1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ANH VĂN NĂM 2011 doc

7 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Anh Văn Năm 2011
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 190,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mắt cận thị khi đeo kính có tiêu cự f = - OCv thì có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mắt bình thường C.. Mắt cận thị khi đeo kính hộ tụ có tiêu cự f = O Cc thì có thể nhìn rõ vật ở vô cực n

Trang 1

Đề cương ôn thi TN THPT 2009 Môn Vật lí

ĐỀ THI THỬ ANH VĂN NĂM 2011

Câu 1 Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim ta phải làm thế nào ?

A Giữ vật cố định, điều chỉnh độ tụ của vật kính C Giữ phim cố định, thay đổi vị trí của vật kính

B Giữ vật cố định, thay đổi vị trí của phim D Thay đổi cả vị trí của vật kính và của phim

Câu 2 Kết luân nào là đúng khi nĩi về ảnh của vật hiện lên phim của máy ảnh ?

A Anh thật cùng chiều với vật C Anh thật ngược chiều và lớn hơn vật

B Anh ảo cùng chiều với vật D Anh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

Câu 3 Vật kính của máy ảnh là THHT cĩ tiêu cự f = 8 cm Khoảng cáhc từ vật kính đến phim thay đổi từ 8

cm đến 8,5 cm Hỏi máy trên cĩ thể chụp được vật nằm trong khoảng nào trước kính :

A Vật cách kính từ 8,5 cm đến vơ cùng C Vật cách kính từ 136 cm đến vơ cùng

B Vật cách kính từ 8 cm đến vơ cùng D vật cách kính từ 8 cm đến 8,5 cm

Câu 4 Điều nào sau đây là sai khi so sánh mắt và máy ảnh ;

A Thuỷ tinh thể của mắt cĩ vai trị giống như vật kính của máy ảnh

B B Lịng đen cĩ con ngươi đĩng vai trị như màn chắn cĩ lỗ trịn nhỏ đường kính thay đổi được

C Giác mạc đĩng vai trị như phim ảnh

D Võng mạc của mắt đĩng vai trị như phim ảnh của máy ảnh

Câu 5 Muốn nhì rĩ vật thì :

A Vật phải đặt trong khoảng nhì rõ của mắt B Vật phải đạt trước mắt

A Gĩc trơng vật phải lớn hơn năng suất phân li của mắt D Cần cả hai điều kiện A và C

Câu 6 Điểm cực viễn của mắt là :

A Điểm xa nhất mà mắt cịn nhìn thấy rõ

B Điểm ở xa vơ cùng trên trục chính

C Điểm xa nhất trên trục chính mà đặt vật ở đĩ mắt cịn nhìn thấy

D Điểm nằm trên trục chính mà nhìn vào đĩ mắt thấy rõ khi khơng điều tiết

Câu 7 Điểm cực cận của mắt là :

A Điểm gần nhất trên trục chính mà đặt vật ở đĩ mắt cịn nhìn thấy

B Điểm trên trục chính cách mắt 25 cm

C Điểm nằm trên trục chính mắt nhìn thấy rõ khi điều tiết tối đa

D Điểm gần nhất mà mắt cịn nhìn thấy rõ

Câu 8 Năng suất phân li của mắt là :

A Độ dài nhỏ nhất của vật mà mắt quan sát được C Gĩc trơng nhỏ nhất mà mắt quan sát được

B Gĩc trơng nhỏ nhất giữa hai điểm trên vật mà mắt cịn phân biệt được D Số đo thị lực của mắt

Câu 9 Mắt cận thị là mắt:

A Chỉ cĩ khả năng nhìn gần C Cĩ cực viễn cách mắt một khoảng hữu hạn

B Cĩ cực cận nhỏ hơn 25 cm D Cĩ thể nhìn rõ vật ở xa khi điều tiết

Câu 10 Mắt viễn thị là mắt :

A Cĩ khả năng nhìn xa C Cĩ điểm cực viễn ở vơ cực

B Khi khơng điều tiết cĩ tiêu điểm nằn sau võng mạc D Thuỷ tinh thể phồng to hơn mắt bình thường

Câu 11 Chọn câu sai

A Sự điều tiết của mắt là sự làm thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

B Quan sát vật đặt tại cực cận thì mắt phải điều tiết tối đa

C Quan sát vật đặt ở cực viễn mắt khơng phải điều tiết

D Khi điều tiết tối đa thì độ tụ của thuỷ tinh thể là nhỏ nhất

Trang 2

Câu 12 Chọn câu đúng khi nói về cách sửa tật cận thị:

A Mắt cận thị khi đeo kính phân kỳ có thẻ nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt bình thường

B Mắt cận thị khi đeo kính có tiêu cự f = - OCv thì có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mắt bình thường

C Mắt cận thị khi đeo kính hộ tụ có tiêu cự f = O Cc thì có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát bình thường

D Khi đeo kính cận thích hợp thì thì người cận thị có thể nhìn được vật thật như mắt bình thường

Câu 13 Chọn câu đúng khi nói về cách sửa tật viễn thị:

A Mắt viễn thị khi đeo kính phân kỳ có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát bình thường

B Mắt viễn thị khi đeo kính hội tụ có thể nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt bình thường

C Mắt viễn thị khi đeo kính có độ tụ f = - OCv có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát bình thường

D Mắt viễn thị khi đeo kính có độ tụ f = OCC có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát bình thường

Câu 14 Khi cho vật di chuyển từ xa lai gần mắt thì

1 bán kính cong của thuỷ tinh thể tăng hay giảm ?

A Tăng B Giảm D không đổi C Lúc đầu tăng khi đi qua điểm cực cận thì giảm

2 Tiêu cự của thuỷ tinh thể tăng hay giảm ?

A Tăng B Giảm D không đổi C Lúc đầu tăng khi đi qua điểm cực cận thì giảm

Câu 15 Khi cho vật di chuyển từ cực cận đến cực viễn của mắt thì độ tụ của thuỷ tinh thể tăng hay giảm bao

nhiêu ?

A tăng lượng

v

OC

C Giảm lượng

v

OC

c

OC

Câu 16 Mắt một người có cực cận cách mắt 30 cm, cực viễn cách mắt 100 cm

1 Mắt trên có tật gì ?

A Cân thị B Viền thị C bình thường D Mắt vừa cận thị vừa viễn thị

2 Để nhìn rõ vật ở vô cực phải đeo kính gì có tiêu cự bao nhiêu ?

A TKHT ; f = 100 cm B TKPK , f = - 100 cm

C TKHT ; f = 30 cm ; D TKPK ; f = - 30 cm

3 Để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 25 cm phải đeo kính gì? có tiêu cự bao nhiêu ?

A A TKHT ; f = 150 cm B TKPK , f = - 150 cm

C TKHT ; f = 30 cm ; D TKPK ; f = - 100cm

Câu 17 Khi cho vật di chuyển từ cực cận đến cực viễn của mắt, độ tụ của thuỷ tinh thể thay đổi lượng

C

OC

 Hãy cho biết mát trên có tật gì ?

A Mắt cận thị B Mắt viễn thị C Mắt bình thường C Không thể kết luận được

Câu 18 Mắt một người có cực cân cách mắt 15 cm viễn cách mắt 150 cm

1 Không đeo kính, cho vật di chuyển từ cực viền đến cực cận, hỏi độ tụ củ thuỷ tinh thể tăng hay giảm lượng bao nhiêu ?

A Tăng lượng 6 đi ốp B giảm lượng 6 điốp

2 Tính độ tụ của kính phải đeo để nhìn rõ vật ở xa vô cực không phải điều tiết ? ( Chọn đáp số đúng )

A D = - 2/3 điốp B D = 3/2 điiốp C 2/3 điốp D Một giá trị khác

Câu 19 Một người cận thị khi đeo sát mắt một kính có độ tụ -2 điốp thì nhìn rõ các vật nằm cách mắt từ 20

cm đến vô cực

1 Xác định giới hạn nhì rõ của mắt khi không đeo kính ?

A OCc = 14,3 cm ; OCV = 50 cm B OCc = 12,5 cm ; OCV = 50 cm

C OCc = 14,3 cm ; OCV = 100 cm D OCc = 10 cm ; OCV = 80 cm

Trang 3

Đề cương ôn thi TN THPT 2009 Môn Vật lí

2 Người ấy khơng đeo kính mà soi mình trước một gương cầu lõm cĩ tiêu cự 40 cm hỏi phải đặt gương trong khoảng nào trước kính

A Gương cách mắt từ 6,5cm đến 17,83 cm C Gương cách mắt từ 6cm đến 15,83 cm

B Gương cách mắt từ 6,75cm đến 17,38 cm D Gương cách mắt từ 6,25 đến 20,8 cm

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về kính lúp :

A Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ

B Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự ngắn

C Việc sử dụng kính lúp giúp tăng gĩc trơng các vật nhỏ

D Khi quan sát vật qua kính lúp ta phải đặt vật trong vùng tiêu cự của kính để cĩ ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

Câu 21 khi quan sát vật qua kính lúp thì vật và mắt đặt như thế nào ?

A Vật đặt trước kính, mắt đặt sau kính C Vật đặt trong vùng tiêu cự của kính, mắt đặt sau kính

B Vật đặt sau kính, mắt đặt trước kính D Vật đặt gần trước kính, mắt đặt sát sau kính

Câu 22 Khi quan sát vật qua kính lúp, ở cách ngắm chừng nào thì độ bội giác lớn hơn ?

A Ngắm chừng ở cực cận C Ngắm chừng ở vơ cực

B Ngắm chừng ở cực viễn D Khơng thể so sánh được do chưa biết vị trí đặt mắt

Câu 23 Độ bội giác của kính lúp khơng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A Tiêu cự của kính C Vị trí cực cận của mắt

B Vị trí đặt vật D Năng suất phân li của mắt

Câu 24 Ở cách ngắm chừng nào sau đây độ bộ giác của kính lúp khơng phụ thuộc vào vị trí đặt mắt :

A Ngắm chừng ở cực cận C Ngắm chừng ở cực viễn

B Ngắm chừng ở vơ cực D Ngắm chừng ở cực viễn và ngắm chừng ở vơ cực

Câu 25 Mắt đặt ở vị trí nào thì độ bội giác của kính lúp khơng phụ thuộc vào cách ngắm chừng ?

A Sát kính C Tại tiêu điểm ảnh F’của kính lúp

B Trong đoạn OF’ D Ngồi đoạn OF’

Câu 26 Một người cĩ cực cận cách mắt 12,5 cm dùng kính lúp cĩ ghi x 5 để quan sát một vật nhỏ

1 Tiêu cự của kính cĩ giá trị nào sau đây ?

A 2,5 cm B 2.5 m C 5 cm D 5 m

2 Tính độ bội giác khi ngắm chừng ở vơ cực

Câu 27 Cơng thức nào sau đây là cơng thức đúng để tính độ bội giác của kính lúp ?

A G =

0

0

 tg

tg

C G = k

l d

OC c

 ' D Cả ba cơng thức trên

Câu 28 Một người cĩ mắt bình thường cực cận cách mắt 20 cm, quan sát vật nhỏ qua kính lúp cĩ tiêu cự 10

cm, mắt đặt sát kính

1 Vật đặt trong khoảng nào trước kính ?

A 20/3 cm đến 10 cm C 40/3 cm đến 8 cm

B 10/3 đến 10 cm D 20/3 đến 10,8 cm

2 Độ bơi giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận đúng với giá trị nào?

Câu 29 Một người cận thị cĩ cực cận cách mắt 15 cm, cực viễn cách mắt 50 cm, khơng đeo kính mà quan sát

vật nhỏ qua kính lúp cĩ tiêu cự 5 cm Mắt đặt cách kính 20 cm trong trạng thái khơng điều tiết

1 Vật đặt ở vị trí nào trước kính ?

A 30/7 cm B 30/9 cm C 20/7 cm D một giá trị khác

2 Độ phĩng đại đúng với giá trị nào ?

Trang 4

3 Độ bôi giác đúng với giá trị nào ?

Câu 30 Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 quan sát vật nhỏ qua kính lúp có ghi x 5 Mắt cách

kính 10 cm Hỏi phải đặt vật ở vị trí nào để có độ bội giác bằng 4 ?

A d = 4 cm B d = 3,75 cm C d = 5 cm D 3.25 cm

Câu 31 Điều nào sai đây là sai khi nói về cấu tạo của kính hiển vi :

A Kính hiển vi là hệ thống gồm hai thấu kính hội tụ

B Vật kính có tiêu cự rất nhỏ nhằm tạo ra ảnh thật lớn hơn vật k1 lần

C Thị kính có tiêu cự nhỏ đóng vai trò như kính lúp

D Khoảng cách giữa hai thấu kính không thay đổi

Câu 32 Bằng cách nào đúng để nâng cao độ bội giác của kính hiển vi

A Tăng tiêu cự f1 , giảm tiêu cự f2 C Giảm tiêu cự của hai kính, tăng khoảng cách giữa hai kính

B Giảm tiêu cự của hai thấu kính D Tăng tiêu cự của hai kính, giảm khoảng cách giữa hai kính

Câu 33 Công thức nào đúng là công thức tính độ bội giác của kính hiển vi :

A G =

2

1

f f

OC c

B G = k1 G2 C G = k1.G2 D Hai công thức A và C

Câu 34 Hai thấu kính hội tụ ghép đồng trục có tiêu cự lần lượt f1 = 1 cm ,f2 = 4 cm , lấy Đ = 25 cm Hai kính cách nhau bao xa thì được một kính hiển vi có độ bội gác khi ngắm chừng ở vô cực bằng 100

A 16 cm B 20 cm D 12 cm D 21 cm

Câu 35 Phát biểu nào sai khi nói về kính thiên văn :

A Kính thiên văn là dung cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật ở xa

B Kính thiên văn là hệ gồm hai thấu kính hội tu ghép đồng trục

C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính thay đổi được

D Tiêu cự của vật kính rất nhỏ so với tiêu cự của thị kính

Câu 36 Điều nào sau đây sai khi so sánh cấu tạo của kính hiển vi và kính thiên văn

A Tiêu cự vật kính của kính thiên văn rất lớn còn tiêu cự của kính thiên văn rất nhỏ

B Thị kính của hai kính có vai trò như nhau

C Khoảng cách giữa hai kính của kính thiên văn không đổi, của kính hiển vi thay đổi đựơc

D Kính hiển vi và kính thiên văn đều là hệ hai thấu kính hội tụ đặt đồng trục

Câu 37 Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f1, thị kính có tiêu cự f2 khi ngắm chừng ở vô cực thì :( chọn câu sai)

A G = f1 / f2 C Khoảng cách giữa kính a = f1 + f2

B C Người có mắt bình thường khi quan sát phải điều tiết tối đa D Vật ở vô cực cho ảnh ở vô cực

Câu 38 Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f1 = 1m, thị kính có tiêu cự f2 Độ bội giác khi ngắm chừng ở

vô cực bằng 25

Tính f2 và khoảng cách a giữa hai thấu kính ?

A f2 = 4 cm ; a = 104 cm , B f2 = 0,25 cm ; a = 100,25 cm

C f2 = 2,5 cm ; a = 102,5 cm D f2 = 4 cm ; a = 100 cm

Cu 39: Vật kính của máy ảnh có tiêu cự 10cm Dùng máy ảnh này chụp ảnh một vật ở cách vật kính 5,1cm

Độ phóng đại của ảnh trên phim có giá trị tuyệt đối là:

Cu 40: Vật kính của máy ảnh có tiêu cự 5cm Do cấu tạo của máy nên khoảng cách từ vật kính và phim có thể

thay đổi từ 5cm tới 5,2cm Máy ảnh này có thể chụp các vật cách máy:

A Từ 2m đến vô cực C Từ 1,5m đến 100m

B Từ 1,3m tới 50m D Từ 1,3 m đến vô cực

Cu 41: Để chụp ảnh của một vật thì cần phải:

A Chỉnh cho vật kính ra xa hoặc lại gần phim để chỉnh cho ảnh r nt

B Chọn thời gian chụp cho thích hợp

Trang 5

Đề cương ôn thi TN THPT 2009 Môn Vật lí

C Chọn độ mở của màn chắn sáng tuỳ theo ánh sáng mạnh hay yếu

D Cả A, B, C đều đúng

Cu 42: Chọn cu trả lời đúng Trong máy ảnh

A Ảnh của một vật qua vật kính l ảnh ảo C Tiu cự của vật kính l hằng số

B Khoảng cách từ phim ảnh đến vật kính khơng thể thay đổi được D Cả A, B, C đều sai

Cu 43: Chọn câu trả lời đúng Đối với mắt:

A Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể là ảnh thật C Tiêu cự của thuỷ tinh thể luơn thay đổi được

B Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến vng mạc l hằng số D Cả A, B, C đều đúng

Cu 44: Dùng một máy ảnh vật kính cĩ tiêu cự 25mm để chụp một cái cây cách máy 20m Nếu thay vật kính

bằng một thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự 50mm nhưng vẫn muốn ảnh của cây trên phim cĩ cùng kích thước như trước thì khoảng cch từ my ảnh đến cây phải là:

Cu 45: Chọn cu trả lời sai

A Thuỷ tinh thể của mắt coi như một thấu kính hội tụ, mềm, trong suốt cĩ tiêu cự thay đổi được

B Thuỷ tinh thể ở giữa hai mơi trương trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh

C Màng mống mắt khơng trong suốt, cĩ màu đen, xanh hay nâu ở sát mặt trước của thuỷ tinh thể

D Điểm vàng hồn tồn khơng nhạy với nh sng

Cu 46: Chọn cu trả lời sai

A Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thuỷ tinh thể để ảnh hiện r trn vng mạc

B Khi mắt điều tiết thì tiu cự của thuỷ tinh thể thay đổi

C Khi mắt điều tiết thì khoảng cch giữa thuỷ tinh thể v vng mạc thay đổi

D Mắt chỉ cĩ thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn nhìn r

Cu 47: Chọn câu trả lời đúng

Một người cận thị thử kính và nhìn r vật ở vơ cực v đ quyết định mua kính đĩ:

A Người đĩ đ chọn thấu kính hội tụ C Người đĩ chọn thấu kính phn kỳ

B Cĩ thể khẳng định cách chọn trên là chính xác D Cả A và C đều đúng

Cu 48: Chọn câu trả lời đúng Mắt cận thị

A Cĩ tiêu điểm ảnh F, nằm sau vng mạc C Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy r

B Phải đeo kính sát mắt mới thấy r D Cĩ điểm cực viễn cch mắt khoảng 2m trở lại

Cu 49: Chọn câu trả lời đúng Mắt bị tật viễn thị:

A Cĩ tiêu điểm ảnh F, ở trước vng mạc C Nhìn vật ở xa phải điều tiết

B Đeo kính hội tụ hoặc phân kỳ thích hợp để nhìn vật ở xa D Cĩ điểm cực viễn ở vơ cực

Cu 50: Mắt cận thị cĩ thể nhìn cc vật cch mắt từ 12,5cm đến 50cm Nếu đeo kính chữa tật này sát mắt thì cĩ

thể thấy r cc vật gần nhất cch mắt

Cu 51: Khi dùng một thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách thấu kính

một khoảng:

A Nhỏ hơn f B Bằng f C Giữa f và 2f D Lớn hơn 2f

Cu 52: Một mắt bị tật viễn thị cĩ thể nhìn r cc vật cch mắt ít nhất 30cm.Nếu đeo sát mắt một kính cĩ độ tụ D =

2dp thì cĩ thể nhìn r cc vật gần nhất cch mắt l:

Cu 53: Một người chỉ cĩ thể nhìn r cc vật cch mắt ít nhất 50cm Muồn nhìn thấy r cc vật cch mắt 25cm thì

phải đeo sát mắt một kính cĩ độ tụ:

Cu 54: Chọn cu trả lời sai

A Kính lúp cĩ tác dụng làm tăng gĩc trơng ảnh bằng cách tạo ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật nằm trong giới hạn nhìn r của mắt

B Khi kính lp ngắm chừng ở cực viễn thì mắt khơng phải điều tiết

C Khi kính lp ngắm chừng ở cực cận thì mắt thấy r ảnh với gĩc trơng lớn nhất

Trang 6

D Kính lúp đơn giản nhất là một thấu kính hội tụ có độ tụ nhỏ

Cu 55: Trn vnh kính cĩ ghi X 2,5 Tiu cự của kính lp bằng:

Cu 56: Một kính lúp có tiêu cự f = 5cm Một người có khoảng nhìn r ngắn nhất l Đ = 25cm đặt sát mắt sau

kính lúp để quan sát một vật Độ bội giác khi ngắm chừng ở cực cận là:

Cu 57: Một kính lúp có độ tụ D = 25dp Một người có giới hạn nhìn r từ 12 cm đến 50cm đặt mắt sát sau kính

lúp để quan sát một vật nhỏ Vật phải đặt trước kính lúp một khoảng:

A Từ 3cm đến 4,5cm C Từ 3cm đến 3,7cm

B Từ 3,7 đến 4,5cm D Từ 2cm đến 4,5cm

Cu 58: Một người chỉ nhìn r cc vật cch mắt từ 10cm đến 50cm đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự 10cm để

quan sát một vật nhỏ mà không cần điều tiết Độ bội giác G bằng:

Cu 59: Khi kính hiển vi được điều chỉnh để ngắm chừng ở cô cực thì:

A Khoảng cch giữa vật kính v thị kính bằng f1 + f2 C Khoảng cch giữa vật kính v thị kính bằng d’1 + f2

B Độ dài quang học của kính bằng f1 + f2. D Độ dài quang học của kính bằng d’1 +

f2

Cu 60: Chọn câu trả lời sai Khi kính hiển vi được điều chỉnh trong điều kiện ngắm chừng ở vơ cực thì:

A Độ bội giác

1 2

D G

f f

 C Góc trông ảnh không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt

B Khoảng cch giữa hai kính l f1 + f2 D Mắt nhìn thấy r ảnh m khơng cần điều tiết

Cu 61: Chọn câu trả lời đúng Khi nói về kính lp

A Kính lp l dụng cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan st cc vật nhỏ

B Kính lp thực chất l một thấu kính hội tụ cĩ tiu cự ngắn

C Việc sử dụng kính lúp giúp tăng góc trông ảnh của những vật nhỏ

D Cả A, B, C đều đúng

Cu 62: Trn vnh của một kính lp cĩ ghi X 10 Tiu cự của kính lp l:

Cu 63: Chọn cu trả lời sai

A Kính hiển vi l hệ hai thấu kính cĩ cng trục chính

B Kính hiển vi cĩ vật kính l thấu kính hội tụ cĩ tiu cự di, thị kính l thấu kính hội tụ cĩ tiu cự ngắn

C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi có thể thay đổi được

D Cả A, B, C đều sai

Cu 64: Chọn câu trả lời đúng Khi nói về kính hiển vi và cách sử dụng kính hiển vi

A Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của những vật rất nhỏ, với

độ bội giác lớn hơn rất nhiều so với độ bội giác của kính lúp

B Khi sử dụng, người ta điều chỉnh kính bằng cách thay đổi khoảng cách từ vật kính đến thị kính

C Để khi quan sát đỡ mỏi mắt, người ta thường ngắm chừng ở điểm cực cân Cc

D Cả A , B, C đều đúng

Cu 65: Đều nào sau đây là sai khi nói về sự ngắm chừng của kính hiển vi và kính thiên văn?

A Khi ngắm chừng kính hiển vi, giữ nguyên khoảng cách giữa thị kính và vật kính, làm thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính

B Khi ngắm chừng kính hiển vi, ta giữ cố định vật kính, làm thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính

C Khi ngắmchừng kính thiên văn, ta giữ yên vật kính, làm thay đổi khoảng cách giữ vật kính và thị kính

D Cả A, B, C đều sai

Cu 66: cu trả lời sai Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự f1, thị kính cĩ tiu cự f2 ngắm chừng ở vơ cực:

A Vật ở vơ cực qua kính cho ảnh ở vơ cực

Trang 7

Đề cương ôn thi TN THPT 2009 Môn Vật lí

B Độ bội giác 1

2

f G f

 

C Khoảng cch giữ vật kính v thị kính l a = f1 + f2

D Khi quan st, mắt bình thường đặt sát, sau thị kính phải điều tiết tối đa

Cu 67: Một người cận thị cĩ điểm cực viễn cách mắt 50cm quan sát một chịm sao qua kính thin văn trong

trạng thái khơng điều tiết Vật kính cĩ tiêu cự 0,9m, thị kính cĩ tiêu cự 2,5cm Độ bội giác của ảnh là:

ĐÁP ÁN

1

C

2

D

3

C

4

C

5

D

6

D

7

C

8

B

9

C

10

B

11

D

12

B

13

B

14-1B

14-2B

15

C

16-1A

16-2B

16-3A

17

C 18-

1A

18-2A

19-1

A

19-2A

20

C

21

C

22

D

23

D

24

B

25

C

26

C

27

D

28-1

A

28-2A

29-1

A

29-2B

29-3D

30

B

31

A

32

B

33

C

34

D

35

D

36

C

37

B

38

A

39

B

40

D

41

D

42

C

43

D

44

C

45

D

46

C

47

C

48

D

49

C

50

C

51

A

52

A

53

C

54

C

55

C

56

A

57

C

58

C

59

C

60

B

61

D

62

B

63

B

64

A

65

B

66

D

67

D

Ngày đăng: 22/07/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN