1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Exchange Server 2010

129 907 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Hệ Thống Exchange 2010 Trên Nền Ảo Hoá Với Độ Sẵn Sàng Cao
Tác giả Nguyễn Văn Cơ, Phan Minh Tuyên
Người hướng dẫn Ông Phùng Phước Linh - Partner Stategy & Program Manager, Microsoft Việt Nam, Ông Đỗ Huy Hoàng - Product Marketing Manager: Server and Tools, Microsoft Việt Nam
Trường học Trung Tâm Đào Tạo Mạng Máy Tính Nhất Nghệ
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP. HCM
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 10,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Exchange Server 2010

Trang 1

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 1

Xây Dựng Hệ Thống Exchange 2010 Trên Nền Ảo Hoá Với Độ Sẵn Sàng Cao

MỤC LỤC

Giới Thiệu 02

Phần I – Cài đặt Exchange Server 2010 03

Phần II – Chuyển Physical Machine sang Virtual Machine .33

Phần III– High Availability cho các Mailbox Server 73

Phần IV– High Availability cho các Client Access Server .102

Phần V – High Availability cho Hub Transport và Edge Tranport Server 117

Trang 2

GIỚI THIỆU

Ảo Hoá là xu hướng tất yếu của các hệ thống công nghệ thông tin hiện nay Mục tiêu cốt lõi của Ảo Hoá là giúp phần mềm độc lập với phần cứng, giúp người dùng không phụ thuộc vào một thiết bị xử lý hay lưu trữ cụ thể nào Đây cũng chính là nền tảng của Điện Toán Đám Mây (Cloud Computing)

Microsoft cung cấp đầy đủ công cụ giúp nhà quản trị hệ thống triển khai các giải pháp ảo hóa một cách toàn diện cho doanh nghiệp bao gồm: Server Virtualization, Desktop Virtualization, Application Virtualization, User Enviroment Virtualization …

Bộ tài liệu “Xây dựng hệ thống Exchange 2010 trên nền ảo hoá với độ sẵn sàng cao” giúp bạn đọc có những trải nghiệm trực quan và thực tế về Ảo Hoá

Tài liệu này sẽ hướng dẫn bạn đọc thực hiện những công việc sau:

- Triển khai hệ thống exchange 2010 trên máy tính vật lý

- Chuyển đổi hệ thống exchange 2010 từ máy vật lý sang môi trường ảo hoá

- Tăng cường khả năng chịu lỗi cho hệ thống: Mailbox Server, Client Access Server, Hub

Transport, Edge Transport bằng giải pháp Clustering/Load Balancing trên nền ảo hoá

Chúng tôi chân thành cám ơn:

- Ông Phùng Phước Linh - Partner Stategy & Program Manager, Microsoft Việt Nam

- Ông Đỗ Huy Hoàng - Product Marketing Manager: Server and Tools, Microsoft Việt Nam

đã hỗ trợ chúng tôi thực hiện tài liệu này

Để có thông tin đầy đủ về các giải pháp Ảo Hoá của Microsoft, bạn đọc có thể tham khảo tại:

Cloud Computing

Trang 3

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 3

Phần I

CÀI ĐẶT EXCHANGE SERVER 2010

I.Giới thiệu

Trong phần này hướng dẫn cài đặt Exchange Server 2010 trong hệ thống mạng Active

Directory Domain NHATNGHE.COM với mỗi chức năng được cài đặt trên mỗi server vật lý khác nhau

Chuẩn bị

* Hệ thống Domain NHATNGHE.COM gồm:

- 1 Domain Controller/ DNS Server hệ điều hành Windows Server 2008 R2

- 3 Member Server hệ điều hành Windows Server 2008 R2 có FQDN là HT01.nhatnghe.com,CA01.nhatnghe.com và MB01.nhatnghe.com

* Địa chỉ IP của các Server như hình bên dưới

DC: 192.168.1.1/24 HT01: 192.168.1.2/24 CA01: 192.168.1.3/24 MB01: 192.168.1.4/24 Tất cả khai báo Preferred DNS Server là 192.168.1.1

Các bước thực hiện

1 Cài đặt Hub Transport Server Role (trên HT01.nhatnghe.com)

2 Cài đặt Client Access Server Role (trên CA01.nhatnghe.com)

3 Cài đặt Mailbox Server Role (trên MB01.nhatnghe.com)

4 Kiểm tra cài đặt Exchange

Trang 4

II Thực hiện

1 Cài đặt Hub Transport Server trê n HT01.nhatnghe.com

Trên Member Server HT01, Logon NHATNGHE\Administrator

B1 Cài đặt Microsoft Filter Pack

Vào website http://microsoft.com để tải về FilterPackx64.exe  Chạy file FilterPackx64.exe để cài đặt

Trong phần Welcome  Next

Trang 5

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 5

Trong License Agreement  Chọn I accept the terms…  Next

Nhấn OK để hoàn tất việc cài đặt

B2 Cài đặt Net Frame work 3.5.1

Vào Administrative Tools  Mở chương trình Server Manager  Nhấn phải vào Features  Chọn Add Features

Trang 6

Trong phần Select Features  Chọn vào NET Framework 3.5.1 Features  Next

Hệ thống yêu cầu cài đặt thêm Web Server (IIS)  Nhấn Next

Trong phần Role Services để mặc định  Nhấn Next

Trang 7

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 7

Nhấn Install để bắt đầu cài đặt

Nhấn Close để kết thúc quá trình cài đặt

Trang 8

B3 Cài đặt Remote Server Administration Tools

Mở Command Line  Gõ lệnh “ServerManagerCmd –I RSAT-ADDS”

B4 Cài Đặt Hub Transport Role

Trong source cài đặt của Exchange Server 2010  Khởi động file Setup.exe

Trang 9

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 9

Trong Step 3: Choose Exchange language option  Chọn Install only language from the DVD

Chọn Step 4: Install Microsoft Exchange

Trang 10

Trong phần giới thiệu về MS Exchange Server 2010  Nhấn Next

Trong License Agreement  Chọn I accept the terms…  Nhấn Next

Trang 11

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 11

Trong Error Reporting  Chọn Yes hoặc No  Nhấn Next

Trong Installation Type  Chọn Custom Exchange Server Installation  Nhấn Next

Trang 12

Trong Server Role Selection  Chọn vào Hub Transport Role và xác định đường dẫn để cài đặt Exchange  Nhấn Next

Khai báo tên của tổ chức Exchange  Nhấn Next

Trang 13

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 13

Trong Custom Experience Improvement Program  Có thể chọn I don’t wish to join the program at this time  Nhấn Next

Quá trình hệ thống đang kiểm tra những yêu cầu trước khi cài đặt Exchange  Nhấn Install

Trang 14

Quá trình đang cài đặt Exchange

Cài đặt Hub Transport hoàn tất  Finish

Trang 15

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 15

2 Cài đặt Client Access Server Role trên CA01.nhatnghe.com

Trên Member Server CA01, Logon NHATNGHE\Administrator

B1 Cài đặt Microsoft Filter Pack: Cài đặt tương tự như trên

B2: Cài đặt IIS

Vào Administrative Tools  Mở Server Manager  Nhấn phải vào Roles  Chọn Add Roles

Trong phần Server Roles  Chọn Web Server (IIS)  Nhấn Next

Trang 16

Trong phần giới thiệu về Web Server (IIS)  Nhấn Next

Trong phần Role Services  Chọn thêm các Role Services sau:

- Basic Authentication

- Windows Authentication

- IIS 6 Management Compatibility

 Nhấn Next

Trang 17

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 17

Nhấn Close để hoàn tất quá trình cài đặt

B3 Cấu hình SSL

Vào Administrative Tools > Mở Internet Information Services (IIS) Manager  Chọn Server  Mở Server Certificate  Nhấn phải chọn Create Domain Certificate

Trang 18

Khai báo thông tin của Certificate  Chú ý Common name là FQDN của CA01  Nhấn Next

Trong phần Online Certification Authority  Lựa chọn về CA và khai báo Friendly name  Nhấn Finish

Trang 19

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 19

Trong IIS Manager  Chọn Sites  Nhấn phải vào Default Web Site  Chọn Edit Bindings

Trong Site Bindings  Nhấn Add

Trong Add Site Binding  Khai báo các thông tin sau:

- Type: https

- SSL Certificate: CA01.nhatnghe.com

Nhấn OK

Trang 20

B4 Cài đặt Remote Server Administration Tools

Cài đặt như trong phần Hub Transport

B5 Start dịch vụ Net TCP Port Sharing

Mở Administrative Tools  Chọn Services  Tìm Net.TCP Port Sharing  Chọn

- Startup type: Automatic

- Service status: Started

Nhấn OK

B6 Cài đặt Client Access Server Role

Chạy File Setup.exe của Exchange Server 2010

Trong Instroduction  Nhấn Next

Trang 21

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 21

Trang 22

Trong License Agreement  Chọn I accept the terms in the license agreement  Nhấn Next

Trong Error Reporting  Tùy chọn Yes hoặc Nhấn OK  Nhấn Next

Trang 23

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 23

Trong Installation Type  Chọn Custom Exchange Server Installation  Nhấn Next

Trong Server Role Selection  Chọn Client Access Role  Nhấn Next

Trang 24

Trong Exchange Organization  Khai báo tên tổ chức  Nhấn Next

Trong Configure Client Access server external domain  Để mặc định  Nhấn Next

Trang 25

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 25

Trong Customer Experience Improvement Program  Chọn I don’t wish to join the program at this time  Nhấn Next

Trong Readiness Checks  Kiểm tra các yêu cầu cài đặt hoàn tất  Nhấn Finish

Trang 26

Trong Completion  Nhấn Finish để hoàn tất quá trình cài đặt Client Access Role

3 Cài đặt Mailbox Serve r Role trên máy MB01.nhatnghe.com

Trên Member Server MB01, Logon NHATNGHE\Administrator

B1 Cài đặt Filter Pack: Tương tự phần cài đặt Hub Transport

B2: Cài đặt IIS: Tương tự phần cài đặt Client Access

B4 Start dịch vụ Net TCP Port Sharing: Tương tự phần cài đặt Client Access

Trang 27

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 27

B5 Cài đặt Mailbox Server Role

Chạy File Setup.exe của Exchange Server 2010

Trong Introduction  Nhấn Next

Trong License Agreement  Chọn I accept the terms in the license agreement  Nhấn Next

Trang 28

Trong Error Reporting  Tùy chọn Yes hoặc Nhấn OK  Nhấn Next

Trong Installation Type  Chọn Custom Exchange Server Installation  Nhấn Next

Trang 29

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 29

Trong Server Role Selection  Chọn Mailbox Role  Nhấn Next

Trong Exchange Organization  Khai báo tên tổ chức  Nhấn Next

Trang 30

Trong Client Settings  Chọn No  Nhấn Next

Trong Customer Experience Improvement Program  Chọn I don’t wish to join the program at this time  Nhấn Next

Trang 31

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 31

Trong Readiness Checks  Kiểm tra các yêu cầu khi cài đặt Mailbox  Install

Trong Completion  Nhấn Finish để hoàn tất quá trình cài đặt Mailbox Role

Trang 32

4.Kiểm tra việc cài đặt Exchange Server 2010

Trên MB01Menu Start All Programs Microsoft Exchange Server Mở Exchange Management Console(EMC)

Trong EMC Server Configuration Kiểm tra 3 Server Role được cài đặt thành công

Mở Internet Explorer truy cập Outlook Web App

https://CA01.nhatnghe.com/OWA

Đăng nhập tài khoản NHATNGHE\Administrator

Kiểm tra gửi nhận mail thành công

Trang 33

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 33

Phần II

CHUYỂN CÁC SERVER ROLE TỪ PHYSICAL MACHINE SANG VIRTUAL MACHINE

I.Giới thiệu

Trong phần này hướng dẫn các chuyển các Server Role của Exchange Server 2010 từ

Physical Machine sang Virtual Machine thông qua chức năng Hyper-V trên Windows Server 2008 R2 kết hợp với công cụ System Center Virtual Machine Manager (SCVMM)

Bài lab sử dụng hệ thống Exchange Server 2010 đã được cài đặt trên nền Domain

NHATNGHE.COM trong phần trước

Các bước thực hiện

1 Cài đặt Hyper-V

2 Cài đặt SCVMM

3 Cấu hình System Center Virtual Machine Manager

4 Chuyển HT01, CA01 và MB01 từ máy vật lý sang máy ảo

5 Kiểm tra hoạt động của Exchange sau khi chuyển đổi

6 Cài đặt thêm các Client Access Role và Mailbox Role

Trang 34

II.Thực hiện

1 Cài đặt Hyper-V

Mở Administrative Tools  Chọn Server Manager  Nhấn phải vào Roles  Chọn Add Roles

Trong Before You Begin  Nhấn Next

Trong Select Server Roles  Chọn Hyper-V  Nhấn Next

Trang 35

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 35

Trong Introduction to Hyper-V  Nhấn Next

Trong Create Virtual Networks  Lựa chọn card mạng để tạo Virtual Network  Nhấn Next

Trang 36

Trong Confirm Installation Selections  Nhấn Install

Trong Installation Results  Nhấn Close

Hệ thống yêu cầu khởi động lại máy tính  Nhấn Yes

Trang 37

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 37

2.Cài đặt SCVMM

B1 Cài đặt Virtual Machine Manager Server

Trong đường dẫn cài đặt SCVMM 2008 R2  Khởi động file Setup.exe

Trong giao diện của SCVMM 2008 R2  Chọn VMM Server

Trang 38

Trong License Terms  Chọn I accept the terms…  Nhấn Next

Trong Microsoft Update  Chọn Use Microsoft Update…  Nhấn Next

Trang 39

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 39

Trong Customer Experience Improvement Program  Chọn Nhấn OK, I am not willing to

participate  Nhấn Next

Trong Product Registration  Khai báo tên của tổ chức  Nhấn Next

Trang 40

Trong Prerequisites Check  Kiểm tra các yêu cầu về Hardware và Software  Nhấn Next

Trong Installation Location  Lựa chọn vị trí cài đặt  Nhấn Next

Trong SQL Server Settings  Chọn Install SQL Server 2005…  Nhấn Next

Trang 41

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 41

Trong Library Share Settings  Chọn Create a new library share  Nhấn Next

Trong Installation Settings  Để các giá trị mặc định  Nhấn Next

Trang 42

Trong Summary of Settings  Nhấn Install

Trong Installation  Nhấn Close để hoàn tất quá trình cài đặt

Trang 43

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 43

B2 Cài đặt Virtual Machine Manager Administration Console

Trong SCVMM 2008 R2  Nhấn VMM Administrator Console

Trong License Terms  Chọn I accept the terms…  Nhấn Next

Trang 44

Trong Microsoft Update  Chọn Use Microsoft Update  Nhấn Next

Trong Customer Experience Improvement Program  Nhấn Next

Trong Prerequisites Check  Nhấn Next

Trang 45

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 45

Trong Installation Location  Lựa chọn vị trí cài đặt  Nhấn Next

Trong Port Assignment  Để giá trị mặc định  Nhấn Next

Trong Summary of Settings  Nhấn Install

Trang 46

Trong Installation  Nhấn Close để hoàn tất quá trình cài đặt

3 Cấu hình System Cente r Virtual Machine Manager

Vào Menu Start  Chọn All Programs  Chọn Microsoft System Center  Virtual Machine

Manager 2008 R2  Mở chương trình VMM Administrator Console

Trang 47

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 47

Trong Virtual Machine Manager  Chọn Actions  Chọn Virtual Machine Manager  Chọn Add Host

Trong Select Host Location  Nhập Username và Password của Domain Mở Administrative Tools

 Nhấn Next

Trang 48

Trong Select Host Servers  Khai báo máy tính đã cài đặt SCVMM là DC.NhatNghe.Com  Nhấn Add

Kiểm tra Server đã được thêm vào  Nhấn Next

Trang 49

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 49

Hệ thống cảnh báo nếu chưa cài đặt Hyper-V thì hệ thống sẽ tự cài đặt  Nhấn Yes

Trong Configuration Settings  Để mặc định  Nhấn Next

Trang 50

Trong Host Properties  Lựa chọn vị trí lưu các file của máy ảo  Nhấn Add  Nhấn Next

Trong Summary  Nhấn Add Host

Trang 51

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 51

Quá trình đang Add Virtual Machine Host

4 Chuyển HT01, CA01 và MB01 từ máy vật lý sang máy ảo

B1 Thực hiện cho máy HT01.nhatnghe.com

Trong Virtual Machine Manager  Chọn Actions  Chọn Virtual Machine Manager  Chọn Convert physical server

Trang 52

Trong Select Source  Khai báo máy HT01.nhatnghe.com, nhập Username và Password của

Domain Mở Administrative Tools  Nhấn Next

Trong Virtual Machine Identity  Nhấn Next

Trang 53

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 53

Trong System Information  Nhấn Scan System

Sau khi hệ thống Scan xong  Nhấn Next

Trang 54

Trong Volume Configuration  Chọn Volume cần chuyển sang Virtual  Lựa chọn kiểu Convert là Online conversion  Nhấn Next

Trong Virtual Machine Configuration  Lựa chọn về CPU và Memory cho máy ảo  Nhấn Next

Trang 55

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 55

Trong Select Host  Nhấn Next

Trong Select Path  Lựa chọn vị trí lưu file máy ảo  Nhấn Next

Trang 56

Trong Select Networks  Lựa chọn Virtual Network cho máy ảo  Nhấn Next

Trong Additional Properties  Nhấn Next

Trong Conversion Information  Nhấn Next

Trang 57

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 57

Trong Summary  Nhấn Start the virtual machine after deploying it on the host  Nhấn Create

Quá trình chuyển máy HT01 từ Physical sang Virtual

Trang 58

B2: Thực hiện cho máy CA01.nhatnghe.com

Cấu hình tương tự như trong HT01

Trang 59

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 59

B3: Thực hiện cho máy MB01.nhatnghe.com

Cấu hình tương tự như HT01

Trang 61

Exchange Server 2010 – Virtualization and High Availability 61

5.Kiểm tra hoạt động của Exchange sau khi chuyển đổi

B1 Kiểm tra các Role

Sau khi chuyển 03 máy HT01, CA01 và MB01 từ Physical sang Virtual  Sau đó khởi động tất cả

03 máy và kiểm tra trong Exchange Management Console

B2 Client gởi mail kiể m tra nội bộ

Mở chương trình MS Outlook 2010  Nhấn Next

Ngày đăng: 15/08/2012, 09:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B3. Cấu hình SSL - Exchange Server 2010
3. Cấu hình SSL (Trang 17)
3.Cấu hình System Center Virtual Machine Manager - Exchange Server 2010
3. Cấu hình System Center Virtual Machine Manager (Trang 33)
3.Cấu hình System Center Virtual Machine Manager - Exchange Server 2010
3. Cấu hình System Center Virtual Machine Manager (Trang 46)
Cấu hình tương tự như trong HT01 - Exchange Server 2010
u hình tương tự như trong HT01 (Trang 58)
Cấu hình tương tự như HT01 - Exchange Server 2010
u hình tương tự như HT01 (Trang 59)
 Cấu hình TCP/IP của CA02 - IP Address: 192.168.1.33  - SM: 255.255.255.0  - Exchange Server 2010
u hình TCP/IP của CA02 - IP Address: 192.168.1.33 - SM: 255.255.255.0 (Trang 71)
B5. Kiểm tra sau khi cài đặt và cấu hình hoàn chỉnh - Exchange Server 2010
5. Kiểm tra sau khi cài đặt và cấu hình hoàn chỉnh (Trang 72)
Trong phần này sẽ hướng dẫn cấu hình tính năng DatabaseAvailability Group(DAG) trên Exchange Server 2010 nhằm giúp cho các Maibox Server có tính sẵn sàng cao đáp ứng khả năng  chịu lỗi (High Availability) - Exchange Server 2010
rong phần này sẽ hướng dẫn cấu hình tính năng DatabaseAvailability Group(DAG) trên Exchange Server 2010 nhằm giúp cho các Maibox Server có tính sẵn sàng cao đáp ứng khả năng chịu lỗi (High Availability) (Trang 73)
đặt IP cho 2 card mạng: Private1 và Public1 như trong hình - Exchange Server 2010
t IP cho 2 card mạng: Private1 và Public1 như trong hình (Trang 77)
Tương tự trong MB02, đặt IP cho 2 card Private 2 và Public 2 như hình sau: - Exchange Server 2010
ng tự trong MB02, đặt IP cho 2 card Private 2 và Public 2 như hình sau: (Trang 80)
Trong “New DatabaseAvailability Group”Khai báo thông tin như trong hìnhNew - Exchange Server 2010
rong “New DatabaseAvailability Group”Khai báo thông tin như trong hìnhNew (Trang 81)
2.Tạo và cấu hình DatabaseAvailabilityGroup - Exchange Server 2010
2. Tạo và cấu hình DatabaseAvailabilityGroup (Trang 81)
Trong phần này hướng dẫn cấu hình tính năng ClientAccessArray trên Exchange Server 2010 nhằm đáp ứng khả năng sẵn sàng và cân bằng tải cho các Client Access Server thông qua cấu  hình Network Load Balancing trên Windows Server 2008.Nếu một trong các Clien - Exchange Server 2010
rong phần này hướng dẫn cấu hình tính năng ClientAccessArray trên Exchange Server 2010 nhằm đáp ứng khả năng sẵn sàng và cân bằng tải cho các Client Access Server thông qua cấu hình Network Load Balancing trên Windows Server 2008.Nếu một trong các Clien (Trang 102)
2.Cấu hình Network Load Balancing - Exchange Server 2010
2. Cấu hình Network Load Balancing (Trang 105)
Khai báo thông tin như trong hình Next - Exchange Server 2010
hai báo thông tin như trong hình Next (Trang 113)
Xin certificate và cấu hình SSL cho CA02 với tên certificate cũng là “mail.nhatnghe.com” - Exchange Server 2010
in certificate và cấu hình SSL cho CA02 với tên certificate cũng là “mail.nhatnghe.com” (Trang 115)
3.Cấu hình Edge Subcription - Exchange Server 2010
3. Cấu hình Edge Subcription (Trang 117)
3.Cấu hình Edge Subcription - Exchange Server 2010
3. Cấu hình Edge Subcription (Trang 124)
5.Cấu hình cân bằng tải cho các Edge Transport Server - Exchange Server 2010
5. Cấu hình cân bằng tải cho các Edge Transport Server (Trang 129)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w