản xuất TBCN
Trang 17A Không được nhà nước và pháp luật tư bản bảo vệ
B Xâm phạm quyền sở hữu tư nhân
C Bị đe dọa bởi qui luật cạnh tranh
D Sản sinh ra những lớp người có trách nhiệm với xã hội
E Được xây dựng trên cơ sở nền dân chủ tư sản
A Là hình thái ý thức xã hội thuần nhất
B Gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau
C Lệ thuộc vào đồng tiền
D Gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền
E là hình thái ý thức xã hội thuần nhất, gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp
Trang 1827 27 Đạo đức trong xã hội tư bản:
A Là hình thái y ïthức xã hội thuần nhất
B Tồn tại nhiều nội dung đạo đức của giai cấp tư sản, của công nhân và của nhiều lực lượng tiến bộ khác
C Dựa trên cơ sở công bằng
D Có lợi ích đồng nhất
E Các kiểu đạo đức đều bảo vệû quyền lợi của nhân dân
A Là giai đoạn thấp của đạo đức Cộng sản chủ nghĩa
B Chính là đạo đức Cộng sản chủ nghĩa
C Chỉ có ở các nước XHCN
D Không có tàn dư của đạo đứïc phi XHCN khác
Trang 19E Quan niệm đạo đức XHCN đồng nhất với TBCN
A Xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN
B Quan niệm đạo đức XHCN đối lập với TBCN
C Chính là đạo đức cộng sản chủ nghĩa
D Xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN và có quan niệm đạo đức đối lập với TBCN
E Chính là đạo đức cộng sản chủ nghĩa, xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN và
có quan niệm đạo đức đối lập với TBCN
A Không có giá trị phổ biến
B Là nền đạo đức tiến bộ nhất
Trang 20C Các giá trị sáng tạo của cá nhân không được biết đến
D Không vì mục tiêu con người
E Lợi ích của người lao động không đồng nhất với lợi ich của toàn xã hội
A Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người
B Là nền tảng đạo đức thống nhất giữa lý tưởng của dân tộc và lý tưởng thời đại
C Phạm vi ứng dụng luân lý không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống
D Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người; Phạm vi ứng dụng luân lý không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống
E Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người; Là nền tảng đạo đức thống nhất giữa lý tưởng của dân tộc và lý tưởng thời đại Phạm vi ứng dụng luân lý của nó không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống
Trang 2132 32 Những nguyên tắc của đạo đức xã hội chủ nghĩa:
A Lao động sáng tạo và lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước, với lý tưởng XHCN
B Lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước
C Lao động sáng tạo
D Lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước, với lý tưởng XHCN
E Lòng trung thành với lý tưởng XHCN
A Lợi ích của người lao động và toàn xã hội thống nhất với nhà nước
B Nhân dân lao động thực sự làm chủ đất nước; Nhà nước XHCN là nhà nước của dân, do dân và vì dân Lợi ích của người lao động và toàn xã hội thống nhất với nhà nước
C Nhà nước XHCN là nhà nước của dân, do dân và vì dân
Trang 22dân, do dân và vì dân
E Nhân dân lao động thực sự làm chủ đất nước
A Thống nhất với chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi
B Thống nhất với tình cảm quốc tế và chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
C Chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
D Thống nhất với tình cảm quốc tế
E Thống nhất với tình cảm quốc tế, với chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi và chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
A Nền đạo đức tiến bộ nhất trong quá trình phát triển của lịch sử xã hội loài người; là nền đạo đức có giá trị phổ biến và nhân đạo
Trang 23C Có giá trị phổ biến
D Nền đạo đức tiến bộ nhất trong quá trình phát triển của lịch sử xã hội loài người
E Có giá trị phổ biến và nhân đạo
A Có giá trị phổ biến
B Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người và có giá trị phổ biến
C Phạm vi ứng dụng luân lý thâm nhập vào một số lĩnh vực của đời sống
D Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người
E Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người và có giá trị phổ biến Phạm vi ứng dụng luân lý đã thâm nhập vào một số lĩnh vực của đời sống
Trang 24B Lao động sáng tạo
C Chủ nghĩa dân tộüc hẹp hòi
D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
E Lao động sáng tạo và lòng trung thành với lý tưởng XHCN
A Ý thức cao về nghĩa vụ xã hội, yÏ thức cao về chủ nghĩa tập thể
B Hình thành và phát triển nhân đạo XHCN Xây dựng tình đoàn kết giữa các dân tộc
C Đấu tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho thế giới Xây dựng gia đình văn hóa mới
D Hình thành và phát triển nhân đạo XHCN Xây dựng tình đoàn kết giữa các dân tộc Đấu tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho thế giới Xây dựng gia đình văn hóa mới
E Ý thức cao về nghĩa vụ xã hội, yÏ thức cao về chủ nghĩa tập thể Hình thành và phát
Trang 25môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho thế giới Xây dựng gia đình văn hóa mớiB, C đúng
A Tuân theo pháp luật, bảo vệ tổ quốc, Tuân theo kỷ luật lao động, Giữ gìn trật tự chung, bảo vệ tài sản công cộng
B Tuân theo kỷ luật lao động
C Giữ gìn trật tự chung, bảo vệ tài sản công cộng
D Nộp thuế đúng kỳ đúng số để xây dựng lợi ích chung, hăng hái tham gia công việc chung,
E Tuân theo pháp luật, tuân theo kỷ luật lao động, giữ gìn trật tự chung, nộp thuế đúng
kỳ đúng số để xây dựng lợi ích chung, hăng hái tham gia công việc chung, bảo vệ tài sản công cộng, bảo vệ tổ quốc
Trang 26B Là những yêu cầu đạo đức đặc biệt
C Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó
D Là những yêu cầu đạo đức đặc biệt, có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó
E Là đạo đức chung của xã hội, có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó
A Có những đặc thù và yêu câu riêng biệt
B Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó
C Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp
D Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp
E Có những đặc thù và yêu câu riêng biệt, có liên quan đến việc tiến hành một hoạt
Trang 27một lĩnh vực nghề nghiệp
A Là tổíng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội
B Là tổíng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp
C Tạo điều kiện cho việc nâng cao chất lượng lao động
D Mỗi nghề nghiệp có những tiêu chuẩn đạo đức đặc thù riêng
E Là tổíng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp; Tạo điều kiện cho việc nâng cao chất lượng lao động Mỗi nghề nghiệp có những tiêu chuẩn đạo đức đặc thù riêng
CÁC PHẠM TRÙ CƠ BẢN CỦA ĐẠO ĐỨC (4 tiết)
Trang 28B Khái niệm về tập hợp các đặc tính của sự vật
C Khái niệm về các lọai sự vật hiện tượng
D Những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hphổ biến nhất của các hiện tượng
E Tất cả đều đúng
A Là những khái niệm chung nhất
B Phản ánh những đặc tính cơ bản của hiện tượng
C Phản ánh mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng
D Là những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản của hiện tư
E Là những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng
Trang 2945 45 Đặc điểm của phạm trù:
A Là những khái niệm riêng biệt
B Là những khái niệm chung nhất
C Phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng
D Là những khái niệm riêng biệt, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng
E Là những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng
Trang 31C Biểu hiện thái độ
D Biểu hiện sự đánh giá
E Mang yếu tố cảm xúc
A Thông báo những nội dung
B Biêíu hiện thái độ của con người
C Biêíu hiện sự đánh giá của con người
D Thông báo những nội dung, biêíu hiện thái độ và sự đánh giá của con người
E Thông báo những nội dung và biêíu hiện sự đánh giá của con người
A Biểu hiện thái độ của con người
Trang 32C Biểu hiện sự đánh giá của con người
D Có mối liên hệ xác định với nhau theo những qui luật nhất định
E Có tính phổ biến
Trang 33A Biểu hiện sự đánh giá của con người
B Biểu hiện thái độ của con người
C Có tính phổ biến
D Biểu hiện thái độ và sự đánh giá của con người
E Có tính phổ biến, biểu hiện thái độ và sự đánh giá của con người
Trang 3454 54 Một đặc điểm của phạm trù đạo đức:
A Thường có tính phân cực
B Không có tính phân cực
C Thường quan tâm đến miền giới hạn không rõ ràng của thang giá trị
D Thường có tính phân cực, quan tâm đến miền giới hạn không rõ ràng của thang giá trị
E Không có tính phân cực và quan tâm đến miền giới hạn không rõ ràng của thang giá trị
A Nội dung và hình thức
B Nguyên nhân và hậu quả
C Thiện và ác
Trang 35D Vật chất và ý thức
E Tự nhiên và xã hội
A Thiện và ác
B Nghĩa vụ và lương tâm
C Thiện và ác; Nghĩa vụ và lương tâm; Hạnh phúc và lẽ sống
Trang 36C Cái có ích
D Cái mới
E Cái mới, cái tích cực, cái có ích
Trang 37B Cái cũ, cái lạc hậu, cái có hại, phi đạo đức
C Cái phi đạo đức, phù hợp với lịch sử
D Cái tích cực, cái tiến bộ
E Cái phi đạo đức, cái tiêu cực, cái có hại, không phù hợp với lịch sử
Trang 38A Bản chất con người là thiện
B Bản chất con người là ác
C Bản chất con người là thiện; Bản chất con người là ác; Con người hướng tới cái thiện
D Bản chất con người là thiện; Bản chất con người là ác
E Con người hướng tới cái thiện
A Có tính lịch sử xã hội
B Có tính giai cấp
C Là bản chất vốn có của con người
D Phụ thuộc vào vị trí của giai cấp
E Phản ánh điều kiện kinh tế xã hội của thời đại
Trang 3963 63 Quan niệm trước Mác về thiện và ác như sau:
A Thiện và ác chỉ được hình thành trong quá trình sống
B Thiện chỉ được hình thành trong quá trình sống
C Aïc chỉ được hình thành trong quá trình sống
D Thiện và ác cĩ ính lịch sử xã hội
E Thiện và ác là bản chất vốn cĩ của con người
A Bản chất con người là ác
B Bản chất con người là thiện
C Con người hướng tới cái thiện
D Khơng cĩ con người ác