1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT - MÃ ĐỀ 007 doc

5 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

điện dung của bộ tụ điện là: A.. Trong 30 phút điện năng tiêu thụ của hai bóng đèn là?. Câu 5 : Muốn làm tăng suất điện động và giảm điện trở trong của nguồn điện, người ta phải mắc các

Trang 1

1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN MÃ ĐỀ: 007

Họ và tên……… Lớp…………

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

I, Trắc nghiệm

Câu 1 : Cho điện tích điểm Q = 1,6.10-19 C đặt tại điểm O trong chân không xét điểm M cách O một

khoảng 6cm Cường độ điện trường tại M là:

A 0,4.10-9 V/m B 1,6.10-9 V/m C 0,4.10-8 V/m D 1,6.10-8 V/m

Câu 2 : Hai tụ điện có điện dung C1 = 1F và C2 = 3F mắc nối tiếp điện dung của bộ tụ điện là:

A C= 0,75F B C= 2 F C C= 3 F D C= 4 F

Câu 3 : Cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện là :

A Hiệu điện thế điện

hoá B Hiệu điện thế C Suất điện động D Nguồn điện

Câu 4 : Có hai bóng đèn 12V- 0,6A và 12V- 0,3A mắc trong một đoạn mạch và chúng sáng bình

thường Trong 30 phút điện năng tiêu thụ của hai bóng đèn là ?

Câu 5 : Muốn làm tăng suất điện động và giảm điện trở trong của nguồn điện, người ta phải mắc các

nguồn giống nhau thành bộ theo kiểu :

A Song song B Hỗn hợp đối xứng C Xung đối D Nối tiếp

Câu 6 : Một nguồn điện có điện trở trong 0,1  mắc nối tiếp với một điện trở 4,8  thành mạch kín

Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V Suất điện động của nguồn có giá trị :

Câu 7 : Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 2cm, lực đẩy giữa

chúng là 1,6 10-4N Để lực tác dụng giữa chúng là 2,5 10-4N thì khoảng cách giữa chúng là:

Câu 8 : Hai quả cầu nhỏ giống nhau, ban đầu mang điện tích q1 và q2 sau khi cho tiếp xúc và tách ra,

điện tích mỗi quả cầu là:

A q =

2

2

1 q

q 

B q = q1+ q2 C q =

2 1

2

1

q q

q q

D q = q1 - q2

Câu 9 : Chọn câu đúng :

A Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau

B điện tích của e có giá trị tuyệt đối là 1,6.10 -16 C

C điện tích của một hạt luôn là một số nguyên lần điện tích nguyên tố

D A,B,C đều đúng

Câu 10 : Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 2cm, lực đẩy giữa

chúng là 1,6 10-4N các điện tích có độ lớn là:

A q =

3

4 10-9C B q =

3

8

10-9C C q =

3

4 10-8C D q =

3

8

10-8C

Câu 11 : điện tích q = 10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q chịu tác dụng lực F = 3.10-3

N.cường độ điện trường tại điểm đặt q có độ lớn là:

A 3.1010 V/m B 3.10 -10 V/m C 3.10-4V/m D 3.104 V/m

Câu 12 : Một acquy có điện trở trong 5  , suất phản điện 10V đang nạp điện với công suất tiêu thụ

40W Dòng điện nạp có cường độ :

Câu 13 : Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 1V Một điện tích q = 1C di chuyển từ M đến N thì

công của lực điện trường thực hiện là :

Trang 2

A - 1J B -1eV C 1J D 1eV

Câu 14 : Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước, có = 81, cách nhau 3cm Lực đẩy giữa

chúng là 0,2.10-5N Độ lớn của các điện tích đó là:

A q= 16.10-89C B q= 4.10-8C C q= 16.10-9C D q= 4.10-9C

Câu 15 : Một tụ điện có điện dung 500 pF được nối vào hiệu điện thế 220 V điện tích của tụ điện là :

A 1,1.10 7 C B 1,1.10 -7 C C 1,1.10 -9 C D 1,1.10 -6 C

Câu 16 : Hai electron cách nhau một khoảng 8cm trong chân không Lực tĩnh điện giữa chúng là :

A 1,8.10-17N B 3,6.10-26N C 3,6.10-17N D 1,8.10-27N

Câu 17 : Hạt nào sau đây không phải là hạt tải điện :

Câu 18 : Nguồn điện có suất điện động 1,2 V và điện trở trong 1  mắc nối tiếp với điện trở R thành

mạch kín Để công suất mạch ngoài cực đại thì :

A R = 0,8  B R = 1,4  C R = 1  D R = 1,2  Câu 19 : Trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R, nếu giảm hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch đi 3 lần

thì nhiệt lượng toả ra trong cùng thời gian sẽ :

A Tăng lên 9 lần B Giảm đi 3 lần C Tăng lên 3 lần D Giảm đi 9 lần Câu 20 : Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo cường độ dòng điện :

II, Tự luận

Trang 3

3

MÔN BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT (ĐỀ SỐ 4)

làm bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Trang 4

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ SỐ : 4

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Trang 5

5

Ngày đăng: 23/07/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w