Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi một NST là:... Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra các chủng A.. các gen lặn đột biến có hại biểu
Trang 1đề Trắc nghiệm sinh học (Gồm 40 câu hỏi)
đề số 07:
1 Một trong những ứng dụng của kĩ thuật di truyền là:
A Tạo các giống cây ăn quả không hạt
B Tạo ưu thế lai
C Tạo cơ thể song nhị bội
D Sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn
2 Plasmit là:
A một phân tử ADN có khả năng nhân đôi độc lập
B một cấu trúc di truyền trong ti thể hoặc lạp thể
C một bào quan có mặt trong tế bào chất của tế bào
D một cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của
vi khuẩn
3 Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen
trong phạm vi một NST là:
Trang 2A mất đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST
B đảo đoạn NST và lặp đoạn trên một NST
C đảo đoạn NST và mất đoạn trên một NST D đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST
4 Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra các chủng
A Penicillium có hoạt tính penixelin tăng gấp 200 lần chủng gốc
B Vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên
C Nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn
D Vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của
người
5 Điều không đúng với mức phản ứng là:
A tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng B mức phản ứng do kiểu gen qui định
Trang 3C mức phản ứng không di truyền được D tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp
6 Giới hạn năng suất của giống được qui định bởi:
A điều kiện thời tiết B Kiểu gen C chế độ dinh dưỡng D kĩ thuật canh tác
7 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là:
A Cấu trúc NST bị phá vỡ
B Sự phân li không bình thường của 1 hay nhiều cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào
C Quá trinh tiếp hợp và trao đổi chéo của NST bị rối loạn
D Quá trình tự nhân đôI của NST bị rối loạn
8 Quan niệm hiện đại về vai trò của thường biến đối với sự tiến hóa của loài:
A không có vai trò gì vì là biến dị không di truyền được
B có vai trò giúp quần thể tồn tại ổn định, lâu dài
Trang 4C có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc
D có vai trò gián tiếp trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
9 Giao phối gần hoặc tự thụ phấn lặp lại nhiều lần sẽ dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống do:
A các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp
B các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do tăng cường thể đồng hợp
C dẫn đến hiện tượng đột biến gen
D tập trung các gen trội có hại ở các thế hệ sau
10 Lai xa là hình thức:
A lai khác thứ B lai kinh tế C lai khác loài
D lai khác giống
11 So với thể dị bội, thể đa bội có giá trị thực tiễn hơn:
A ổn định hơn về giống B cơ quan sinh
dưỡng lớn hơn
Trang 5C khả năng tạo giống tốt hơn D khả năng nhân giống nhanh hơn
12 Bệnh hình cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến:
A mất 1 cặp nuclêôtit B thay thế 1 cặp nuclêôtit
C đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit D thêm 1 cặp
nuclêôtit
13 Tỷ lệ giao tử có sức sống của cá thể dị bội có kiểu gen Aaa là:
A 1A : 2a B 1A : 2a : 2Aa : 1aa C 1A : 2Aa : 2a D 1Aa : 1aa
14 Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là:
A sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn
B gắn được các đoạn ADN với ARN tương ứng
C gắn được các đoạn ADN với các plasmit của vi khuẩn
Trang 6D khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại
15 Dạng đột biến không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền là:
A mất đoạn và lặp đoạn B chuyển đoạn
tương hỗ
C chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ D đảo đoạn và chuyển đoạn
16 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm quá trình dịch
mã không thực hiện được?
A Mã mở đầu B Bộ ba ở giữa gen
C Mã kết thúc D Bộ ba trước mã kết thúc
17 Trong tế bào sinh dưỡng, thể ba nhiễm ở người có
số lượng NST là:
A 45 B 49 C 3 D 47
18 Trong kĩ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên qui mô công nghiệp, tế bào
nhận được dùng phổ biến là E coli vì:
Trang 7A E coli có tần số phát sinh đột biến cao B E coli có tốc độ sinh sản nhanh
C E coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh D Môi trường dinh dưỡng nuôi E coli rất đơn giản
19 Một cặp NST tương đồng qui ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân II thì sẽ tạo ra các loại giao tử:
A Aa, A, a B Aa, O C AA, aa, O D
AA, aa, A, a
20 Để phân biệt ra đột biến sinh dục, đột biến xôma, người ta phải căn cứ vào:
A bản chất của đột biến B sự biểu hiện của đột biến
C cơ quan xuất hiện đột biến D mức độ biến đổi của vật chất di truyền
21 Trong giai đoạn tiến hóa hóa học các hợp chất hữu
cơ đơn giản và phức tạp được hình thành là nhờ:
A các enzim tổng hợp B sự phức tạp hóa các hợp chất vô cơ
Trang 8C các nguồn năng lượng tự nhiên D cơ chế sao chép của ADN
22 Căn cứ để phân biệt đột biến thành đột biến trội – lặn là:
A mức độ xuất hiện đột biến
B hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến
C sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp sau
D đối tượng xuất hiện đột biến
23 Nguyên nhân gây ra thường biến là:
A sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể B do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường
C tương tác qua lại giữa kiểu gen với môi trường
D cơ thể phản ứng quá mức với môi trường
24 Trong kĩ thuật di truyền, người ta thường dùng thể truyền là:
A Plasmit và nấm men B Plasmit và vi
khuẩn
Trang 9C Plasmit và thể thực khuẩn D Thể thực khuẩn
và vi khuẩn
25 Tia tử ngoại thường được dùng để gây đột biến
nhân tạo trên các đối tượng:
A Hạt khô và bào tử B Hạt phấn va hạt nảy mầm
C Hạt nảy mầm và vi sinh vật D Vi sinh vật, hạt phấn, bào tử
26 Phương pháp gây đột biến nhân tạo thường ít được
áp dụng ở:
A vi sinh vật B nấm C thực vật D động vật bậc cao
27 Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen trên 1 NST là:
A mất đoạn và lặp đoạn B đảo đoạn và
chuyển đoạn không tương hỗ
C lặp đoạn và đảo đoạn D lặp đoạn và
chuyển đoạn không tương hỗ
Trang 1028 Dấu hiệu độc đáo nhất của sự sống là:
A sinh sản dựa trên cơ chế tự nhân đôi của ADN
B sinh trưởng và sinh sản
C sinh trưởng và phát triển
D trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa
29 Quan điểm duy vật về sự phát sinh sự sống là:
A sinh vật được sinh ra từ các hợp chất vô cơ bằng con đường hóa học
B sinh vật được sinh ra ngẫu nhiên từ các hợp chất
vô cơ
C sinh vật được sinh ra từ các hợp chất hữu cơ
D sinh vật được sinh ra nhờ sự tương tác giữa các hợp chất vô cơ và hữu cơ
30 Tác dụng của cônsixin trong việc gây đột biến nhân tạo là:
A kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc hoặc cắt đứt dây tơ vô sắc
Trang 11B kích thích và ion hóa các nguyên tử khi thấm vào
tế bào
C gây ra đột biến gen dạng thay thế nuclêôtit
D làm rối loạn phân ly NST trong phân bào làm xuất hiện dạng dị bội
31 Thể dị bội có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là:
A 2n ± 1 và 2n ± 2 B 3n, 5n, 7n…
C 3n, 4n, 5n, và 6n D 3n ± 1 và 3n ± 2
32 Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật được:
A thao tác trên NST B thao tác trên tế bào
C thao tác trên vật liệu di truyền ở mức phân tử
D thao tác trên gen
33 ở người, tính trạng nào sau đây do đột biến gen trội
?
A Mù màu B Tật câm điếc bẩm sinh C Xương chi ngắn D Bạch tạng
Trang 1234 Kĩ thuật cấy gen hiện nay thường không sử dụng để tạo:
A Thể đa bội B Hoocmôn sinh trưởng C Chất kháng sinh D Hoocmôn insulin
35 Những dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên 1 NST là:
A mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ B đảo đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
C mất đoạn và lặp đoạn D lặp đoạn và đảo đoạn
36 Cơ chế phát sinh các giao tử (n+1) và (n-1) là:
A Thoi vô sắc không được hình thành
B Cặp NST tương đồng không xếp song song ở kì giữa giảm phân I
C Một cặp NST tương đồng không được nhân đôi
D Cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân
37 Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là:
Trang 13A các tế bào đã được sử lí hóa chất làm tan màng tế bào
B các tế bào sôma tự do được tách ra khỏi tổ chức sinh dưỡng
C các tế bào khác loài đã hòa nhập để trở thành tế bào lai
D các tế bào sinh dục tự do được lấy ra khỏi cơ quan sinh dục
38 Dạng đột biến gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc là:
A mất cặp nuclêôtit đầu tiên B thay thế một cặp nuclêôtit ở đoạn đầu của gen
C mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc D đảo vị trí nuclêôtit trong bộ ba kết thúc
39 Mục đích của kĩ thuật di truyền là:
A điều chỉnh, sửa chữa gen, tạo gen mới, gen lai
B tạo biến dị tổ hợp
Trang 14C gây ra đột biến NST D gây ra đột biến gen
40 Thể đơn bội dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ NST trong nhân tế bào mang đặc điểm:
A mất một chiếc trong cặp NST giới tính B mất một chiếc NST trong một cặp
C mỗi cặp NST chỉ còn lại một chiếc D mất hẳn một cặp NST