Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 12 so với khi phát âm æ; đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm æ Video minh họa: Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 12 so với khi phát âm æ; đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm æ Video minh họa:
Trang 1Bài 1 - Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )
Unit 1: Long vowel /i:/
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng
miệng sang 2 bên Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy
Video minh họa
Ví dụ
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/
1 Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me
complete /kəm'pliːt/ hoàn toàn
2 Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm
3 "ee" thường được phát âm là /i:/
Trang 24 "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
receive /rɪ'si:v/ nhận được
ceiling /'si:lɪŋ/ trần nhà
receipt /rɪ'si:t/ giấy biên lai
Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/
5 "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp
6 "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ
chief /t∫i:f/ người đứng đầu
believe /bi'li:v/ tin tưởng
Trường hợp ngoại lệ:
Trang 3Example Transcription Meaning
science /'saiəns/ khoa học
Bài 2 - Short vowel / / (Nguyên âm ngắn / /) ɪ ɪ
Unit 2: Short vowel / / ɪ
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng
miệng sang 2 bên
Video minh họa
So sánh với cách phát âm /i:/: Khi phát âm âm / /ɪ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/
Ví dụ:
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / / ɪ
1 “a” được phát âm là / /ɪ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng age
cottage /’k t d /ɔ ɪ ʒ nhà tranh, lều tranh
shortage /’ t d /ʃɔː ɪ ʒ tình trạng thiếu hụt
2 “e” được phát âm là / /ɪ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
Trang 44 "ui" được phát âm là / /ɪ
guinea /’g n /ɪ ɪ đồng tiền Anh (21 shillings)
Bài 3 - Short vowel /e/ (Nguyên âm ngắn /e/)
Unit 3: Short vowel /e/
Cách phát âm: gần giống như phát âm / /, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi ɪthấp hơn
Video minh họa
Ví dụ:
Trang 5Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/
1 "a" được phát âm là /e/
2 "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ
âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ
Lưu ý: Trường hợp ngoại lệ:
interpret / n't pr t/ɪ ɜː ɪ thông ngôn, phiên dịch
3 "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:
Bài 4 - Short vowel /æ/ (Nguyên âm ngắn /æ/)
Unit 4: Short vowel /æ/
Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng
Video minh họa:
Trang 6Ví dụ:
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/
1 “a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:
- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm
- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm
captain /'kæpt n/ɪ đại úy, thuyền trưởng
- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/
British English American English
Trang 7can't (không thể) /k nt/ɑː /kænt/
commander /kə'm ndə/ɑː /kə'mændə/
Bài 5 - Short vowel / / (Nguyên âm ngắn / /) ʌ ʌ
Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/; đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so
với khi phát âm /æ/
Video minh họa:
Ví dụ:
wonderful /'w ndəf l/ʌ ʊ tuyệt diệu
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʌ/
1 "o" thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấnmạnh của những từ có nhiều âm tiết
Trang 8some /s m/ʌ một vài
done /d n/ʌ đã làm xong
2 "u" thường được phát âm là / /ʌ đối với những từ có tận cùng bằng u + phụ âm
cup /k p/ʌ cái tách, chén
cult /k lt/ʌ sự thờ cúng
Trong những tiếp đầu ngữ un, um
uneasy / n i z /ʌ ˈ ː ɪ bối rối, lúng túng
unhappy / n hæp /ʌ ˈ ɪ không sung
sướng
unable / n e bļ/ʌ ˈ ɪ không thể
3 "oo" thường được phát âm là / /ʌ trong một số trường hợp như:
blood /bl d/ʌ máu, huyết
flood /fl d/ʌ lũ lụt
4 "ou" thường được phát âm là ʌ/ đối với những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm
Trang 9country / k ntri/ˈ ʌ làng quê
couple /'k pl/ʌ đôi, cặp
cousin /'k zn/ʌ họ hàng
Bài 6 - Long vowel / :/ (Nguyên âm dài / :/)ɑ ɑ
Unit 6: Long vowel /ɑː/
Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn
hình vẽ)
Video minh họa:
Ví dụ:
bar /b /ɑː quán rượu, quán bar
heart /h t/ɑː trái tim
father / f ðə/ˈ ɑː bố
start /st t/ɑː bắt đầu
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑː/:
1 "a" được phát âm là / /ɑː trong một số trường hợp
father / f ðə/ˈ ɑː cha, bố
Trang 10start /st t/ɑː bắt đầu
2 "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑː/
hearken /'h kən/ɑː lắng nghe (thường dùng trong văn chương)
Bài 7 - Short vowel / / (Nguyên âm ngắn / /) ɒ ɒ
Unit 7: Short vowel / / ɒ
Cách phát âm: Nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi
Video minh họa:
Trang 11Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / /: ɒ "o" thường được phát âm là / /ɒ trong một số trường hợp:
bottle /'b tl/ɒ cái chai
bother / b ðə /ˈ ɒ ʳ làm phiền, quấy rầy
dolmen ˈ ɒd lmen/ mộ đá (khảo cổ học)
Bài 8 - Long vowel / :/ (Nguyên âm dài / :/) ɔ ɔ
Unit 8: Long vowel /ɔː/
Cách phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng
Video minh họa:
Ví dụ:
caught /k t/ɔː bắt (quá khứ của catch)
cord /k d/ɔː dây thừng nhỏ
Trang 12Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / / ɔː
1 "a" được phát âm là / / trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"ɔː
Ngoại lệ: shall /ʃæl/ phải, sẽ
2 "o" thường được phát âm là / / trong những từ có nhómɔː or + phụ âm
Example Transcription Meanings
born /b n/ɔː sinh ra
corpse /k ps/ɔː xác chết
3 "au" thường được phát âm là / / trong một số trường hợp như:ɔː
Example Transcription Meanings
fault /f lt/ɔː lỗi lầm, điều sai
Trang 134 "aw" thường được phát âm là / / khi trong một từ có tận cùng là aw hayɔː aw + phụ âm
Example Transcription Meanings
bawl /b l/ɔː kêu, la lớn
dawn /d n/ɔː buổi bình minh
5 "oa" được phát âm là / / khi đứng trước "r"ɔː
Example Transcription Meanings
coarse /k s/ɔː thô lỗ
soar /s /ɔː bay vút lênBài 9 - Short Vowel / / (Nguyên âm ngắn / /) ʊ ʊ
Unit 9: Short Vowel /ʊ/
Cách phát âm : lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn.
Video minh họa:
Trang 14rook /r k/ʊ con quạ
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / /: ʊ
1 "o" được phát âm là / / trong một số trường hợpʊ
Example Transcription Meanings
woman /'w mən/ʊ đàn bà
2 "oo" thường được phát âm là / /ʊ
Example Transcription Meanings
3 "ou" được phát âm là / / trong một số trường hợp :ʊ
Example Transcription Meanings
should / d/ʃʊ phải, nên
Bài 10 - Long vowel /u:/ (Nguyên âm dài /u:/)
Unit 10: Long vowel /u:/
Cách phát âm: môi mở tròn, nhỏ; lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm / /ʊ
Video minh họa:
Trang 15Luke /lu k/ː (tên người)
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /u /: ː
1 "o" thường được phát âm là /u / ː trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.
Example Trancription Meanings
lose /lu z/ː mất, đánh
mất
2 "u" còn được phát âm là /u / ː
Example Transcription Meanings
lam
brutal /'bru tl/ː thô bạo, dã
man
lunar / lu nə/ˈ ː thuộc về mặt
Trang 163 "oo" còn được phát âm là /u / ː
Example Transcription Meanings
food fu d/ː đồ ăn, thực
phẩm
4 "ou" được phát âm là /u / ː trong một số trường hợp
Example Transcription Meanings
croup /kru p/ː bệnh đau cổ
họng
group /gru p/ː một nhóm,
một đám
troupe /tru p/ː gánh hát
5 "ui" được phát âm là /u / ː trong một số trường hợp
Example Transcription Meanings
bruise /bru z/ː
vết thương,vết bầm tímda
bruit /bru t/ː tin đồn, tiếng
đồn
fruit /fru t/ː trái cây
Trang 17Unit 11: Long vowel / :/ ɜ
Cách phát âm: đây là nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp (lưu ý: ở một số
sách /ɜː/ được phiên âm là /əː/)
Video minh họa:
Ví dụ:
1 "o" thường được phát âm là / ɜː/ trong một số trường hợp
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜː/
Trang 18world /w ld/ɜː thế giới
2 "u" còn được phát âm là / ɜː/
burly /'b l /ɜː ɪ lực lưỡng, vạm vỡ
3 "i", "e", "ea" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là / ɜː/ khi trọng âm rơi vào những từ này
were /w (r)/ɜː thì, là (quá khứ của to be)Bài 12 - Short vowel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/)
Unit 12: Short vowel /ə/
Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên
trên
Video minh họa:
Ví dụ:
banal /bəˈnɑːl/ thường, tầm thường
Trang 19letter /ˈletə(r)/ lá thư
1 "a" được phát âm là /ə/
apartment /əˈpɑːtmənt/ căn hộ
2 "e" được phát âm là / ə/
3 "o" được phát âm là / ə/
Trang 20Example Transcription Meaning
5 "ou" được phát âm là / ə/
Video minh họa:
pay
Trang 21Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e / ɪ
1 "a" được phát âm là /e /ɪ
Trong những từ có một âm tiết và có hình thức tận cùng bằng a + phụ âm + e
gate
Trong một âm tiết ở liền trước có tận cùng bằng "ion" và "ian"
Italian / 'tæljən/ɪ người Ý, tiếng Ý
2 "ai" được phát âm là /e / khi đứng trước một phụ âm trừ "r"ɪ
Trang 22tail /te l/ɪ đuôi
3 "ay" thường được phát âm là /e / trong những từ có tận cùng bằng "ay"ɪ
clay
Ngoại lệ:
quay
4 "ea" được phát âm là /e /ɪ
great
/gre t/ɪ lớn, danh tiếng
5 "ei" thường được phát âm là /e /ɪ
Trang 23Example Transcription Meaning
eight
6 "ey" thường được phát âm là /e /ɪ
they
Bài 14 - Diphthong /ai/ (Nguyên âm đôi /ai/)
Unit 14: Dipthong /ai/
fine /faɪn/ tốt, nguyên
chấtbehind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau
Trang 24child /tʃaɪld/ đứa trẻ
1 "i" thường được phát âm là /a / đối với những từ có một âm tiết mà tận cùng bằngɪ i+phụ âm+e
2 "ei" thường được phát âm là /aɪ/ trong một số trường hợp
either / a ðə(r)/ˈ ɪ một trong hai, cả hai
3 "ie" được phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối của một từ có một âm tiết
4 "ui" được phát âm là /aɪ/ trong những từ có ui+phụ âm+e
5 "uy" phát âm là /a /ɪ
Trang 25Example Transcription Meaning
Bài 15 - Diphthong / / (Nguyên âm đôi / /) ɔɪ ɔɪ
Unit 15: Diphthong / / ɔɪ
Cách phát âm: đầu tiên phát âm nguyên âm dài / / sau đó dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía trước, ɔː
mở rộng miệng tạo nên chữ / /.ɪ
Video minh họa:
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / / ɔɪ
"oi" và "oy" thường được phát âm là / / Mời các bạn cùng tiếp tục theo dõi những ví dụ dưới đây:ɔɪ
Trang 26hoist
/h st/ɔɪ nhấc bổng lên, thang máy
Bài 16 - Diphthong /a / (Nguyên âm đôi /a /) ʊ ʊ
Unit 16: Diphthong /a / ʊ
Cách phát âm: đầu tiên phát âm /æ/ sau đó miệng hơi đóng lại, lưỡi di chuyển lên trên và ra phía sau
như khi phát âm /u /, âm đằng sau ngắn và nhanh.ː
Video minh họa:
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /a /: ʊ
1 "ou" được phát âm là /a / trong những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âmʊ
Trang 272 "ow" được phát âm là /a /ʊ
tower
power
/pa ə(r)/ʊ sức mạnh, quyền lựcpowder
/ pa də(r)/ˈ ʊ bột, thuốc bộtBài 17 - Diphthong /ə / (Nguyên âm đôi /ə /) ʊ ʊ
Unit 17: Diphthong /ə / ʊ
Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm / /, phát âm ʊ/ə/ dài, / / ngắn và nhanh.ʊ
Video minh họa:
/mə st/ʊ
hầu hết, phần lớn
pole
/pə l/ʊ cực (Bắc, Nam)coat
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ə /: ʊ
1 "O" thường được phát âm là /ə / khi nó ở cuối một từʊ
go
ago
/ə gə /ˈ ʊ trước đây
Trang 28mosquito
/mə ski tə /ˈ ː ʊ con muỗi
2 "oa" được phát âm là /ə / trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âmʊ
3 "ou" có thể được phát âm là /ə /ʊ
4 "ow" được phát âm là /ə /ʊ
Trang 29Bài 18 - Diphthong / ə/ (Nguyên âm đôi / ə/) ɪ ɪ
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ə/: ɪ
1 "ea" được phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm ear
2 "ee" phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là "r" của mỗi từ
Trang 30Bài 19 - Diphthong /eə/ (Nguyên âm đôi /eə/)
Unit 19: Diphthong /eə/
Cách phát âm: bắt đầu phát âm âm /e/ phát âm âm /e/ dài hơn bình thường một chút sau đó thêm âm /ə/ vào bằng cách dần dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía sau Âm /ə/ được bật ra ngắn và nhanh.Lưu ý: trong một số sách /eə/ được kí hiệu là /ɛə/
Ví dụ minh họa:
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /eə/:
1 "a" được phát âm là /eə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "are" hoặc trong một âm tiết của một từ khi "a" đứng trước "r"
Trang 31Example Transcription Meaning
are / (r)/ɑː là (dạng số nhiều của to
be)
harem
/ h ri m/ˈ ɑː ː hậu cung
2 "ai" phát âm là /eə/ khi đứng trước "r"
Trang 32hair /heə(r)/ tóc
3 "ea" được phát âm là /eə/
4 "ei" có thể được phát âm là /eə/
heir
/eə(r)/ người thừa kế
Bài 20 - Diphthong / ə/ (Nguyên âm đôi / ə/) ʊ ʊ
Unit 20: Diphthong / ə/ ʊ
Cách phát âm: phát âm âm / / dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên ʊ
âm /ə/, âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn
Trang 33/t ə(r)/ʊ cuộc đi chơi, du lịch
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ə ʊ /
1 "oo" được phát âm là / ə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "r"ʊ
2 "ou" có thể được phát âm là /ʊ /ə
Trang 34Bài 21 - Consonant /p/ (Phụ âm /p/)
Unit 21: Consonant /p/
Đặc tính: là phụ âm vô thanh (voiceless consonant) âm được tạo ra do 2 môi (bilabial), âm bật (flosive) Cách phát âm: đầu tiên môi trên và dưới đóng lại sau đó mở miệng bật hơi từ bên trong ra tạo thành
âm /p/, phát âm nhanh gọn
Video minh họa:
Đặc tính: phụ âm hữu thanh (Voiced consonant), âm môi (bilabial) và là âm bật hơi
Cách phát âm: đầu tiên đóng chặt 2 môi sau đó đẩy hơi từ phía trong ra tạo thành âm, cách phát âm
tương tự /p/
Video minh họa:
bow
baby
Trang 35job
Chỉ có phụ âm "b" được phát âm là /b/
Bài 23 - Consonant /t/ (Phụ âm /t/)
Unit 23: Consonant /t/
Đặc tính: là phụ âm vô thanh (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa đầu lưỡi và răng (tip-alveolar),
âm bật (flosive)
Cách phát âm: đặt đầu lưỡi tại chân răng trên, phía trong, lúc này lưỡi sẽ chặn luồng hơi từ phía trong đi
ra Sau đó luồng hơi sẽ có áp lực mạnh hơn, lúc này đẩy lưỡi nhanh ra phía trước bật thành âm /t/
Nhận diện : Chỉ có phụ âm "t" được phát âm là /t/
Bài 24 - Consonant /d/ (Phụ âm /d/)
Trang 36Example Transcription Meaning
day
die
Nhận diện: Chỉ có phụ âm "d" được phát âm là /d/
Bài 25 - Consonant /k/ (Phụ âm /k/)
Unit 25: Consonant /k/
Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ)
(back-velar), âm bật (flosive)
Cách phát âm: nâng phần lưỡi sau lên cao chạm tới vòm mềm như hình vẽ, như vậy luồng hơi từ phía
trong sẽ bị cản lại Sau đó áp lực luồng hơi trong vòm miệng tăng lên, đẩy lưỡi đi xuống và ra
ngoài Thanh âm không rung
Ví dụ minh họa:
Trang 37Âm /g/ là âm vòm mềm, bật hơi, hữu thanh (voiced velar plosive).
Cũng giống như âm bật /k/, khi phát âm âm /g/, mặt lưng lưỡi được ép vào vùng nơi kết thúc ngạc cứng(hard palate) và bắt đầu ngạc mềm (soft palate) Điểm khác biệt giữa âm /k/ và /g/ chính là ở dây thanh(voicebox) Trong quá trình phát âm, /k/ không có sự tham gia của dây thanh để tạo tiếng rung Trong khi
đó, bạn phải dùng dây thanh để tạo ra tiếng rung khi phát âm âm /g/, Mời các bạn xem hình ảnh minhhọa khi phát âm âm /g/ và so sánh với âm /k/ phía dưới
Cách phát âm âm /g/
giggle / g gļ/ˈ ɪ tiếng cười khúc khích
Chú ý: Chỉ có phụ âm g được phát âm là /g/.
Bài 27 - Consonant /s/ (Phụ âm /s/)
Unit 27: Consonant /s/