Một phân tử ADN ở SV nhân thực có số nu loại Adenin chiếm 20% tổng số nu.. Số nu tự do mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là a.. Tính số nu tự do mà môi trường nội bào cung cấp khi phâ
Trang 1Click to edit Master text styles
Trang 3- Mọât nuclêôtit gồm 3 thành phần:
+ Đường đêôxiribôzơ C5H10O4
+ Axit phôtphoric
+ 1 trong 4 loại bazơ nitơ:
A Adênin, G Guanin, T Timin, X Xitôzin ,
U Uraxin (ARN)
Trang 4- 2 mạch polinu ngược chiều nhau, liên kết với nhau bằng liên kết hidro theo nguyên tắc bổ
sung:
A = T ; G = X
1 Tổng số nu của ADN (N)
Tổng số nu của ADN là tổng số của 4 loại nu A + T + G+ X
Theo NTBS A= T , G=X Tổng số nu của AND :
N = 2A + 2G = 2T + 2X hay N = 2( A+ G)
Do đó A + G = hoặc %A + %G = 50%
2
N
I Tính số nuclêôtit
của ADN
Trang 52 Đối với mỗi mạch của gen :
- Trong ADN , 2 mạch bổ sung nhau , nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng nhau
A1 + T1 + G1 + X1 = T2 + A2 + X2 + G2 =
- Trong cùng một mạch , A và T cũng như G và X ,
không liên kết bổ sung nên không nhất thiết phải bằng nhau Sự bổ sung chỉ có giữa 2 mạch số nu mỗi loại ở mạch 1 bằng số nu loại bổ sung mạch 2
A1 = T2 ; T1 = A2 ; G1 = X2 ; X1 = G2
3 Đối với cả 2 mạch :
- Số nu mỗi loại của ADN là số nu loại đó ở cả 2 mạch :
2
2
% 1
%G G
2
2
% 1
%X + X
Trang 64 Tính số chu kì xoắn ( C )
Một chu kì xoắn gồm 10 cặp
nu = 20 nu khi biết tổng số
Trang 76 Tính chiều dài của phân tử ADN ( L ) :
Chiều dài của ADN là chiều dài của 1 mạch , tr ên mạch có
nuclêôtit, độ dài của 1 nu là 3,4 A0
Trang 8II Tính số liên kết Hiđrô và liên kết Hóa Trị Đ – P
1 Số liên kết Hiđrô ( H )
H = 2A + 3 G hoặc H = 2T + 3X
Số liên kết hoá trị ( HT )
a)Số liên kết hoá trị nối các nu
trên 1 mạch gen :
Trang 103 Một gen của SV nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen Trên một mạch của gen này có 150 adenin và 120 timin Số liên kết hidro của gen:
a 1120
b 1080
c 990
d 1020
4 Một phân tử ADN ở SV nhân thực có số nu loại Adenin chiếm 20% tổng số nu
Tỉ lệ số nu loại Guanin trong phân tử này là:
a 40%
b 20%
c 30%
d 10%
Trang 115 Một đoạn phân tử ADN có 500A và 600G Tổng số liên kết hidro
8 Một phân tử ADN có 30%A Trên 1 mạch của ADN đó có số G =
240000 và bằng 2 lần số nu loại X của mạch đó Khối lượng của phân tử ADN nói trên tính bằng đvC là:
a 54.107 b 10,8.107 c 36.107 d 72.107
Trang 129 Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô
và A chiếm 20% Đoạn ADN này có
c chiều dài 40800A0 d 7800 ađênin
10 Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có
2120 liên kết hidro Số lượng từng loại nu của gen bằng:
Trang 13II QUÁ TRÌNH NHÂN ĐƠI ADN
1 Tính số ADN con
- 1 ADN mẹ qua k đợt tự nhân đôi tạo số ADN con = 2k
- a ADN nhân đôi k lần bằng nhau tạo a 2k ADN con
- Số ADN con mới hoàn toàn 2k– 2
- Tổng số nu tự do môi trường cung cấp cho 1 ADN qua x đợt tự nhân đôi :
N cc= N 2k – N = N( 2k -1)
Trang 14- Số nu tự do mỗi loại môi trường cung cấp là:
Acc = Tcc = A( 2k -1)
Gcc = Xcc = G( 2k -1)
- Nếu tính số nu mt cung cấp cho ADN con mà có 2 mạch hoàn tòan mới :
Ncc hoàn toàn mới = N( 2k - 2)
Acc hoàn toàn mới = T = A( 2k -2)
Gcc hoàn toàn mới = X = G( 2k - 2)
2 Tính số nu môi trường cung cấp
Trang 153 Tính số liên kết hiđrô
- Số liên kết hiđrô trong các gen con:
Trang 161 Một gen dài 5100A0 và có 3900 liên kết hiđro nhân đôi 3 lần
liên tiếp Số nu tự do mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là
a A=T= 5600, G=X= 1600 b A=T=4200, G=X=6300
c A=T=2100, G=X=600 d A=T=4200, G=X= 1200
2 Phân tử ADN chứa 650000 nu loại X, nu loại T bằng 2 lần số nu
loại X Tính số nu tự do mà môi trường nội bào cung cấp khi phân
tử ADN nhân đôi?
a 3900000 nu b 7800000 nu
c 650000 nu d 1300000 nu
3 Một gen nhân đôi đã sử dụng của môi trường 42300 nu Các gen
được tạo ra có chứa 45120 nu Số lần nhân đôi của gen là:
a 7 lần b 6 lần c 5 lần d 4 lần
Trang 17Câu 4: Một gen có 150 vòng xoắn và 3900 liên kết
hidro, gen này nhân đôi liên tiếp 3 lần Số nucleotit tự
do mỗi loại môi trường cung cấp là:
a A = T = 4200, G = X = 6300
b A = T = 5600, G = X = 1600
c A = T = 2100, G = X = 600
d A = T = 4200, G = X = 1200
Trang 18Câu 5 : Một mạch đơn của gen có 1199 liên kết hóa trị
nối giữa các nucleotit, có T=420 và X=30% số nucleotit của mạch Gen có số liên kết hydro giữa A và T bằng số liên kết hydro giữa G và X Quá trình sao mã cần được môi trường cung cấp 900 nucleotit loại A Mạch gốc và
Trang 19III ARN – QUÁ TRÌNH SAO MÃ
1.TÍNH SỐ RIBÔNUCLÊÔTIT CỦA ARN :
1.1 Tổng số ribơnu của ARN
rN = rA + rU + rG + rX =
1.2 Số ribônu mỗi loại của ARN
rA = T mạch gốc rU = A mạch gốc
rG = X mạch gốc rX = G mạch gốc
2
N
Trang 201.3 Số lượng và tỉ lệ % từng loại nu của ADN
1.4 Chiều dài ARN = chiều dài AND
LADN = LARN = rN 3,4A0 = 3,4 A0
2
N
Trang 211.5 Số liên kết hoá trị Đ –P của ARN :
HT ARN = rN – 1 + rN = 2 rN -1
Trang 22
1.6 Qua nhiều lần sao mã ( k lần )
- Số phân tử ARN = Số lần sao mã = k
- Tổng số ribônu tự do cần dùng qua k lần phiên mã
Trang 231.7 TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIĐRÔ VÀ LIÊN KẾT HOÁ TRỊ Đ – P :
1 Qua 1 lần sao mã :
a Số liên kết hidro :
H đứt = H hình thành = H ADN
b Số liên kết hoá trị :
HT hình thành = rN – 1
2 Qua nhiều lần sao mã ( k lần ) :
a Tổng số liên kết hidrô bị phá vỡ
H phá vỡ = k H ADN
b Tổng số liên kết hoá trị hình thành :
HT hình thành = k ( rN – 1)
∑
∑
Trang 24Câu 1: Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự các
nuclêôtit như sau: T – A – X – G – X – A Trật tự các
nuclêôtit của đoạn mạch được phiên mã từ đoạn gen trên là:
a A – T – G – X – G – T b A – G – T – X – G – A
c T – A – X – G – X – A d A – U – G – X – G – U
Câu 2 : Một gen có M=756000đvC tiến hành phiên mã
một số lần và các phân tử mARN được tạo ra có chứa
tổng số 22671 liên kết photphođieste giữa đường và axit
Số lần sao mã của gen:
a 9 lần b 8 lần c 7lần d 6lần
Trang 25Câu 3: Phân tử mARN có chiều dài 346,8nm và có chứa
10% U và 20%A Số lượng từng loại nu của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên là:
a A = T = 360, G = X = 840
b A = T = 306, G = X = 714
c A = T = 180, G = X = 420
d A = T = 108, G = X = 357
3.1 Tính số liên kết hidro bị phá vỡ khi gen tổng hợp ARN.
3.2 Tính số liên kết hóa trị được hình thành ARN được tổng hợp
Trang 26Câu 4: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số
lượng nuclêôtit là
A 1800 B 2400 C 3000 D 2040
Câu 5: Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số
nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là
A 1,02 105 B 6 105 C 6 106 D 3 106.
Câu 6: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các
loại như sau: A = 60, G = 120, X = 80, T = 30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?
A A = T = 180, G = X = 11
B A = T = 150, G = X = 140
C A = T = 90, G = X = 200.
D A = T = 200, G = X = 90.
Trang 27Câu 7: Phân tử mARN có chiều dài 346,8nm và có chứa 10% U và 20%A Số lượng
từng loại nu của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên là:
a A = T = 360, G = X = 840 b A = T = 306, G = X = 714
c A = T = 180, G = X = 420 d A = T = 108, G = X = 357
Câu 8: Một phân tử mARN dài 204nm và có tương quan từng loại đơn phân như sau:
rA = 2rU = 3rG = 4rX Hãy cho biết số liên kết hidro của gen đã phiên mã ra mARN này?
a 1368 b 1386 c 1683 d 1863
Câu 9: Cho một đoạn mạch gen có trật tự các nu như sau:
5’…AGT – ATA – XAG – GAA – ATG …3’ Đoạn phân tử mARN được phiên mã từ đoạn mạch mã gốc tương ứng với đoạn mạch gen đã cho nói trên là:
a 5’…UAX – UAU – GUX – XUU – UGA …3’
b 5’…AGU – AUA – XAG – GAA – AUX…3’
c 3’…UAX – UAU – GUX – XUU – UGA …5’
d 3’…AGU – AUA – XAG – GAA – AUX…5’
Trang 28Câu 10 Phân tử ADN gồm 3000 nucleotit có số T = 20% thì:
A ADN này dài 10200 A0 với A = T = 600, G = X = 900
B ADN này dài 5100 A0 với A = T = 600, G = X = 900
C ADN này dài 10200 A0 với G = X = 600, A = T = 900
D ADN này dài 5100 A0 với G = X = 600, A = T = 900
Câu 11 ADN dài 3400 A0 với 20% A, sẽ có số liên kết hidrô là:
Trang 29Câu 14 Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nuclêôtit như sau:
Câu 15 Phân tử ADN gồm 3000 nucleotit có số T = 20% thì:
A ADN này dài 10200 A0 với A = T = 600, G = X = 900
B ADN này dài 5100 A0 với A = T = 600, G = X = 900
C ADN này dài 10200 A0 với G = X = 600, A = T = 900
D ADN này dài 5100 A0 với G = X = 600, A = T = 900
Trang 30Câu 16 ADN dài 3400 A0 với 20% A, sẽ có số liên kết hidrô là:
Trang 31Câu 20 Mạch bổ sung ở 1 gen của vi khuẩn