.Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 có điện trở là 2,5Ω.. .Một dy bạch kim ở cĩ điện trở suất Tính điện trở suất của dy dẫn ny ở 5000C coi rằng điện trở suất của bạch kim trong kho
Trang 1Sở GD – ĐT Lạng Sơn ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THPT Ba Sơn Môn: VẬT LÝ 11 BAN CƠ BẢN
Họ tên: Năm học: 2010-2011
Lớp : Thời gian:60 phút
Đề 4
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
TL
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
TL
Câu 1 .Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
Nguồn điện có suất điện động ỵ= 6V và có điện trở
trong r = 1Ω
Các điện trở R1 = R2=30Ω; R3 =7,5 Ω
Điện trở tương đương của mạch ngoài là:
D 68,5 Ω
Câu 2 .Để bóng đèn loại 120V- 60W sáng bình thường khi mắc nó vào U = 220V
thì người ta phải nối tiếp nó với điện trở R bằng
D 160
Câu 3 .Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 có điện trở là 2,5Ω Anốt của
bình bằng Ag v hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình l 10V Sau 16 pht 5
giy, khối lương m của Ag bám vào catôt bằng bao nhiêu? Ag có khối lượng mol
nguyên tử là A = 108g/mol
D 4,32 g
Câu 4 .Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200 V/m, hướng
thẳng đứng từ trên xuống dưới Một electron ( -e = -1,6.10-19C) ở trong điện
trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ và hướng như thế nào?
A - 3,2 10-17 N; hướng từ dưới lên B 3,2 10-21 N; hướng trên
xuống
C 3,2 10-17 N; hướng từ trên xuống D 3,2 10-21 N; hướng từ
dưới lên
Câu 5 .Một dy bạch kim ở cĩ điện trở suất Tính điện
trở suất của dy dẫn ny ở 5000C coi rằng điện trở suất của bạch kim trong khoảng
nhiệt độ này tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số điện trở
ỵ,r
Trang 2Câu 6 .Độ dày của lớp Nikenphủ trên một tấm kim loại là D=0,05 mm sau khi
điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Cho biết Niken có khối lượng riêng 8900kg/m3 A=58, n=2; Cường độ dịng điện qua bình l:
D 12 A
Câu 7 Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?
D Nước cất
Câu 8 .Các lực lạ bên trong nguồn điện khơng cĩ tc dụng
A tạo ra v duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
B tạo ra v duy trì sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện
C tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện
D làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong
nguồn điện
Câu 9 .Dịng điện trong chất điện phân là dịng chuyển dời cĩ hướng của :
A các ion dương tan trong dung dịch
B các ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch điện
phân
C cc chất tan trong dung dịch
D cc ion âm và ion dương theo chiều điện trường trong dung dịch điện phân Câu 10 .Điện trở R1 mắc vo 2 cực của nguồn cĩ r = 4Ω thì dịng điện trong mạch
là I1 = 1,2A Nếu mắc thm R2 = 2Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dịng trong mạch l I2
= 1A Gi trị của R1 l:
D 6Ω
Câu 11 .Đơn vị đo suất điện động là:
D Ot
Câu 12 .Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng
niken Đương lượng điện hóa của của niken là k = 0,3g/C Khi cho cường độ dịng
I = 5A chạy qua bình ny trong khoảng thời gian t = 1h thì khối lượng m của niken bám vào catôt bằng bao nhiêu?
D 5,4 kg
Câu 13 .Chỉ ra cơng thức đng của định luật Culơng trong điện mơi đồng tính
A
r
q q K
F 1 2
r
q q K F
r
q q K F
2 1
D
r
q q K F
2 1
Câu 14 .Một tụ điện có điện dung 20 F, được tích điện dưới hiệu điện thế 40V điện tích của tụ điện sẽ là bao nhiêu ?
Trang 3A 8 C B 8.10-2 C C 8.102 C.
D 8.10-4C
Câu 15 .Khi niệm no sau đy cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
Câu 16 .Câu nào dưới đây nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn là khơng
đúng?
A Các hạt tải điện loại p chủ yếu là các lỗ trống
B Êlectron dẫn và lỗ trống đều mang điện tích âm và chuyển động ngược chiều
điện trường
C Các hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là các elêctron dẫn
D Các hạt tải điện trong các chất bn dẫn luơn bao gồm cả hai loại: electron v lỗ
trống
Câu 17 .Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
A Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B Khơng mắc cầu trì cho một mạch kín
C Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
D Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
Câu 18 .Có thể tạo ra một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn:
A Một mảnh nhơm v một mảnh kẽm B Hai mảnh nhơm
Câu 19 .Các kim loại đều
A Dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi
B Dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
C Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau
D Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
Câu 20 Điều kiện để có dịng điện là:
A Chỉ có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín
B Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
C Chỉ cần có hiệu điện thế
D Chỉ cần có nguồn điện
Câu 21 .Hai tấm kim loại đặt song song cách nhau 2cm được nhiễm điện bằng
nhau và trái dấu Muốn làm dịch chuyển diện tích q = + 5.10-10 C ta cần tốn 1 cơng
A = 2.10-9 J Cường độ điện trường giữa hai tấm là
D 400V/m
Câu 22 .Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu 1 điện trở R, thì dịng điện chạy qua có
cường độ I Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?
D P = U2/R
Câu 23 .Cho mạch điện như hình vẽ
Biết ỵ = 12 V, r = 0 Ω, R1 = 3Ω, R2 = 4Ω, R3 = 5Ω
R 2
ỵ
R 3
R 1
Trang 4Hiệu điện thế giữa hai dầu R2 l U2 cĩ gi trị bằng:
Câu 24 .Hạt tải điện trong kim loại là:
A cc electron của nguyn tử
B các electron hóa trị đ bay tự do ra khỏi kim loại
C cc electron chuyển động tự do trong mạng tinh thể
D electron ở lớp trong cng của nguyn tử
Câu 25 .Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở tương ứng là ỵ1 =3V, r1 = 0,6 Ω;
ỵ 2 =1,5V, r2 = 0, 4 Ω được mắc với điện trở R= 4 Ω
thành mạch điện kín có sơ đồ như hình vẽ
Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là:
Câu 26 .Trong trường hợp no sau đy ta cĩ thể coi cc vật nhiễm điện l cc điện tích
điểm?
A Hai quả cầu lớn đặt gần nhau B Hai thanh nhựa đặt gần
nhau
C Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D Một thanh nhựa v một
quả cầu đặt gần nhau
Câu 27 .Đại lượng no sau đy khơng lin quan đến cường độ điện trường của một
điện tích điểm Q tại một điểm?
q
mơi trường
Câu 28 .Biểu thức nào sau đây là biểu thức mật độ năng lượng điện trường trong
tụ điện:
A qU
2
1
2
1
C
Q
2
D CE2d
2
1
Câu 29 .Suất điện động của một acquy là 12V Lực lạ thực hiện một công là
4200J Điện lượng dịch chuyển giữa hai cực của nguồn điện khi đó là:
D 35.102 C
Câu 30 .Nếu tăng khoảng cch giữa hai điện tích điểm ln 3 lần thì lực tương tc tĩnh
điện giữa chng l:
A Giảm đi 3 lần B Tăng ln 9 lần C Giảm đi 9 lần.
D Tăng ln 3 lần
Câu 31 .Chọn cu sai
R
ỵ1, r
ỵ2, r2
Trang 5A Đ l chn khơng thì khơng cĩ phần tử tải điện Vậy nó không bao giờ cho dịng
điện đi qua
B Nhiệt độ càng cao, chất điện phân dẫn điện càng tốt
C Ở nhiệt độ càng cao, bán dẫn nhiệt càng tốt
D Cĩ thể tạo nn dịng điện trong chất khí với những điều kiện nhất định
Câu 32 .Một electron chuyển động dọc theo đường sức của 1 điện trường đều E =
100V/m với vận tốc đầu của electron là v0 = 300Km/s hỏi qung đường đi của electron bằng bao nhiêu thì vận tốc cuối của nĩ bằng 0 (bỏ qua P = mg của e)
D 4,2 mm
Câu 33 .Cường độ dịng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
t
q
D
t
q I
2
Câu 34 .Một electron( -e = -1,6 10-19C) bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100V Công mà lực điện sinh ra
sẽ là:
A -1,6 10-17J B 1,6 10-17J C -1,6 10-19J
D 1,6 10-19J
Câu 35 .Một bn l khi sử dụng U = 220V thì dịng điện qua bàn là I = 5A, giá điện
là 700đ/kw.h Tiền điện phải trả khi dùng bàn là trong 30 ngày mỗi ngày 20 phút
là
D 10.000 đ
Câu 36 .Khi một điện tích q di chuyển trong 1 điện trường từ điểm A đến điểm B
thì lực điện trường sinh công là 2,5J Nếu thế năng của q tại A là 2,5J thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu?
D 5,5 J
Câu 37 .Câu nào dưới đây nói về bản chất của tia catốt l đúng?
A Tia catốt là chùm ion dương phát ra từ anốt
B Tia catốt l chm ion m pht ra từ catốt bị nung nĩng
C Tia catốt là chùm tia sáng phát ra từ catốt bị nung nóng đỏ
D Tia catốt là chùm electron phát ra từ catốt bị nung nóng đỏ
Câu 38 .Hiệu điện thế 1v được đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian là 20s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêu?
D 0,005C
Câu 39 .Biết hiệu điên thế UMN = 3V Hỏi đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng ?
Trang 6A VN = 3V B VM = 3V C VN – VM = 3V.
D VM – VN = 3V
Câu 40 .Công thức nào sau đây diễn tả định luật Farađây
A 1. It.
A
n F
n
A F
n
A F
m
D 1. It.
n
F A
m
- HẾT -