1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PHÁT ÂM TRONG TIẾNG ANH (ENGLISH PRO)

55 3,3K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề PHÁT ÂM TRONG TIẾNG ANH (ENGLISH PRO)
Trường học Trường Đại học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ</s>Tiếng Anh
Thể loại Sách hướng dẫn phát âm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 84,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 12 so với khi phát âm æ; đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm æ Video minh họa: Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 12 so với khi phát âm æ; đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm æ Video minh họa:

Trang 1

Bài 1 - Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )

Unit 1: Long vowel /i:/

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng

miệng sang 2 bên Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy

Video minh họa

Ví dụ

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/

1 Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me

complete /kəm'pliːt/ hoàn toàn

2 Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm

3 "ee" thường được phát âm là /i:/

Trang 2

4 "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:

receive /rɪ'si:v/ nhận được

ceiling /'si:lɪŋ/ trần nhà

receipt /rɪ'si:t/ giấy biên lai

Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/

5 "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp

6 "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ

chief /t∫i:f/ người đứng đầu

believe /bi'li:v/ tin tưởng

Trường hợp ngoại lệ:

Trang 3

Example Transcription Meaning

science /'saiəns/ khoa học

Bài 2 - Short vowel / / (Nguyên âm ngắn / /) ɪ ɪ

Unit 2: Short vowel / / ɪ

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng

miệng sang 2 bên

Video minh họa

So sánh với cách phát âm /i:/: Khi phát âm âm / /ɪ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/

Ví dụ:

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / / ɪ

1 “a” được phát âm là / /ɪ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng age

cottage /’k t d /ɔ ɪ ʒ nhà tranh, lều tranh

shortage /’ t d /ʃɔː ɪ ʒ tình trạng thiếu hụt

2 “e” được phát âm là / /ɪ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”

Trang 4

4 "ui" được phát âm là / /ɪ

guinea /’g n /ɪ ɪ đồng tiền Anh (21 shillings)

Bài 3 - Short vowel /e/ (Nguyên âm ngắn /e/)

Unit 3: Short vowel /e/

Cách phát âm: gần giống như phát âm / /, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi ɪthấp hơn

Video minh họa

Ví dụ:

Trang 5

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/

1 "a" được phát âm là /e/

2 "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ

âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ

Lưu ý: Trường hợp ngoại lệ:

interpret / n't pr t/ɪ ɜː ɪ thông ngôn, phiên dịch

3 "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:

Bài 4 - Short vowel /æ/ (Nguyên âm ngắn /æ/)

Unit 4: Short vowel /æ/

Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng

Video minh họa:

Trang 6

Ví dụ:

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/

1 “a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:

- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm

- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm

captain /'kæpt n/ɪ đại úy, thuyền trưởng

- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/

British English American English

Trang 7

can't (không thể) /k nt/ɑː /kænt/

commander /kə'm ndə/ɑː /kə'mændə/

Bài 5 - Short vowel / / (Nguyên âm ngắn / /) ʌ ʌ

Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/; đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so

với khi phát âm /æ/

Video minh họa:

Ví dụ:

wonderful /'w ndəf l/ʌ ʊ tuyệt diệu

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʌ/

1 "o" thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấnmạnh của những từ có nhiều âm tiết

Trang 8

some /s m/ʌ một vài

done /d n/ʌ đã làm xong

2 "u" thường được phát âm là / /ʌ đối với những từ có tận cùng bằng u + phụ âm

cup /k p/ʌ cái tách, chén

cult /k lt/ʌ sự thờ cúng

Trong những tiếp đầu ngữ un, um

uneasy / n i z /ʌ ˈ ː ɪ bối rối, lúng túng

unhappy / n hæp /ʌ ˈ ɪ không sung

sướng

unable / n e bļ/ʌ ˈ ɪ không thể

3 "oo" thường được phát âm là / /ʌ trong một số trường hợp như:

blood /bl d/ʌ máu, huyết

flood /fl d/ʌ lũ lụt

4 "ou" thường được phát âm là ʌ/ đối với những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm

Trang 9

country / k ntri/ˈ ʌ làng quê

couple /'k pl/ʌ đôi, cặp

cousin /'k zn/ʌ họ hàng

Bài 6 - Long vowel / :/ (Nguyên âm dài / :/)ɑ ɑ

Unit 6: Long vowel /ɑː/

Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn

hình vẽ)

Video minh họa:

Ví dụ:

bar /b /ɑː quán rượu, quán bar

heart /h t/ɑː trái tim

father / f ðə/ˈ ɑː bố

start /st t/ɑː bắt đầu

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑː/:

1 "a" được phát âm là / /ɑː trong một số trường hợp

father / f ðə/ˈ ɑː cha, bố

Trang 10

start /st t/ɑː bắt đầu

2 "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑː/

hearken /'h kən/ɑː lắng nghe (thường dùng trong văn chương)

Bài 7 - Short vowel / / (Nguyên âm ngắn / /) ɒ ɒ

Unit 7: Short vowel / / ɒ

Cách phát âm: Nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi

Video minh họa:

Trang 11

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / /: ɒ "o" thường được phát âm là / /ɒ trong một số trường hợp:

bottle /'b tl/ɒ cái chai

bother / b ðə /ˈ ɒ ʳ làm phiền, quấy rầy

dolmen ˈ ɒd lmen/ mộ đá (khảo cổ học)

Bài 8 - Long vowel / :/ (Nguyên âm dài / :/) ɔ ɔ

Unit 8: Long vowel /ɔː/

Cách phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng

Video minh họa:

Ví dụ:

caught /k t/ɔː bắt (quá khứ của catch)

cord /k d/ɔː dây thừng nhỏ

Trang 12

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / / ɔː

1 "a" được phát âm là / / trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"ɔː

Ngoại lệ: shall /ʃæl/ phải, sẽ

2 "o" thường được phát âm là / / trong những từ có nhómɔː or + phụ âm

Example Transcription Meanings

born /b n/ɔː sinh ra

corpse /k ps/ɔː xác chết

3 "au" thường được phát âm là / / trong một số trường hợp như:ɔː

Example Transcription Meanings

fault /f lt/ɔː lỗi lầm, điều sai

Trang 13

4 "aw" thường được phát âm là / / khi trong một từ có tận cùng là aw hayɔː aw + phụ âm

Example Transcription Meanings

bawl /b l/ɔː kêu, la lớn

dawn /d n/ɔː buổi bình minh

5 "oa" được phát âm là / / khi đứng trước "r"ɔː

Example Transcription Meanings

coarse /k s/ɔː thô lỗ

soar /s /ɔː bay vút lênBài 9 - Short Vowel / / (Nguyên âm ngắn / /) ʊ ʊ

Unit 9: Short Vowel /ʊ/

Cách phát âm : lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn.

Video minh họa:

Trang 14

rook /r k/ʊ con quạ

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / /: ʊ

1 "o" được phát âm là / / trong một số trường hợpʊ

Example Transcription Meanings

woman /'w mən/ʊ đàn bà

2 "oo" thường được phát âm là / /ʊ

Example Transcription Meanings

3 "ou" được phát âm là / / trong một số trường hợp :ʊ

Example Transcription Meanings

should / d/ʃʊ phải, nên

Bài 10 - Long vowel /u:/ (Nguyên âm dài /u:/)

Unit 10: Long vowel /u:/

Cách phát âm: môi mở tròn, nhỏ; lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm / /ʊ

Video minh họa:

Trang 15

Luke /lu k/ː (tên người)

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /u /: ː

1 "o" thường được phát âm là /u / ː trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.

Example Trancription Meanings

lose /lu z/ː mất, đánh

mất

2 "u" còn được phát âm là /u / ː

Example Transcription Meanings

lam

brutal /'bru tl/ː thô bạo, dã

man

lunar / lu nə/ˈ ː thuộc về mặt

Trang 16

3 "oo" còn được phát âm là /u / ː

Example Transcription Meanings

food fu d/ː đồ ăn, thực

phẩm

4 "ou" được phát âm là /u / ː trong một số trường hợp

Example Transcription Meanings

croup /kru p/ː bệnh đau cổ

họng

group /gru p/ː một nhóm,

một đám

troupe /tru p/ː gánh hát

5 "ui" được phát âm là /u / ː trong một số trường hợp

Example Transcription Meanings

bruise /bru z/ː

vết thương,vết bầm tímda

bruit /bru t/ː tin đồn, tiếng

đồn

fruit /fru t/ː trái cây

Trang 17

Unit 11: Long vowel / :/ ɜ

Cách phát âm: đây là nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp (lưu ý: ở một số

sách /ɜː/ được phiên âm là /əː/)

Video minh họa:

Ví dụ:

1 "o" thường được phát âm là / ɜː/ trong một số trường hợp

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜː/

Trang 18

world /w ld/ɜː thế giới

2 "u" còn được phát âm là / ɜː/

burly /'b l /ɜː ɪ lực lưỡng, vạm vỡ

3 "i", "e", "ea" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là / ɜː/ khi trọng âm rơi vào những từ này

were /w (r)/ɜː thì, là (quá khứ của to be)Bài 12 - Short vowel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/)

Unit 12: Short vowel /ə/

Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên

trên

Video minh họa:

Ví dụ:

banal /bəˈnɑːl/ thường, tầm thường

Trang 19

letter /ˈletə(r)/ lá thư

1 "a" được phát âm là /ə/

apartment /əˈpɑːtmənt/ căn hộ

2 "e" được phát âm là / ə/

3 "o" được phát âm là / ə/

Trang 20

Example Transcription Meaning

5 "ou" được phát âm là / ə/

Video minh họa:

pay

Trang 21

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e / ɪ

1 "a" được phát âm là /e /ɪ

Trong những từ có một âm tiết và có hình thức tận cùng bằng a + phụ âm + e

gate

Trong một âm tiết ở liền trước có tận cùng bằng "ion" và "ian"

Italian / 'tæljən/ɪ người Ý, tiếng Ý

2 "ai" được phát âm là /e / khi đứng trước một phụ âm trừ "r"ɪ

Trang 22

tail /te l/ɪ đuôi

3 "ay" thường được phát âm là /e / trong những từ có tận cùng bằng "ay"ɪ

clay

Ngoại lệ:

quay

4 "ea" được phát âm là /e /ɪ

great

/gre t/ɪ lớn, danh tiếng

5 "ei" thường được phát âm là /e /ɪ

Trang 23

Example Transcription Meaning

eight

6 "ey" thường được phát âm là /e /ɪ

they

Bài 14 - Diphthong /ai/ (Nguyên âm đôi /ai/)

Unit 14: Dipthong /ai/

fine /faɪn/ tốt, nguyên

chấtbehind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau

Trang 24

child /tʃaɪld/ đứa trẻ

1 "i" thường được phát âm là /a / đối với những từ có một âm tiết mà tận cùng bằngɪ i+phụ âm+e

2 "ei" thường được phát âm là /aɪ/ trong một số trường hợp

either / a ðə(r)/ˈ ɪ một trong hai, cả hai

3 "ie" được phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối của một từ có một âm tiết

4 "ui" được phát âm là /aɪ/ trong những từ có ui+phụ âm+e

5 "uy" phát âm là /a /ɪ

Trang 25

Example Transcription Meaning

Bài 15 - Diphthong / / (Nguyên âm đôi / /) ɔɪ ɔɪ

Unit 15: Diphthong / / ɔɪ

Cách phát âm: đầu tiên phát âm nguyên âm dài / / sau đó dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía trước, ɔː

mở rộng miệng tạo nên chữ / /.ɪ

Video minh họa:

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / / ɔɪ

"oi" và "oy" thường được phát âm là / / Mời các bạn cùng tiếp tục theo dõi những ví dụ dưới đây:ɔɪ

Trang 26

hoist

/h st/ɔɪ nhấc bổng lên, thang máy

Bài 16 - Diphthong /a / (Nguyên âm đôi /a /) ʊ ʊ

Unit 16: Diphthong /a / ʊ

Cách phát âm: đầu tiên phát âm /æ/ sau đó miệng hơi đóng lại, lưỡi di chuyển lên trên và ra phía sau

như khi phát âm /u /, âm đằng sau ngắn và nhanh.ː

Video minh họa:

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /a /: ʊ

1 "ou" được phát âm là /a / trong những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âmʊ

Trang 27

2 "ow" được phát âm là /a /ʊ

tower

power

/pa ə(r)/ʊ sức mạnh, quyền lựcpowder

/ pa də(r)/ˈ ʊ bột, thuốc bộtBài 17 - Diphthong /ə / (Nguyên âm đôi /ə /) ʊ ʊ

Unit 17: Diphthong /ə / ʊ

Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm / /, phát âm ʊ/ə/ dài, / / ngắn và nhanh.ʊ

Video minh họa:

/mə st/ʊ

hầu hết, phần lớn

pole

/pə l/ʊ cực (Bắc, Nam)coat

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ə /: ʊ

1 "O" thường được phát âm là /ə / khi nó ở cuối một từʊ

go

ago

/ə gə /ˈ ʊ trước đây

Trang 28

mosquito

/mə ski tə /ˈ ː ʊ con muỗi

2 "oa" được phát âm là /ə / trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âmʊ

3 "ou" có thể được phát âm là /ə /ʊ

4 "ow" được phát âm là /ə /ʊ

Trang 29

Bài 18 - Diphthong / ə/ (Nguyên âm đôi / ə/) ɪ ɪ

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ə/: ɪ

1 "ea" được phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm ear

2 "ee" phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là "r" của mỗi từ

Trang 30

Bài 19 - Diphthong /eə/ (Nguyên âm đôi /eə/)

Unit 19: Diphthong /eə/

Cách phát âm: bắt đầu phát âm âm /e/ phát âm âm /e/ dài hơn bình thường một chút sau đó thêm âm /ə/ vào bằng cách dần dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía sau Âm /ə/ được bật ra ngắn và nhanh.Lưu ý: trong một số sách /eə/ được kí hiệu là /ɛə/

Ví dụ minh họa:

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /eə/:

1 "a" được phát âm là /eə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "are" hoặc trong một âm tiết của một từ khi "a" đứng trước "r"

Trang 31

Example Transcription Meaning

are / (r)/ɑː là (dạng số nhiều của to

be)

harem

/ h ri m/ˈ ɑː ː hậu cung

2 "ai" phát âm là /eə/ khi đứng trước "r"

Trang 32

hair /heə(r)/ tóc

3 "ea" được phát âm là /eə/

4 "ei" có thể được phát âm là /eə/

heir

/eə(r)/ người thừa kế

Bài 20 - Diphthong / ə/ (Nguyên âm đôi / ə/) ʊ ʊ

Unit 20: Diphthong / ə/ ʊ

Cách phát âm: phát âm âm / / dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên ʊ

âm /ə/, âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn

Trang 33

/t ə(r)/ʊ cuộc đi chơi, du lịch

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ə ʊ /

1 "oo" được phát âm là / ə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "r"ʊ

2 "ou" có thể được phát âm là /ʊ /ə

Trang 34

Bài 21 - Consonant /p/ (Phụ âm /p/)

Unit 21: Consonant /p/

Đặc tính: là phụ âm vô thanh (voiceless consonant) âm được tạo ra do 2 môi (bilabial), âm bật (flosive) Cách phát âm: đầu tiên môi trên và dưới đóng lại sau đó mở miệng bật hơi từ bên trong ra tạo thành

âm /p/, phát âm nhanh gọn

Video minh họa:

Đặc tính: phụ âm hữu thanh (Voiced consonant), âm môi (bilabial) và là âm bật hơi

Cách phát âm: đầu tiên đóng chặt 2 môi sau đó đẩy hơi từ phía trong ra tạo thành âm, cách phát âm

tương tự /p/

Video minh họa:

bow

baby

Trang 35

job

Chỉ có phụ âm "b" được phát âm là /b/

Bài 23 - Consonant /t/ (Phụ âm /t/)

Unit 23: Consonant /t/

Đặc tính: là phụ âm vô thanh (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa đầu lưỡi và răng (tip-alveolar),

âm bật (flosive)

Cách phát âm: đặt đầu lưỡi tại chân răng trên, phía trong, lúc này lưỡi sẽ chặn luồng hơi từ phía trong đi

ra Sau đó luồng hơi sẽ có áp lực mạnh hơn, lúc này đẩy lưỡi nhanh ra phía trước bật thành âm /t/

Nhận diện : Chỉ có phụ âm "t" được phát âm là /t/

Bài 24 - Consonant /d/ (Phụ âm /d/)

Trang 36

Example Transcription Meaning

day

die

Nhận diện: Chỉ có phụ âm "d" được phát âm là /d/

Bài 25 - Consonant /k/ (Phụ âm /k/)

Unit 25: Consonant /k/

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ)

(back-velar), âm bật (flosive)

Cách phát âm: nâng phần lưỡi sau lên cao chạm tới vòm mềm như hình vẽ, như vậy luồng hơi từ phía

trong sẽ bị cản lại Sau đó áp lực luồng hơi trong vòm miệng tăng lên, đẩy lưỡi đi xuống và ra

ngoài Thanh âm không rung

Ví dụ minh họa:

Trang 37

Âm /g/ là âm vòm mềm, bật hơi, hữu thanh (voiced velar plosive).

Cũng giống như âm bật /k/, khi phát âm âm /g/, mặt lưng lưỡi được ép vào vùng nơi kết thúc ngạc cứng(hard palate) và bắt đầu ngạc mềm (soft palate) Điểm khác biệt giữa âm /k/ và /g/ chính là ở dây thanh(voicebox) Trong quá trình phát âm, /k/ không có sự tham gia của dây thanh để tạo tiếng rung Trong khi

đó, bạn phải dùng dây thanh để tạo ra tiếng rung khi phát âm âm /g/, Mời các bạn xem hình ảnh minhhọa khi phát âm âm /g/ và so sánh với âm /k/ phía dưới

Cách phát âm âm /g/

giggle / g gļ/ˈ ɪ tiếng cười khúc khích

Chú ý: Chỉ có phụ âm g được phát âm là /g/.

Bài 27 - Consonant /s/ (Phụ âm /s/)

Unit 27: Consonant /s/

Ngày đăng: 22/07/2014, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w