1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SẮT (II) SULFAT potx

5 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị mẫu đối chiếu gồm 10 ml dung dịch clorid mẫu 5 phần triệu TT và 5 ml dung dịch acid nitric 2 M TT.. Chuẩn độ iod giải phóng bằng dung dịch natri thiosulfat 0,1 N CĐ với chỉ thị

Trang 1

SẮT (II) SULFAT

Ferrosi sulfas

FeSO4 7H2O

P.t.l: 278,0

Sắt (II) sulfat phải chứa từ 98,0 đến 105,0% FeSO4 7H2O

Tính chất

Bột kết tinh màu xanh lục nhạt hay tinh thể xanh lục lam, lên hoa trong không khí

khô và bị oxy hoá trong không khí ẩm thành màu nâu

Dễ tan trong nước, rất tan trong nước sôi, thực tế không tan trong ethanol 96%

Định tính

Chế phẩm cho phản ứng của ion sắt (II) và ion sulfat (Phụ lục 8.1) và phải đạt giới

hạn yêu cầu trong phần định lượng

Độ trong của dung dịch

Trang 2

Dung dịch S: Hòa tan 2,5 g chế phẩm trong nước không có carbon dioxyd (TT),

thêm 0,5 ml dung dịch acid sulfuric 10% (TT) và pha loãng thành 50 ml bằng

nước

Dung dịch S không được đục hơn độ đục mẫu S2 (Phụ lục 9.2)

pH

Hoà tan 0,5 g chế phẩm trong nước không có carbon dioxyd (TT) và pha loãng

thành 10 ml bằng nước pH của dung dịch này phải từ 3,0 đến 4,0 (Phụ lục 6.2)

Clorid

Không được quá 0,03% (Phụ lục 9.4.5)

Pha loãng 3,3 ml dung dịch S thành 10 ml bằng nước và thêm 5 ml dung dịch acid

nitric 2 M (TT) rồi tiến hành thử Chuẩn bị mẫu đối chiếu gồm 10 ml dung dịch clorid mẫu 5 phần triệu (TT) và 5 ml dung dịch acid nitric 2 M (TT) Dùng 0,15

ml dung dịch bạc nitrat 1,7% (TT) trong phép thử này

Ion sắt (III)

Không được quá 0,5%

Trong bình nón nút mài, hoà tan 5,00 g chế phẩm trong hỗn hợp gồm 10 ml acid

hydrocloric (TT) và 100 ml nước không có carbon dioxyd (TT) Thêm 3 g kali

Trang 3

iodid (TT), đậy nắp bình và để chỗ tối 5 phút Chuẩn độ iod giải phóng bằng dung dịch natri thiosulfat 0,1 N (CĐ) với chỉ thị là 0,5 ml dung dịch hồ tinh bột (TT)

cho vào cuối chuẩn độ Song song làm mẫu trắng Lượng dung dịch natri

thiosulfat 0,1 N (CĐ) tiêu thụ không được quá 4,5 ml

Kim loại nặng

Không được quá 50 phần triệu (Phụ lục 9.4.8)

Hoà tan 1,0 g chế phẩm trong 10 ml dung dịch acid hydrocloric 25% (TT), thêm 2

ml nước oxy già đậm đặc (TT) và bốc hơi đến khi còn 5 ml Để nguội, pha loãng

thành 20 ml bằng dung dịch acid hydrocloric 25% (TT) Chuyển vào bình gạn và

lắc 3 lần, mỗi lần với 20 ml methyl isobutyl ceton đã bão hoà acid hydrocloric

(được chuẩn bị bằng cách lắc 100 ml methyl isobutyl ceton (TT) mới cất với 1 ml

dung dịch acid hydrocloric 25% (TT)) Để tách lớp, lấy lớp nước và bốc hơi đến

khi thể tích còn một nửa, để nguội và pha loãng với nước thành 25 ml (dung dịch

A) Trung hòa 10 ml dung dịch A với giấy quỳ bằng dung dịch amoniac 10% (TT)

và pha loãng với nước thành 20 ml Lấy 12 ml dung dịch thu được thử theo

phương pháp 1 Dùng dung dịch chì mẫu 1 phần triệu (TT) để chuẩn bị mẫu đối

chiếu

Mangan

Không được quá 0,1%

Trang 4

Hoà tan 1,0 g chế phẩm trong 40 ml nước, thêm 10 ml acid nitric (TT) và đun đến

khi không còn khói đỏ bay ra Thêm 0,5 g amoni persulfat (TT) và đun sôi 10

phút Làm mất màu hồng bằng cách thêm từng giọt dung dịch natri sulfit 5% (TT)

và đun đến khi không còn mùi của sulfur dioxyd Thêm 10 ml nước, 5 ml acid

phosphoric (TT) và 0,5 g natri periodat (TT), đun sôi 1 phút và để nguội Dung

dịch thu được không được có màu đậm hơn màu của dung dịch đối chiếu được

chuẩn bị đồng thời và giống như trên với 1,0 ml dung dịch kali permanganat 0,02

M (CĐ)

Kẽm

Không được quá 0,05%

Lấy 5 ml dung dịch A ở phần thử kim loại nặng, thêm 1 ml dung dịch kali

ferocyanid 5% (TT) và pha loãng với nước thành 13 ml Sau 5 phút, dung dịch thu

được không được đục hơn dung dịch đối chiếu được chuẩn bị đồng thời như sau:

Trộn đều 10 ml dung dịch kẽm mẫu 10 phần triệu với 2 ml dung dịch acid

hydrocloric 25% (TT) và 1 ml dung dịch kali ferocyanid 5% (TT)

Định lượng

Hoà tan 0,5 g chế phẩm trong hỗn hợp gồm 25 ml acid sulfuric 10% (TT) và 25

ml nước mới đun sôi để nguội Chuẩn độ ngay bằng dung dịch amoni ceri sulfat

Trang 5

1 ml dung dịch amoni ceri sulfat 0,1 N (CĐ) tương đương với 27,80 mg

FeSO4.7H2O

Bảo quản

Trong đồ đựng kín

Chế phẩm

Viên bao

Ngày đăng: 25/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN