1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đối tượng kế toán 5 pptx

6 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 209,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

3.2 Tính giá th c t NVL, CCDC, hàng hóa ự ế

• Tính giá th c t NVL, CCDC, hàng hóa xu t kho:ự ế ấ

- Phương pháp kê khai thường xuyên (KKTX):

t n cu i ồ ố

t n đ u ồ ầ

nh p ậ trong kỳ

-xu t ấ trong kỳ

M i l n nh p, xu tỗ ầ ậ ấ

v t t , hàng hóa ậ ư

Theo dõi

Ph n ánh ả

Tình hình nh p – xu t – t n khoậ ấ ồ

V t t , hàng hóaậ ư Trong kỳ k toánế

Trang 2

3.2 Tính giá th c t NVL, CCDC, hàng hóa ự ế

• Tính giá th c t NVL, CCDC, hàng hóa xu t kho:ự ế ấ

- Phương pháp ki m kê đ nh kỳ (KKĐK):ể ị

Giá tr ị

hàng xu t ấ =

Giá tr ị hàng t n ồ

đ u kỳ ầ

+

Giá tr ị hàng nh p ậ trong kỳ

-Giá tr ị hàng t n ồ

cu i kỳ ố

Trong kỳ k toán ế Theo dõi nghi p v nh p kho ệ ụ ậ

V t t , hàng hóa ậ ư

Cu i kỳ k toán ố ế

Ki m kê hàng t n kho ể ồ

Tính giá tr th c t ị ự ế

c a v t t , hàng hóa xu t kho ủ ậ ư ấ

Trang 3

3.2 Tính giá th c t NVL, CCDC, hàng hóa ự ế

Tính giá th c t NVL, CCDC, ự ế

hàng hóa xu t kho trong kỳ ấ

(Đ i v i PP KKTX) ố ớ

Có 5 cách

Nh p trậ ước xu t trấ ước (FIFO)

Nh p sau xu t trậ ấ ước (LIFO)

Bình quân gia quy nề Giá th c t đích danhự ế Giá th c t tính theo h sự ế ệ ố

Tính giá th c t c a hàng t n kho ự ế ủ ồ

cu i kỳ ố (Đ i v i PP KKĐK) ố ớ

Trang 4

3.2 Tính giá th c t NVL, CCDC, hàng hóa ự ế

• Ví dụ : VLC: * T n kho đ u tháng 2: 1.000kg ồ ầ

- Ngày 2/2: Xu t kho VLC đ SXSP 300 kg ấ ể

- Ngày 5/2: mua 500 kg, giá mua 15.050 đ/kg Chi phí v n ậ

- Ngày 10/2: xu t kho VLC đ SXSP 1.000 kg ấ ể

- Ngày 20/2: mua 1.500kg, giá mua 14.500 đ/kg Chi phí v n ậ

- Ngày 25/2: xu t kho VLC đ SXSP 1.100 kg ấ ể

Trang 5

3.3 Tính giá thành ph m nh p kho ẩ ậ

Giá thành

Chi phí nguyên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế Chi phí nhân công tr c ti pự ế

Chi phí s n xu t chungả ấ

Trang 6

3.4 Tính giá ch ng khoán ứ

• Giá ch ng khoánứ = Giá v n = Giá th c t muaố ự ế

Giá th c t ự ế

mua = Giá mua +

Chi phí đ u t : chi ầ ư phí môi gi i,t v n, ớ ư ấ thu , phí, l phí …ế ệ

• Giá xu t c a ch ng khoán đấ ủ ứ ược tính theo giá v n.ố

• K toán l p d phòng gi m giá đ u t ch ng khoán khi ế ậ ự ả ầ ư ứ

có b ng ch ng v s gi m giá ch ng khoán m t cách ằ ứ ề ự ả ứ ộ

thường xuyên trên th trị ường

 Nh m ph n ánh giá tr thu n c a ch ng khoán.ằ ả ị ầ ủ ứ

Ngày đăng: 22/07/2014, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN