Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo dới một lò xo dài.. Tại một đIểm M cách nguồn A,B những khoảng d1 = 19 cm, d2 = 21 cm, sóng có biên độ cực đại.Giữa M và đờng trung trực củ
Trang 1Đề thi thử trắc nghiệm
môn Vật lý ( 60 phút)
Đề 16
Câu1: Một vật đồng thời thực hiện hai dao động đIều hoà cùng phơng, cùng tần số có phơng trình : X1 =A1sin(wt + j1) và X2 = A2sin(wt + j2) Biên độ của dao động tổng hợp là:
A A 2 = A 1 2 + A 2 2 +2A 1 A 2 cos(j 2 - j 1 )
B A2 = A12 + A22 - 2A1A2cos(j2 - j1 )
C A2 = A1 + A2 + 2A1A2 cos(j2 - j1 )
D A2 = A12 - A22 +2A1A2 cos(j2 - j1 ) Câu2: chu kì cùa dao động đIều hoà là khoảng thời gian:
A.Nhất định để trạng tháI dao động đợc lập lại như cũ
Trang 2B.Giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí
C.vật đI hết một đoạn đờng bằng quỹ đạo
D Ngắn nhất để trạng tháI dao động
được lặp lại như cũ
Câu3: Một vật dao động có phơng trình: X = Asin(wt + p/2).gốc thời gian đợc chọn là:
A 3p (cm/s) B -3p (cm/s)
C -6p (cm/s) D 6p (cm/s)
Trang 3Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo
dới một lò xo dài Chu kì dao động của con lắc là
T.Cắt bớt lò xo đI một nửa, chu kì dao động T’
Trang 4Câu 8: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên
mặt nớc, hai nguồn kết A,B dao động với tần số
f = 13 HZ Tại một đIểm M cách nguồn A,B
những khoảng d1 = 19 cm, d2 = 21 cm, sóng có
biên độ cực đại.Giữa M và đờng trung trực của
AB không có cực đại nào khác.Vận tốc truyền
sóng trên mặt nớc là
Câu 9: Đoạn mạch đIện xoay chiều không phân
nhánh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ
đIện thì
A Đoạn mạch có cộng hởng
đIện khi ZL = ZC
B U = UL + UC
Trang 5C U2 = UL2 + UC2 D u hai đầu mạch lệch pha
(+- p/2) so với I, tuỳ theo giá trị của ZL và ZC
Câu 10: Công thức tổng trở trong mạch đIện
xoay chiều R L C Là
A Z = ệ R2 + (ZL2 - ZC2) B Z = ệ R2 - (ZL2 - ZC2)
C Z = ệ R2 + (ZL2 + ZC2) D Z = R2 + (ZL2 - ZC2)
Câu11: Mạch đIện gồm R, L, C mắc nối tiếp vào
u = U0Sin(2pft) với R thăy đổi.Công suất mạch
cực đại khi:
C R = 2ỗ ZL - ZCờ D ỗ ZL - ZCỗ
Trang 6Câu 12: Cho mạch đIện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm L =0,1/p H, R = 10
W, C= 500/p mF Tần số dòng đIện là 50 HZ Tổng trở của mạch là
Câu 13: Một đIện trở thuần R = 150W và một tụ đIện có đIện dung C =10-4/3p F mắc nốI tiếp voà
dòng đIện qua đoạn mạch là
Trang 7Câu 14: Một mạch đIện R,L,C mắc nối tiếp,
trong đó R = 80W; Cuộn dây có độ tự cảm L =
2/p H.Hiệu đIện thế ở hai đầu đoạn mạch u =
120ệ2Sin (100pt) (V) Để cờng độ dòng đIện
chậm pha hơnhiệu đIện thế một góc p/4 thì cờng
độ dòng đIện và đIện dung của tụ đIện là
Câu 15: Cho mạch đIện xoay chiều R, L,C mắc
nối tiếp Hiệu đIện thế giữa haiđầu đoạn mạch có
biểu thức u = 100ệ2Sin(100pt) (V) ĐIện trở R
có thể thăy đổi đợc, cuộn dây có độ tự cảm L =
1,4/ p H và đIện trở R0 = 30W,Tụ ĐIệN Có đIện
dung C = 31,8mF.Công suất của mạch cực đại
khi R có giá trị
Trang 8tích đIúm dao động theo
ph-ơng thẳng đứng sẽ lan truyền
trong không gian dới dạng
Trang 9CÂU 17: Sự hình thành dao động đIện từ tự do
trong mạch dao động là do
A Hiện tợng cảm ứng đIện
từ
B Hiện tợng cộng hởng đIện
Câu18: Một mạch dao động gồm một tụ đIện có
đIện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L cũng
biến thiên đợc ĐIều chỉnh cho L = 15 mH và C
Trang 10Câu 19: Các phát biểu sau đâykhi nói về gơng
C Mọi tia sáng đến gơng
phẳng đIều bị phản xạ ngợc
trở lại
D.Qua gơng phẳng, vật phảI luôn cùng tính chất và kích thớc
Câu 20: Các phát biểu sau khi nói về sự tạo ảnh
qua gơng cầu lỏm
A Vật thật chỉ cho ảnh thật B Vật thật chỉ cho ảnh ảo
C Vật thật có thể cho ảnh
thật hoạc ảnh ảo tuỳ vị trí của
D Vâtỵ thật không thể cho ảnh ở vô cùng
Trang 11vật trớc gơng
Câu 21: Một ngời nhìn thấy ảnh của một cột đIện trong một vũng nớc nhỏ.Ngời ấy đứng cách vũng nớc 1,5 m và cách chân cột đIện 9 m.M ắt ngời cách chân 1,65m Chiều cao cột đIện là
Trang 12C i = 600 D i = 750
Câu 23:Đặt một vật phẳng nhỏ AB vông góc trục
chính của một gơng cầu lỏm , cách gơng 40cm ,
A nằm trong trục chính Gơng có bán kính
60cm.Vị trí và tính chất của ảnh tạo bởi gơng là
A.Anh thật cách gơng 100cm B ảnh ảo cách gơng 120cm
120cm
Câu 24: Khi mắt nhìn vật đặt ở đIểm cực cận thì
A Khoảng cách từ thuỷ tinh
thể đến vỏng mạc là ngắn
nhất
B Mắt đIều tiết tói đa
Trang 13Câu 25: Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rỏ nét
trên phim ngời ta phảI
Câu 26: Một ngời cận thị phảI đeo sát mắt một
Trang 14CÂU 27:Trong hiện tợng giao thoa với khe yâng,
khoảng cách giữa haio nguồn là a,khoảng cách từ
hai nguồn đến màn là D, x là toạ độ của một
đIúm trên màn so với vân sáng trung tâm, hiệu
quang trình ddợc xác định bằng công thức
Câu 28: Trong các trờng hợp nêu dới đây, có một
trờng hợp liên quan đến hiện tợng giao thoa ánh
A Mỗu sắc sặc sở trên bong
bóng xà phòng
B Mầu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính
C Việt sáng trên tờng khi
Trang 15chiếu ánh sáng từ đèn pin
D Bóng đen trên tờ giấy khi
dùng một chiếc thớc nhựa
chắn chùm tia sáng chiếu tới
Câu 29:Khi quan sát quang phổ hồng ngoại của hơI nớc ,thấy có vạch mà bớc sóng bằng 2,8mm Tần số dao động của chúng là
Câu 30:Chiếu một chùm t6ia sáng trắng , song song , hẹp (coi nh mộpt tia sáng) vào mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh, có góc triết quang là
A =600 dới một góc tới i= 600 Biết triết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tím
Trang 16là 1,54.Góc tạo bởi tia ló mâuđỏ và tia ló mầu
tímlà
Câu 31: Một thí nghiệm giao thoa đợc bố trí nh
sau:Hai khe yâng S1S2 cách nhau 2mm đợc chiếu
bởi nguồn sáng S có bớc sóng 0,48mm Khoảng
Trang 17thông thờng tế bào quang đIện
C elẻcton tạo ra trong chất
bán dẩn
D elẻcton tạo ra từ một cách khác
Câu33: Các phát biểu sau đây khi nói về cờng độ
dòng quang đIện bảo hoà
đọ chùm sáng kích thích
Trang 18Câu 34: Công thoát của electon khỏi một kim loại là 1,88 eV Dùng kim loại này làm katốt của một tế bào quang đIện Chiếu vào katốt một ánh sáng có bớc sóng 0,489.10-6m.Cho h = 6,62.10-34j/s, c = 3.108 m/s, me = 9,1.10-31 kg.Vận tốc cực đại của elẻcton là
Trang 20Câu 38: Các biểu thức sau nói về hiện tợng phóng
xạ
A, Khi t =T THì m = m0/4 B t = l/0,693
Câu 39: Nguyên tố 22688Ra có chu kì bán rả T =
1570 năm Cho NA = 6,022.1023/mol; In2 = 0,693
Trang 21Câu 40: Sau 2h độ phóng xạ của một chất giảm đI 4lần Gía trị chu kì bán rả T của chất phóng xạ ấy
là