Xin giới thiệu với các bạn, đây là tuyển tập các câu hỏi trong ôn thi các lớp đào tạo lấy chứng chỉ tin A, B, C. Với tập này sẽ hỗ trợ mọi người ôn thi đạt điểm cao, Chúc mọi người có kì thi thành công.
Trang 11 Để mở đối tượng Windows Explorer ta thực hiện như sau:
A Kích chuột phải vào biểu tượng My Computer chọn Open.
B Nhấn tổ hợp phím (Phím Windows) + E
C Kích đôi chuột trái vào biểu tượng My Computer
D Câu A và B đều đúng
2 Trong thư mục Windows Explorer, để trở về thư mục vừa mới mở trước
của thư mục hiện hành, ta thực hiện:
A Kích chuột vào biểu tượng B Kích chuột vào biểu tượng
3 Để xóa hẳn các dữ liệu có trong thùng rác (Recycle Bin), ta thực hiện:
A Kích chuột phải lên đối tượng Recycle Bin, chọn Delete sau đó chọn Yes
B Kích chuột phải lên đối tượng Recycle Bin, chọn Empty Recycle Bin
C Kích chuột trái lên đối tượng Recycle Bin, ấn phím Delete, chọn Yes
D Nhấn Shift+Delete sau đó chọn Yes
E.Các câu trên đều đúng
4 Để chọn các biểu tượng nằm cách nhau liên tục trên Desktop, ta kích chuột vào các
biểu tượng đồng thời nhấn giữ phím:
5 Để mở menu Start, ta thực hiện như sau:
A Nhấn phím Windows B Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Esc
C.Kích chuột vào menu Start D Cả ba cách trên đều đúng
6 Trong Windows Explorer, để tìm tập tin hoặc thư mục ta thực hiện lệnh:
2 Để thực hiện chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang chạy trên Windows, ta
nhấn tổ hợp phím:
3 Để sao chép một tập tin hay thư mục trong Windows Explorer, ta thực hiện:
A Nhấn Ctrl+X, sau đó mở đến nơi cần sao chép đến, nhấn Ctrl+V
B Nhấn Ctrl+C, sau đó mở đến nơi cần sao chép đến, nhấn Ctrl+V
C Nhấn Ctrl+P, sau đó mở đến nơi cần sao chép đến, nhấn Ctrl+V
D Nhấn Ctrl+X, sau đó mở đến nơi cần sao chép đến, nhấn Ctrl+C
4 Trong Windows Explorer, để tìm tập tin hoặc thư mục ta thực hiện lệnh:
5 Dữ liệu trên bộ phận nào bị mất khi máy tính mất điện:
6 Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là hệ điều hành:
A MS-DOS B Windows 2000 C Windows 95 D Microsoft Ofice
7 Để xóa một biểu tượng đã chọn trên Desktop, ta thực hiện:
A Kích chuột phải lên đối tượng đó, chọn Delete, chọn Yes
B.Dùng chuột kéo và thả đối tượng đó vào trong Recycle Bin
C.Ấn phím Delete, chọn Yes
D.Các câu trên đều đúng
Trang 28 Để thiết lập hoặc hủy bỏ thuộc tính chỉ đọc cho một tập tin, trong hộp thoại
Properties của tập tin, chọn:
9 Khi bật công tắt khởi động máy tính, dữ liệu trên bộ phận nào được truy xuất đầu
tiên:
A.RAM B ROM C Hard disk D Floppy disk
10 Trong thư mục Windows Explorer, để tìm kiếm tập tin hoặc thư mục của
thư mục hiện hành, ta thực hiện:
A Kích chuột vào biểu tượng
B Kích chuột vào biểu tượng
C Kích chuột vào biểu tượng
D Kích chuột vào biểu tượng
11 Để xuất hiện hoặc ẩn thanh công cụ sau trên cửa sổ, thực hiện:
A.View/Toolbars/Standard B.View/Toolbars/Formatting
C.View/Toolbars/Drawing D.View/Toolbars/Wordart
12 Để sao chép một tập tin hay thư mục trong Windows Explorer, ta thực hiện:
A Nhấn Ctrl+X, sau đó mở đến nơi cần sao chép đến, nhấn Ctrl+V
B Nhấn Ctrl+C, sau đó mở đến nơi cần sao chép đến, nhấn Ctrl+V
C Nhấn Ctrl+P, sau đó mở đến nơi cần sao chép đến, nhấn Ctrl+V
D Nhấn Ctrl+X, sau đó mở đến nơi cần sao chép đến, nhấn Ctrl+C
13 Trong Windows có thể chạy cùng lúc:
A Chỉ một chương trình ứng dụng B Hai chương trình ứng dụng
C Tối đa 10 chương trình ứng dụng D Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
14 Để thay đổi màn hình nền cho Desktop, ta thực hiện:
A.Kích chuột phải trên Desktop, chọn Properties, chọn thẻ Settings
B.Kích chuột phải trên Desktop, chọn Properties, chọn thẻ Appearance
C.Kích chuột phải trên Desktop, chọn Properties, chọn thẻ Desktop
D.Kích chuột phải trên Desktop, chọn Properties, chọn thẻ Screen Saver
15 Để thiết lập hoặc hủy bỏ thuộc tính chỉ đọc cho một tập tin, trong hộp thoại
Properties của tập tin, chọn:
16 Để xóa vĩnh viễn file, folder trên bộ nhớ máy tính (không xóa vào Recycle Bin),
ta dùng tổ hợp phím:
A Ctrl+Delete B.Shift+Delete C.Alt+Delete D.Insert+Delete
17 Khi bật công tắt khởi động máy tính, dữ liệu trên bộ phận nào được truy xuất đầu
tiên:
Trang 3A.RAM B ROM C Hard disk D Floppy disk
18 Vị trí của thanh tác vụ (Taskbar) trên màn hình nền Desktop:
A Luôn nằm ở đáy màn hính
B Luôn nằm bên trái màn hình
C Có thể di chuyển Taskbar đến 1 cạnh bất kỳ của màn hình nếu nó không bị khóa
D Phụ thuộc vào cách chọn vị trí Taskbar lúc khởi động Windows
19 Trong Windows có thể chạy cùng lúc:
A Chỉ một chương trình ứng dụng B Hai chương trình ứng dụng
C Tối đa 10 chương trình ứng dụng D Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
20 Tại màn hình Windows, để hiển thị giờ hệ thống trên thanh Taskbar, ta thực hiện:
A Kích chuột phải trên màn hình nền, chọn Properties, đánh dấu vào mục Show clock
B Kích chuột phải trên thanh Taskbar, chọn Properties, đánh dấu vào mục Show clock
C Chọn Start, chọn Setting, chọn Control panel, chọn Date/Time
D Cả ba câu trên đều đúng
MICROSOFT OFFICE WORD:
1 Menu Insert trên menu Bar cho phép thực hiện những công việc:
A Đánh số trang cho văn bản, chèn Symbol, tranh ảnh, WordArt
B Đánh số trang cho văn bản, chèn Symbol, tranh ảnh, WordArt, chỉnh font
C Tạo chữ cái lớn đầu đoạn, chèn Symbol, tranh ảnh, WordArt
D Cả A,B,C đều được
2 Chọn một đoạn văn bản, vào menu Format, chọn Columns, thao tác này thực hiện việc
định dạng gì?
A Chia cột văn bản B.Chèn kí tự đặc biệt C.Tạo chữ nghệ thuật D.Tạo ký tự lớn đầu đoạn
3 Để tạo dòng tiêu đề đầu trang hoặc chân trang, thực hiện:
A.Insert\Header and Footer B.View\Header and Footer
C.Edit\Header and Footer D.Format\Header and Footer
4 Trong Word, để sắp xếp dữ liệu trong bảng đã chọn ta thực hiện:
A.File\Sort B.Table\Data\Sort C.Tools\Sort D Table\Sort
5 Để mở hộp thoại Font, ta có thể dùng tổ hợp phím sau:
6 Để thực hiện lệnh in trang 10 và trang 12 của một văn bản, sau khi ấn tổ hợp phím
Ctrl+P, trong
mục Pages, ta nhập vào:
7 Để chèn một hình ảnh từ file hình ảnh cho trước vào văn bản, ta thực hiện:
A.Insert/Picture/From file B Insert/Symbol
C.Insert/Picture/WordArt D Insert/Picture/Clip Art
9 Khi kích chuột trái vào biểu tượng thứ 4 ở hình bên , thao tác này tương đương với việc thực hiện tổ hợp phím nào sau đây:
Trang 410 Để tạo một bảng trong Word, ta thực hiện:
A INSERT \ TABLE \ Nhập số hàng, cột \ chọn OK
B FORMAT \ INSERT \ TABLE \ Nhập số hàng, cột \ chọn OK
C TABLE \ INSERT \ TABLE \ Nhập số hàng, cột \ chọn OK
D TABLE \ INSERT \ Nhập số hàng, cột \ chọn OK
11 Một đoạn văn bản đang chọn, ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+] có nghĩa :
12 Khi lưu văn bản trong Word, phần mở rộng mặc định trong tên file là:
13 Ta nhấp chuột vào biểu tượng thứ 3 trong dãy các biểu tượng sau : sẽ tương ứng
với tổ hợp phím:
14 Để bật, tắt kiểu chữ đậm và gạch chân cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực
hiện:
A Nhấn Ctrl+B và Ctrl+U B.Nhấn Ctrl+I và Ctrl+U
C.Nhấn Ctrl+B và Ctrl+I D.Nhấn Ctrl+I và Ctrl+E
15 Một đoạn văn bản đang chọn, ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+ < có nghĩa :
16 Trong hộp thoại Font, chọn thẻ Font, mục nào sau đây để tạo chỉ số trên:
17.Khi soạn thảo văn bản, muốn gõ chỉ số dưới (ví dụ H2O), ta dùng tổ hợp phím:
A Ctrl+Shift+= B.Ctrl+= C.Ctrl+Shift+ - D.Ctrl+Shift+&
18 Chọn bảng mã Tiếng Việt nào phù hợp cho việc nhập văn bản với font chữ:
VNI-Tekon:
A.Unicode B.TCVN3-ABC C.Vietware_X D.VNI-WIN
19 Để phục hồi lại trạng thái văn bản trước đó, nhấn tổ hợp phím:
20 Một văn bản đã được lưu, để lưu lại với một tên file khác, ta thực hiện :
21 Tại hộp thoại Page Setup, chọn mục nào để trang giấy in theo chiều ngang:
A.vPortrait B.Landscape C.2 pages per sheet D.Cả A,B,C đều đúng
22 Một đoạn văn bản đang chọn, ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+[ có nghĩa :
23 Công thức =”DA NANG,”&MIN(2,5) cho kết quả:
24 Theo mặc định, dữ liệu kiễu số được:
A.Canh phải trong ô B.Canh giữa trong ô C.Canh trái trong ô D.Canh đều 2 bên
25 Với các ô đã chọn, kích chuột vào biểu tượng cho phép:
A.Tô đen và canh giữa B.Hủy trọn các ô C.Tách và canh
26 Để thoát khỏi 1 ứng dụng của Microsoft Office ta nhấn:
Trang 5A Ctrl+Q B.Ctrl+T C.Alt+X D.Alt + F4
27 Để in toàn bộ văn bản hiện hành, ta thực hiện:
A.Vào menu File, chọn Print và OK
B Ấn nút Print trên thanh công cụ Standard
C Ấn tổ hợp phím Ctrl + P và Enter
D Cả a, b, c đều đúng
28 Khi đánh số trang cho 1 văn bản bằng lệnh Page numbers trong menu Insert thì số
trang sẽ xuất hiện:
A Trong Header hoặc Footer B Tại vị trí con trỏ
29 Để chuyển 1 số thành 1 chuỗi khi nhập liệu, ta sử dụng ký tự nào sau đây khi bắt đầu
nhập:
30 Với các ô đã chọn, kích chuột vào biểu tượng cho phép:
A.Tô đen và canh giữa B.Hủy trọn các ô C.Tách và canh giữa.D.Trộn và canh gữa
MICROSOFT OFFICE EXCEL:
1 .Để xếp vị thứ cho một trị trong danh sách, ta sử dụng hàm nào sau đây?
2 Tại Ô C4 công thức là: =SUM($A1:A20)/COUNT(A$1:A$20) Khi sao chép đến ô
C5 là:
A.=SUM($A2:A21)/COUNT(A$1:A$20)
B.=SUM($A5:A21)/COUNT(A$1:A$20)
C.=SUM($A3:A21)/COUNT(A$1:A$20)
D.=SUM($A1:A21)/COUNT(A$1:A$21)
3 Kết quả của công thức: =ROUND(MAX(12.114, 12.117),2) là:
4 Giả sử tại các ô D1, D2, D3, để tính trung bình cộng, ta thực hiện:
A.=SUM(D1:D3)/3 B.=(D1+D2+D3)/3 C.=AVERAGE(D1:D3)D.Cả A,B,C đều
đúng
5 Kết quả khi thực hiện công thức: =”Tin học”&”,”&MOD(17,3) là:
học,&2
6.Theo mặc định, dữ liệu kiểu số được:
7.Dùng hàm SUM để tính tổng các ô trong khối (B5:B7) thực hiện:
8.Khi sắp xếp dữ liệu trên bảng tính theo thứ tự, chọn Ascending có nghĩa là:
C.Phân biệt chữ hoa, chữ thường D.Không phân biệt chữ hoa, chữ thường
9.Tại ô A2 có công thức: =INT(15/2)+MOD(15,150) Kết quả thực hiện lệnh trên là
10 Kết quả của công thức: =UPPER(“trung tâm”) là:
Trang 6A Trung tâm B Trung Tâm C.TRUNG TÂM D.tRUNG tÂM
11 Để thực hiện việc in từ trang 5 đến trang 10 của một Sheet hiện hành, trong mục Print range của hộp thoại Print, ta nhập là:
A.5-10 B.5,10 C From:5 To:10 D Không cách nào đúng 12.Để đổi tên cho một Sheet hiện hành ta thực hiện lần lượt các thao tác:
C.Nhấp chuột phải vào tên Sheet\Rename D.Cả A và C đều đúng
13.Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc:
A.Format\Filter B.Data\Filter\AutoFilter
C.View\AutoFilter D.View\Filter\AutoFilter
14.Theo mặc định, dữ liệu kiễu chuỗi được:
15.Để xếp vị thứ cho một trị trong danh sách, ta sử dụng hàm nào sau đây?
16.Khi sắp xếp dữ liệu trên bảng tính theo thứ tự, chọn Descending có nghĩa là:
C.Phân biệt chữ hoa, chữ thường D.Không phân biệt chữ hoa, chữ thường 17.Để có thể lấy ký tự bên phải của một chuỗi ta dùng hàm:
A.LEFT(Text, Num_Chars) B.RIGHT(Text, Num_Chars)
C.LEFT(Num-chars, text) D.RIGHT(Num-chars, text)
18 Trong bảng tính Excle, địa chỉ nào sau đây không hợp lệ:
19 Kết quả của công thức: =ROUND(MAX(12.114, 12.117),2) là:
20 Kết quả khi thực hiện công thức: =choose(2+1,”Trung”,”Tâm”,”Tin”,”học”) là:
21.Theo mặc định, dữ liệu kiểu ngày được:
22.Dùng hàm để tính trung bình cộng các ô trong khối (B5:B7) thực hiện:
23.Khi sắp xếp dữ liệu trên bảng tính theo thứ tự, chọn Descending có nghĩa là:
C.Phân biệt chữ hoa, chữ thường D.Không phân biệt chữ hoa, chữ thường 24.Tại ô A2 có công thức: =INT(15/2)+MOD(15,150) Kết quả thực hiện lệnh trên là
25 Kết quả của công thức: =UPPER(“trung tâm”) là:
26 Để thực hiện việc in từ trang 5 đến trang 10 của một Sheet hiện hành, trong mục Print range của hộp thoại Print, ta nhập là:
A.5-10 B.5,10 C.From: 5 To:10 D Không cách nào đúng
27 Công thức =”DA NANG,”&MIN(2,5) cho kết quả:
28 Theo mặc định, dữ liệu kiễu số được:
Trang 7A.Canh phải trong ô B.Canh giữa trong ô C.Canh trái trong ô D.Canh đều 2 bên
MICROSOFT POWERPOINT
1 Để tạo hiệu ứng cho đối tượng đã chọn trên một slide, ta thực hiện:
A Insert\Custom Animation B.Slide show\ Custom Animation
C Insert\Slide Transition D.Slide show\Slide Transition
2 Để chèn thêm một slide mới, ta sử dụng tổ hợp phím:
3 Để tạo 1 liên kết của 1 đối tượng đến 1 ứng dụng khác Microsoft Office PowerPoint
ta thực hiện:
A Kích chuột trái chọn đối tượng sau đó nhấn Ctrl + K
B Kích chuột phải vào đối tượng sau đó chọn Hyperlink
C Kích chuột trái chọn đối tượng sau đó chọn menu Insert/Hyperlink
D.Cả 3 câu đều đúng
MICROSOFT OFFICE ACCESS - VISUAL BASIC:
1 Trong Access, sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khoá chính thì:
A Access không cho phép lưu bảng
B Access không cho phép nhập dữ liệu
C.Dữ liệu của bảng có thể có 2 hàng giống hệt nhau
D.Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khoá chính cho bảng
2 Để tạo tạo liên kết quan hệ giữa các Table trong Microsoft Office Access ta thực
hiện như sau:
A Insert\Relationships B.Kích chuột phải chọn Relationships
C Format\Relationships D.Edit\Relationships
3 Trong Tab Table để tạo mới 1 Table ta thực hiện như sau:
4 Thuộc tính Format của một trường (cột) kiểu Text trong bảng (table) có nội dung
là: >, nghĩa là:
A Dữ liệu nhập tự chuyển thành chữ thường
B Dữ liệu nhập tự chuyển thành chữ in hoa
C Bắt buộc nhập dữ liệu
D.Tất cả đều sai
5 Trong 1 bảng, tính chất Indexed được xác định yes trên:
A Duy nhất cột khóa chính
B Cột khóa chính và chỉ một cột khác trong bảng ngoài khóa chính
C Cột khóa chính và các cột khác trong bảng
D.Bao gồm cả 3 trường hợp trên
6 Thuộc tính Input Mask của một trường kiểu Text trong bảng (table) có nội dung là: LL9999, nghĩa là:
A Nhập đủ 6 ký tự bao gồm 2 ký tự số và 4 ký tự chữ cuối
B Nhập đủ 6 ký tự bao gồm 2 ký tự chữ và 4 ký tự số cuối
C Nhập 6 ký tự bao gồm đủ 2 ký tự chữ và 0 đến 4 ký tự số cuối
D Nhập đủ 6 ký tự số
Trang 87 Trong Microsoft Ofice Access 2003 để tạo quan hệ giữa 2 trường của 2 bảng ta thực
hiện như sau:
A Kích chuột phải vào vùng trong của Table sau đó chọn Relationships
B Kích chuột trái chọn Tools\ Relationships
C Kích chuột phải vào biểu tượng
D Cả 3 câu đều đúng
8 Để thực hiện truy vấn nối dữ liệu ta chọn truy vấn sau:
A Select Query B.Update Query C.Append Query D.Make-Table Query
9 Trong Microsoft Ofice Access 2003 kiểu dữ liệu (Data Type) AutoNumber là kiểu:
A Kiểu chuỗi B.Kiểu số tự động tăng C.Kiểu số D.Kiểu tiền tệ
10 Để chạy ứng dụng (Run) của Microsoft Visual Basic 6.0 ta nhấn:
11 Kết thúc câu lệnh IF THEN trong code của Microsoft Visual Basic 6.0 phải có
lệnh:
12 Cho đoạn mã lệnh như sau:
Hãy cho biết ý nào đúng với đoạn mã trên
A Text1 chuyển đổi màu nền thành đỏ khi nó nhận được Focus
B Text1 chuyển đổi màu chữ thành đỏ khi nó nhận được Focus
C Text1 chuyển đổi màu nền thành đỏ khi nó mất Focus
D Text1 chuyển đổi màu chữ thành đỏ khi nó mất Focus
13 Khi chạy (thực thi chương trình) để Form khi chạy chiếm đầy màn hình ta thiết lập
thuộc tính WindowState của Form như sau:
14 Trong VB6 ta có thể thiết lập trong 1 Project:
A Chỉ duy nhất 01 Form
B Chỉ duy nhất 01 Form MDI
C Nhiều Form
D Cả B và C đều đúng.
15 Trong Microsoft Visual Basic 6.0 để đóng 1 Form đang mở ta dùng lệnh
16 Trong Microsoft Visual Basic 6.0 các đối tượng có thể nhập hoặc xuất dữ liệu là:
17 Trong Microsoft Visual Basic 6.0 một Project có:
C.Có thể nhiều FormMDI D.Tất cả đều sai
18 Trong Aceess Make Table Querry dùng để tạo truy vấn gì:
A Cập nhật dữ liệu B Lựa chọn dữ liệu
19 Thuộc tính Format của một trường (cột) kiểu Text trong bảng (table) có nội dung
là: <, nghĩa là:
A Dữ liệu nhập tự chuyển thành chữ thường
Private Sub Text1_GotFocus()
Text1.BackColor = vbRed End Sub
Trang 9B Dữ liệu nhập tự chuyển thành chữ in hoa
C Bắt buộc nhập dữ liệu
D.Tất cả đều sai
20 Trong 1 bảng, tính chất Indexed được xác định yes trên:
A Duy nhất cột khóa chính
B Cột khóa chính và chỉ một cột khác trong bảng ngoài khóa chính
C Cột khóa chính và các cột khác trong bảng
D.Bao gồm cả 3 trường hợp trên
21 Thuộc tính Input Mask của một trường kiểu Text trong bảng (table) có nội dung là: LL0000, nghĩa là:
A Nhập đủ 6 ký tự bao gồm 2 ký tự số và 4 ký tự chữ cuối
B Nhập đủ 6 ký tự bao gồm 2 ký tự chữ và 4 ký tự số cuối
C Nhập 6 ký tự bao gồm đủ 2 ký tự chữ và 0 đến 4 ký tự số cuối
D Nhập đủ 6 ký tự số
22 Cho đoạn mã lệnh như sau:
Hãy cho biết ý nào đúng với đoạn mã trên
A Text1 chuyển đổi màu nền thành đỏ khi nó nhận được Focus
B Text1 chuyển đổi màu chữ thành đỏ khi nó nhận được Focus
C Text1 chuyển đổi màu nền thành đỏ khi nó mất Focus
D Text1 chuyển đổi màu chữ thành đỏ khi nó mất Focus
23 Khi chạy (thực thi chương trình) để Form khi chạy chiếm đầy màn hình ta thiết lập
thuộc tính WindowState của Form như sau:
24 Trong VB6 ta có thể thiết lập trong 1 Project:
A Chỉ duy nhất 01 Form
B Chỉ duy nhất 01 Form MDI
C Nhiều Form
D Cả B và C đều đúng
Private Sub Text1_LostFocus()
Text1.BackColor = vbRed End Sub