1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Nhập môn Cơ Sở Dữ Liệu - Chương 3 ( tiếp theo ) potx

80 1,2K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 603,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu ttƒ Có 2 loại xử lý - Làm thay đổi dữ liệu cập nhật y Thêm mới, xóa và sửa - Không làm thay đổi dữ liệu rút trích y Truy vấn query ƒ Thực hiện các xử lý - Đại số quan hệ Relat

Trang 1

Chương 3

Trang 2

Nội dung chi tiết

Trang 3

Giới thiệu

ƒ Xét một số xử lý trên quan hệ NHANVIEN

- Thêm mới một nhân viên

- Chuyển nhân viên có tên là “Tùng” sang phòng số 1

- Cho biết họ tên và ngày sinh các nhân viên có lương

thấp hơn 50000

5 4

Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000

Quang Pham 11/10/1937 450 TV HN Nam 55000 1

Trang 4

Giới thiệu (tt)

ƒ Có 2 loại xử lý

- Làm thay đổi dữ liệu (cập nhật)

y Thêm mới, xóa và sửa

- Không làm thay đổi dữ liệu (rút trích)

y Truy vấn (query)

ƒ Thực hiện các xử lý

- Đại số quan hệ (Relational Algebra)

y Biểu diễn câu truy vấn dưới dạng biểu thức

- Phép tính quan hệ (Relational Calculus)

y Biểu diễn kết quả

- SQL (Structured Query Language)

Trang 5

Nội dung chi tiết

Trang 9

- Với khóa chính = xóa, chèn

- Khóa ngoài: đảm bảo tham chiếu đúng giá trị

ƒ Ví dụ

- Tăng thời gian làm việc cho tất cả nhân viên lên 1.5 lần

- Chuyển nhân viên “Tùng” từ phòng Nghiên cứu sang phòng Kỹ thuật

Rnew ← πF1, F2, …, Fn (Rold)

Trang 10

Nội dung chi tiết

Trang 12

Đại số quan hệ

ƒ Biến là các quan hệ

- Tập hợp (set)

ƒ Toán tử là các phép toán (operations)

- Dựa trên lý thuyết tập hợp

Trang 13

Đại số quan hệ (tt)

ƒ Hằng số là thể hiện của quan hệ

ƒ Biểu thức

- Được gọi là câu truy vấn

- Là chuỗi các phép toán đại số quan hệ

- Kết quả trả về là một thể hiện của quan hệ

Trang 14

Nội dung chi tiết

Trang 15

ƒ Tính khả hợp (Tương thích đồng nhất - Union Compatibility)

- Hai lược đồ quan hệ R(A1, A2, …, An) và S(B1, B2, …, Bn) là

khả hợp nếu

y Cùng bậc n

y Và có DOM(Ai)=DOM(Bi) , 1≤ i ≤ n

ƒ Kết quả của ∪, ∩, và − là một quan hệ có cùng tên thuộc tính

với quan hệ đầu tiên (R)

Trang 16

Phép toán tập hợp (tt)

ƒ Ví dụ

Tung 12/08/1955 Nam Hang 07/19/1968 Nu Nhu 06/20/1951 Nu Hung 09/15/1962 Nam

Trinh 04/05/1986 Nu Khang 10/25/1983 Nam Phuong 05/03/1958 Nu Minh 02/28/1942 Nam THANNHAN

Chau 12/30/1988 Nu

Bậc n=3 DOM(TENNV) = DOM(TENTN) DOM(NS) = DOM(NS_TN)

DOM(GT) = DOM(GT_TN)

Trang 17

1 2 1

Trang 18

1 2 3

Trang 19

1 2 1

Trang 21

Nội dung chi tiết

Trang 22

Phép chọn

ƒ Được dùng để lấy ra các bộ của quan hệ R

ƒ Các bộ được chọn phải thỏa mãn điều kiện chọn P

Trang 23

Phép chọn (tt)

ƒ Kết quả trả về là một quan hệ

- Có cùng danh sách thuộc tính với R

- Có số bộ luôn ít hơn hoặc bằng số bộ của R

C 1 5 12

D 7 7 3 10

α β β β

Trang 27

Nội dung chi tiết

Trang 28

10 20 30

C 1 1 1

πA,C (R)

Trang 29

Phép chiếu (tt)

ƒ Phép chiếu không có tính giao hoán

πA1, A2, …, An(πA1, A2, …, Am(R)) =

πX,Y (R) = πX (πY (R))

Trang 30

Ví dụ 3

ƒ Cho biết họ tên và lương của các nhân viên

- Quan hệ: NHANVIEN

- Thuộc tính: HONV, TENNV, LUONG

πHONV, TENNV, LUONG(NHANVIEN)

Trang 32

Ví dụ 5

ƒ Cho biết mã nhân viên có người thân và có tham gia

đề án

Trang 33

Ví dụ 6

ƒ Cho biết mã nhân viên không có thân nhân nào

Trang 34

Chuỗi các phép toán

ƒ Kết hợp các phép toán đại số quan hệ

- Lồng các biểu thức lại với nhau

πA1, A2, …, Ak (Quan hệ kết quả ở B1)

Cần đặt tên cho quan hệ

Trang 38

Nội dung chi tiết

Trang 40

D + +

-R × S

Trang 41

D + +

-unambiguous

A R.B α

+ +

+ - -

-

-R × S

Trang 42

+ +

+ - -

-

Trang 43

Ví dụ 8

ƒ Với mỗi phòng ban, cho biết thông tin của người trưởng phòng

- Quan hệ: PHONGBAN, NHANVIEN

- Thuộc tính: TRPHG, MAPHG, TENNV, HONV, …

Nghien cuu 5 333445555 05/22/1988

Dieu hanh 4 987987987 01/01/1995

Quan ly 1 888665555 06/19/1981

333445555 987987987 888665555

Trang 45

Ví dụ 9

ƒ Cho biết các phòng ban có cùng địa điểm với phòng

số 5

- Quan hệ: DIADIEM_PHG

- Thuộc tính: DIADIEM, MAPHG

- Điều kiện: MAPHG=5

Phòng 5 có tập hợp những

địa điểm nào? Phòngtrongnàotrongcótập hợpđịa điểm nằmđó?

DIADIEM MAPHG

1 4 5 5

TP HCM

VUNGTAU NHATRANG

HA NOI

DIADIEM MAPHG

1 4 5 5

TP HCM

VUNGTAU NHATRANG

HA NOI

Trang 46

Ví dụ 9 (tt)

ƒ B1: Tìm các địa điểm của phòng 5

ƒ B2: Lấy ra các phòng có cùng địa điểm với DD_P5

DD_P5(DD) ← πDIADIEM (σMAPHG=5 (DIADIEM_PHG))

R2 ← σDIADIEM=DD (R1 × DD_P5)

KQ ← πMAPHG (R2)R1 ← σMAPHG≠5 (DIADIEM_PHG)

Trang 47

Nội dung chi tiết

- Nối có điều kiện tổng quát (Theta join)

- Nối bằng (Equi join)

- Nối tự nhiên (Natural join)

Trang 48

- Mỗi bộ của Q là tổ hợp của 2 bộ trong R và S, thỏa mãn

một số điều kiện nối nào đó

y Có dạng Ai θ Bj

y Ai là thuộc tính của R, Bj là thuộc tính của S

y Ai và Bj có cùng miền giá trị

y θ là phép so sánh ≠, =, <, >, ≤, ≥

Trang 49

Phép nối(tt)

ƒ Phân loại

- Nối theta (theta join) là phép nối có điều kiện

y Ký hiệu R C S

y C gọi là điều kiện nối trên thuộc tính

- Nối bằng (equi join) khi C là điều kiện so sánh bằng

- Nối tự nhiên (natural join)

y Ký hiệu R S hay R ∗ S

y R + ∩ S + ≠ ∅

y Kết quả của phép nối bằng bỏ bớt đi 1 cột giống nhau

Trang 50

C 3 6

R B<D S

Trang 51

C 3 6

C 3 6

R C=S.C S

Trang 52

C 3 6

C 3

S.C 3

D 1

C 3

D 1 2

Trang 57

Ví dụ 14

ƒ Cho biết lương cao nhất trong công ty

- Quan hệ: NHANVIEN

- Thuộc tính: LUONG

Trang 58

Ví dụ 15

ƒ Cho biết phòng ban có cùng địa điểm với phòng 5

- Quan hệ: DDIEM_PHG

Trang 60

Nội dung chi tiết

Trang 61

Phép chia

ƒ Được dùng để lấy ra một số bộ trong quan hệ R sao

cho thỏa với tất cả các bộ trong quan hệ S

- Có t là một bộ của T nếu với mọi bộ tS∈S, tồn tại bộ

tR∈R thỏa 2 điều kiện

y tR(Y) = t

T(Y) S(X)

R(Z)

Trang 62

3 1

1 1 1

1 1

R ÷ S

Trang 63

Ví dụ 16

ƒ Cho biết mã nhân viên tham gia tất cả các đề án

- Quan hệ: PHANCONG, DEAN

- Thuộc tính: MANV

DA ← πMADA(DEAN) NV_DEAN ← πMANV, MADA(PHANCONG) MA_NV ← πMANV(NV_DEAN÷DA)

B1:

B2:

B3:

Trang 64

- Điều kiện: PHONG=4

P4_DA ← πMADA (σPHG=4 (DEAN)) NV_DA ← πMANV, MADA(PHANCONG) MA_NV ← πMANV(NV_DA÷P4_DA)

B1:

B2:

B3:

Trang 66

Nội dung chi tiết

Trang 68

2 2

SUM(B) = 10AVG(A) = 1.5MIN(A) = 1MAX(B) = 4COUNT(A) = 4

Trang 69

- A1, A2, …, An là các thuộc tính tính toán trong hàm F

G1, G2, …, GnℑF1(A1), F2(A2), …, Fn(An)(E)

Trang 70

2 2

C 7 7 3

Trang 73

- Nối ngoài trái

- Nối ngoài phải

- Nối ngoài đầy đủ

Trang 74

Ví dụ 20

ƒ Cho biết họ tên nhân viên và tên phòng ban mà họ phụ trách nếu có

- Quan hệ: NHANVIEN, PHONGBAN

- Thuộc tinh: TENNV, TENPH

R1 ← NHANVIEN PHG=MAPHG PHONGBAN

Tung Nguyen Nghien cuu

Trang 75

Tài liệu tham khảo

Trang 77

Bài tập 2

ƒ Cho cơ sở dữ liệu CÔNGTY gồm các lược đồ:

- NHANVIEN(MANV, HONV, TENNV, NS, GT, DCHI,

LUONG, MANGS, MAĐV)

- ĐONVI(MADV, TENDV, MANQL, NGAY_BD)

- DEAN(MADA, TENDA, DD_DA, MADV)

- THANNHAN(MANV, TEN_TN, NS, GT, QUANHE)

- NV_DEAN(MANV, MADA, SOGIO)

- DONVI_DD(MADV, DD)

Trang 78

Bài tập 2(tt)

ƒ Đưa ra tên và địa chỉ của tất cả các nhân viên làm việc cho

đơn vị

ƒ Với mỗi dự án có địa điểm tại Hà nội, hãy liệt kê mã số dự

án, mã số của đơn vị kiểm soát, Tên, địa chỉ và ngày sinhcủa người quản lý đơn vị

ƒ Tìm tên của các nhân viên làm việc trên tất cả các dự án do

đơn vị có mã số 5 kiểm soát

ƒ Tạo ra một danh sách các mã số dự án đối với các dự án có

một nhân viên hoặc một người quản lý đơn vị kiểm soát dự

án có tên là ‘Nam’

ƒ Đưa ra tên của tất cả các nhân viên có nhiều hơn hoặc bằng

2 người phụ thuộc

ƒ Đưa ra các nhân viên không có người phụ thuộc

ƒ Đưa ra tên của những người quản lý có ít nhất là một người

phụ thuộc

Ngày đăng: 23/07/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm