Đặc điểm của các tiêu chuẩn nén 3.4.. Tiêu chuẩn nén audio 3.5.. Truyền hình multimedia 6.1.. Loại điều chế hình/ tiếng... Quỹ tích Planck về chất phát sáng D65-trắng chuẩnKhông gian màu
Trang 32.4 Phân phối tín hiệu video bit - nối tiếp (bit-serial)
III Nén tín hiệu video/ audio
3.1 Độ dư thừa và entropy
3.2 Kỹ thuật giảm (nén) dữ liệu video
3.2.1 JPEG
3.2.2 MPEG 1(2)
Trang 43.3 Đặc điểm của các tiêu chuẩn nén 3.4 Nén audio
3.4.1.Nén không tổn thất
3.4.2 Nén có tổn thất
3.4.3 Tiêu chuẩn nén audio
3.5 Phân phối A/V có nén
Trang 5V HDTV
5.1 Các thông số HDTV số
5.2 Các hệ thống HDTV số
VI Truyền hình multimedia
6.1 Nguyên lý/ công nghệ multimedia6.2 Phần cứng multimedia
6.3 Phần mềm multimedia
6.4 Kết nối multimedia
6.5 Ứng dụng
Trang 82 D/K (8MHz) 2 Khoảng cách tải hình/ tải tiếng
3 I 3 Loại điều chế hình/ tiếng
Trang 10Quỹ tích Planck về chất phát sáng (D65-trắng chuẩn)
Không gian màu: màu biểu diễn trong toạ độ 3-D (X,Y,Z) Vùng chứa các màu gọi là quỹ tích Planck
Trang 11+ Tiêu chuẩn phosphors: (SMPTE)
Bảng 1.2
NTSC
0,32900,3127
D 6500 (Trắng chuẩn) PAL/NTSC
0,5960,0700,340
0,3100,1550,630
GBR
yx
Trang 13● Khơng gian màu 3D:
sáng ánh
sóng Bước
-(1931) chiều
3 theo sát
quan trưng
Đặc -
trưng Đặc
)
-(
C
tăng gia
độ -
)
(
sáng ánh
Phổ -
)
(
L
)
( ) ( L ) ( C ) ( z K
Z
) ( ) ( L ) ( C ) ( y K
Y
) ( ) ( L ) ( C ) ( x
) ( ) ( y ) ( L
1 K
chuẩn số
Hệ K
(1.1)
Trang 14Thực tế: không gian 3-D thay bằng phép chiếu lên mặt phẳng XOY (quỹ tích Planck):
1.3 Ống thu/ phát hình
a Ống thu hình (điện – quang)
) Z Y
X (
X y
) Z Y
X (
X x
0 V
(0
;
5
, 4
V L
) 1 V
(0,0812
; 099
, 1
099 ,
0
V L
r
r r
r
r r
Trang 15b Ống phát (quang – điện)
1.4 Tín hiệu:
camera vào
sóng mức
L
camera của
ra video
hiệu tín
V
) 018 ,
0 L
(0
;
L 5 , 4 V
) 1 L
(0,018
; 099 ,
0 L
099 ,
1 V
C
C
C C
C
C
/
1 C C
sửa đã
; E (E
màu và
) (E chói hiệu
' B
' G
' y
' R
' R
' B
' G
' y
' B
' R
' B
' G
' y
E 070 ,
0 E
114 ,
0 E
587 ,
0 E
E
E 229 ,
0 E
889 ,
0 E
587 ,
0 E
E
E 229 ,
0 E
114 ,
0 E
587 ,
0 E
Trang 16+ Sửa :
) E
E ( 877 ,
0 E
E
) E
E ( 493 ,
0 E
E
' Y
' R NTSC
'
Y
R PAL
'
V
' Y
' B NTSC
'
Y
B PAL
Trang 17G G
Trang 181.5 NTSC
● Mã/ giải mã NTSC:
+ = 2,2
Vector m
Hình 1.5.
Biên độ vector – bão hoà màu
- hue (màu sắc)
Trang 19Đồng bộ tổng hợp
VBS
Hình 1.6 Mã hoá màu (điều chế 2 tải màu 90 0 )
Trang 20Hình 1.7 Giải mã màu NTSC
Matrix
E ’ G
E’B
E ’ R
XX
Trễ Lọc bỏ màu
E ’ B-y
E ’ R-y
B-Y
R-Y
hue
Trang 21f (
Hz 10
579545 ,
3
f 2
455 f
H
H NTSC
Trang 22EM= 0,925E’Y +7,5 +0,925E’Qsin(2fSC+ 330)
+0,925E’Icos (2fSC+330) (1.8)
Trang 23● Độ rộng băng tần:
● Biên độ tải màu:
620 1300 SC
2
' Q
2
' I
2
'
Y R
Trang 24+ -
Trang 25● =2,8
● Điều biên AM, nén tải màu của 2 tải vuônggóc
● fPAL =4,43361875 5 = (1135/4 + 1/625).fH
● Luân phiên pha tải màu theo dòng (E’V)
chênh lệch giữa E’V và Y: ¼ fH, không
xuyên kênh chói – màu
(đảo pha tải màu 450)
Trang 26E ’ Y
E’V
E ’ U
Giải điều chế V
Trễ
Trễ
1H Giải điều chế U
Thông dải
Trang 27+ Toạ độ màu: Bảng 1.3
+ =2,8
+ Component:
EY=0,58E’G+0,144E’B+0,299E’R
E’U=0,877(E’B-E’Y)E’V=0,493(E’R-E’Y)
PB =0,564(E’B-E’Y)E’R=0,713(E’R-E’Y)
0,3290 0,3127
D65
0,33 0,64
R
0,06 0,15
B
0,60 0,29
G
y x
NTSC/P
AL
PAL
(1.10)(1.11)
Trang 28+ Composite:
EM=E’Y+E’Usin(2fSCt) E’Vcos(2fSCt)
+ Điều chế AB (2 tải màu vuông góc, nén tải)
E (
G ' u 2 ' v 2
Trang 29-2,5 -124,5
-233,5
Trang 304,286
Trang 31● Giải mã
Ma Trận
Trễ
’ G
E ’ B
E ’ R
Chuyển Mạch CTL
Giải nhấn
D’BGiải
nhấn
DISCR
DISCR
Hạn chế
Hạn chế
1H Trễ
7,8 KHz
VBS
4,286 MHz
Trang 320,33 0,64
R
0,06 0,15
B
0,60 0,29
G
y x
(1.13)
Trang 35 dạng sóng C
Trễ Y,C
Trang 36b Méo phi tuyến:
b) Liên kết (đo SNR, có chu kỳ, không chu
kỳ, xuyên kênh, Hum)
Trang 381.11 Đo – Kiểm tra:
Trang 39VTR (Betacam)
PAL NTSC
ST
T
Trang 411.12 Máy ghi hình (VTR)
a Ghi Composite (điều chế FM)
b Ghi Component (3 giải pháp)
1 Color-under recording (Umetic):
băng ¾’ (sony)
+ Luminance: 2,5MHz; FM (di tần f=1,6MHz)
+ Chrominance: biến đổi xuống 3,58
688 KHz; điều chế FM (color-under) với
độ rộng băng tần 300KHz
Sau này cải tiến thành Betamax ED,S-VHS:tải FM cao
Trang 422 Ghép kênh tần số CFDM (Chrominance frequency domain multiplex) của RCA:
● 1 cặp rãnh ghi riêng luminance và
chrominance (I,Q), băng ½’ (VHS)
+ Luminance điều chế 3,5MHz, (điều chế
FM (trung tâm 5,4 MHz), di tần 2,0MHz+ Màu:
● I điều chế FM (tại trung tâm 5,5MHz),
di tần 1MHz
● Q điều chế FM (di tần 500KHz)
● I và Q tổng hợp lại trước khi đến đầu
từ ghi lên rãnh chrominance
Trang 433 Ghép kênh thời gian CTDM của Sony (Betacam), băng ½’ 1 cặp rãnh ghi riêng luminance và
chrominance
+ luminance: hẹn chế 3,5MHz
BetaSP), điều chế FM (tần số trung tâm
5,4MHz (6,7M: Beta SP), di tần 2MHz
+ Màu: hạn chế (B-Y, R-Y) đến 1,5MHz, lấy
mẫu, lưu trữ (đọc ra với f gấp 2 lần f lấy
mẫu), 2 tín hiệu nén thời gian được ghép
kênh, rồi FM (trung tần 4,2MHz (5,3MHz
cho BetaSP), di tần 1,4 MHz, sau đó ghi
vào rãnh chrominance