1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Tiếng Trung tập 3 Xia Phần 1.2 pptx

21 233 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 494,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không dé dang, khó khăn lim cuối cùng, rốt cuộc cổi, tháo ngâm, pha trà kỹ càng, tỷ mỉ than thổ, than văn rò, đột, thủng lã việc, công việc vẻ mặt tươi cười sai di, dua di quý, yê

Trang 1

ZitT T44 51804: “1c §k 2 RETR ILM R—-KMEKA RR:

“ạ| #8, 1k4 ẤN, Ð E3) #992 14/34 1t— 4À, 17422 ©kkˆ BBC, GHE—DIL, RBREALBE, REMBKG."RAPFH

‡?39 2 ##|161 544L 418 1L #£¿ 16,1 X2 k‡t 1Ä: “8 RMPILIG T?À #4: “Xà MAT AE, SRILA RABARR TEA ARRT UH TAREE BRE-BRKE AMER, MH LER

RACE RART RRA SRR EZRARM RAIL RT hI" A BPE EF IE ILM RL: “OD REBT ST RMU RE

HG PLAN RIL RA Ae SOP ARBRE 5 1 RE UK JU‡e4t‡T &?” & lẻ 3 9 đ 16 t9 & 8, 2 TẾ 1u Tấn R b,# š 4b 2 ^ 49 418 BLT 8 3S, RR RE!”

“STV SR eh ag RS BL OP FET BH REL!” Hal

—b#t #, VỊ Ý WIR1k 4£, 83 # 2 ä| #| tẾ HỆ to

““*,8.&1 #978148 1L À 1°, RAL NHS SREB, KR

#1 d † ,!X9f # Zj 4A 1ã Mà t9 & 696 9| 9 Œ ^- Át (934911 — đ “BE À”,XETKIWTXR ?ủu #6, EỊ t1 6,4 Ấ 2Ì 3| Á, dì là XS ấn £

1 #&#% (#) huờshUÕ speak about (hoại thuyét) chuyén kế rằng, lại nói

2 * (4, #) quðnxi relation, mối liên hệ, quan hệ,

be related to (quan hệ) liên quan

3.#4 (3) cucu urge, hasten (thôi xúc) giục, thúc giục

4 2&4 (4) kðulóuchón pet phrase (khẩu đầu thiển) câu cửa miệng

5 Fa (FB) xiangfin opposite (tương phản) - ngược nhau, trái nhau

§.## (|) xìngkuT fortunately (hạnh khuy) may mà, may sao

10 48 (4) pu shop, shelter (phố) hiệu, cửa hàng

11 -## (4) shdubido — wrist watch (thủ biểu) đồng hồ đeo tay

12.2 (8) if anxious, impatient (cấp) nồng ruột, sốt ruột,

gap, vội, nóng này

13 #4 (Bl) shao a little ảo) chút, it, hơi

Trang 2

“TAR EUR” “ULL 88

TUK: talk about, speak about

Wik: c6 nghia la: nói, giảng giải

(= )RILR AAR BA, SHATARBAT

You are not the only one here You've got to wait for your tum

không dé dang, khó khăn lim cuối cùng, rốt cuộc

cổi, tháo ngâm, pha (trà)

kỹ càng, tỷ mỉ than thổ, than văn

rò, đột, thủng

việc, công việc

vẻ mặt tươi cười sai (di), dua di

quý, yêu quý

34H (RH) höoróngVì — at last (bao dung di)

SUR (Hil) daoaf on earth (used in

a question) (đáo độ

HK (3h) ba take off, prize (bat)

* (3) pao soak, steep (bao)

Ra tan qi sigh (thần kh?

co (8A) lòu leak dau)

aM CE) mdanténgténg unhurried, sluggish (man ding ding) cham chap, cham rini

R® (4%) xidordng smiling expression (tiếu dung)

HR (BH) data dismiss, send away (dA phat)

+ (3) cut urge, hasten (thôi)

FE (#%) giangdiao voice, tone (xoang điệu)

He (AR) gita other (ky tha)

34 = (4) bojian parts (bộ kiện)

«AR tou lăn be lazy (thâu lăn)

"Aa (NI) mingming obviously (minh minh)

Bet (3) zhũfù exhort (chúc phó)

Rt (3h FB) fzé be responsible (phụ trách)

@& (31) baohan contain (bao ham)

RP (Bh) àihù care đái hộ

Ở đây không phải chỉ có mỗi một mình cháu, người trước kẻ sau phải có thứ tự chứ

FORA BY : FRE AY SES EK

363% fa Bl sin the order of arrival

JERS Bl: Căn cứ vào việc đến trước hay đến sau để xác định thứ tự

18

Trang 3

(Z)Ä—3#.16 HE MST

When I saw that sluggish manner of his

Téi thấy dáng điệu bác ta cứ chậm rì rì,

“I88Ð.”EE/E1H”16"—#h£ K33

“48 SRE” is a lively form for “tH”

“48 BERS” la bình thức biểu đạt sinh động của hình dung từ “†#”

%IUMZE :1#iiid 1 THẾ, 21815 FE de i

Similar expressions are ARTAH , 730A , ZU lãi, 2E đà dã ,etc

Cùng loại với cụm từ này, có: ##ŸJïM, 481, £Liã 1l, 7E Rh ñh, và

(=) 3 (BI) fortunately (adv ) may mà, may sao

Mão

Also “SE#ƒ ”, It is usually used before the subject to indicate that an undesirable

consequence is avoided because of an advantage or a good chance

Cũng có thể noi “324” Thuong dat trước chủ ngữ Biểu thị ý do điều kiện có

lợi nào đó mà may mắn tránh khỏi những hậu quả không tốt

(1) F$FRINFET HP FR-RORKRK' EHH”,

(2) FF AM—-FFRAPET FRARESR,

@) +£ #184414, %2 8# hiẾ Ã 2 1o

(CG)—HẨX atone gọ, at a stretch liền một hơi

RRA IB] TH EE

Doing something without a pause

ÄL, điễn tả làm một việc nào đó không ngừng, không ngắt quãng

(1) FRMER— RMA) ET s

(P)2S48 T UB) extreme, exceeding (adj.) vd cing, hét sttc

3%SE81RIR

Indicating an extreme degree

i87 diễn tả mức độ rất cao

C1) ART FERGH ASZARHT

Trang 4

(2) FHAMAERAM WERALAT

Indicating that a situation is too serious and difficult to cope with

AT cn dién ta tinh hinh rat nghiém trong, khéng cach gi gidi quyết được

(X)#fÄ 8 (R) at last, finally(adv.) không dễ dàng, khó khăn lắm,

BURA A” BRR BRAD” (AMER) BSA EM, AF PRATER 1ể

Also “KAR AH” Tt means “very difficult” (to have had something done) It is usually used in connection with “7” to describe something that is already finished

Cũng có thể nói “Ñ##Öj” Biểu thị "rất không dễ dàng" (mới làm được

việc gì đó) Thường đi liền với “2Ÿ” dùng để tường thuật sự việc đã hoàn thành

() RIFE TRAM,

(2) MIF REY ALB, RSM AT RARHT

(+6) EWE CAI) on canh (used in a question), at last (adv.) cuối cùng, rốt cuộc

AMUE—PBR FBRARGNHBRRBC PER AP, BF arial, BRR ERM

“IK” is used in further questioning in an attempt to obtain a final, definite an- swer, It is used in questions and is placed before verbs, adjectives or subjects

“SUK” biểu thị truy cứu thêm, hy vọng đạt được kết qua hoặc kết luận cuối cùng, dung trong cau nghi vấn, đặt trước động từ, hình dung từ hoặc chủ ngữ

(1) BAAR ARAKI

(2) 4A eB) RR BA?

(3) PERARE BABAK FREER AAT RARE?

3 n#N'#K RE tHĐLXÍ14® TIKSEH182Q 3#“ 7 "HH RAT RE

It also indicates a result has finally come out, implying a rejoicing tone The parti- cle “J” or other words indicating accomplishment must be used together with “Zi /E”

15

Trang 5

“SIRE” con biểu thị trải qua quá trình tương đối dài cuối cùng xuất hiện một kết quả nào đó Ngữ khí vui mừng Nhất định phải đi kèm với “ ƒ'” hoặc các từ ngữ khác biểu thị sự hoàn thành

(4) 4# 7 —+‹R,16#l/& To

Heat “BUR” 5°” Compare“ FUE” and “#F” So sanh “FE” voi “AF”

“IJ” can be used in question; “4 =F” cannot

“#IƑK” có thể dùng trong câu hỏi, còn “-Ƒ” thì không thé

(8) 1# &(x #47) &?

(9) 4 ð1š14#|&( x #†)IC#|¡& 8?

(/\) 5868 (Bil) obviously (adv.) rõ ràng

There is often a rhetorical question or a clause indicating a tum in meaning before or after the clause with“ 898”

“89689” biểu thị hiển nhiên là như vay Trude hodc sau phan c4u 06 ding “8H” thường có phân câu phản vấn hoặc biểu thị sự chuyển hướng

1 E27 3A Pronunciation and tones

‡ñ£& ` xiãngfiũn 4a xiângfăng ##*Ñ zhũfù #t3š_ zhùfú

Ae kanta teik kang fa 4ˆ böohón 4&4 bdohdn

#4 xingkul 4784 xinghul RE xidorong isk xidoréng

Trang 6

2 BHI Read out the following poem

XW*k®# CR) TI Xilinb! (Sòng)Sũ Shi

BA RO fa Rue, Héng kag chéng fing cé chéng fẽng,

1⁄4 tf 448 7E E] Yudin jin gGo dĩ gè bù tóng

ARF LARA, Bu shi LushGn zhén mianmo,

Ä##k£mu +2 ZhÏ yuớn shén zai cf shan zhong

(=) 448 Read out the following phrases

5B dị đ

Xi 7T

RU KAKA RAR 7ñ X & SAIL AK A

(S38 7GKE Choose the right words to fill in the blanks

12 %ft2 +~1t4r€u #- BRED BER

Trang 7

A## T 1k2 k 1ˆ, 1k K14 N3N ^ TY, BHA

BIRKRABIE T FILA, FRAN AERO PUT

(4% #T) (PQ) 4H) Make sentences after the models

REP LARRRUBA KARE,

RMAF FRR ARK AR

RELATE ONES ETE, FSM RBS, RRR

THE

RỊ#|sụ L‡tT 8 7, + # M78 +1 A , 8n13t#6*#\ f Jš # t‡ ×^JLó

(31) 58RLAJF Complete the following sentences

Trang 8

(+c) 3240 KE Link the sentences into paragraphs

L.A CHARLAA HE AH HAR (ongxion, contribute , cống hiến)

1È 3Ä 18 8 7E, 5 TE BSILERRTA

CL AT EIAP LAIR, RANA Fo" RMA

Dz ®%4+-R2&‡§t#t PHYA, ST RAS RR ñ # foe MRE 3 ‡c Ú E69 XÁC W6 14

NBER Answer the questions according to the text

1" FP FB AGE ROU at, BEY 8G?

3 BANE Att ZA Bb 1048 £1

A4 11+ E12 & 2 141418 £ 801

5 AAR, 8s BH A eB BEB ay"?

(7) $44) Correct the sentences

Trang 9

3 41 4# #2, & ^ 3 #L£fb4e4et6 3† St 5 6 &o

4 WER FISH A AE PRA 1c

5 MMWR AT LEB OAH ARRERT MA

6 ROBERN bà, 2481419 ee, ES

(+)4452 IK Language and context

A FRVAE4t Ait (Ri, In what situations are the following said

1 HRA FAILS

2, RMA BER SILA?

3, RAIA, MAS!

B FF SLE Ai What will you say in the following situations

A M1§, ke #12121

B J4, 4k £ 2£ 7 ,1k46'b 402371

C JP1#, & 6h #3 7,119 L4 — TT 1

D „4#, & , £ 1 1.)U 2ã, 21419121

AL FST WERE bok BAA

HR ZAR T #8 #318 #41 2H, AKT MRR RHA

KWAK RRA TRARPARER, A FiRS|, RWRT MAR, PPR MOT EB AAR S MOTE RS, KE

T_ - FRR MA T HRA, RANT, TR, MARAT R

(jijito, haggle over, tranh cA’) FREER AC RR, HF ET 1% # “3t 441” T†#+.4.W%., 3 #£1DUA 8 AIG? SL, AMAT NAL PRAHA KR’, đấmitái A Rit“ RR”,

Trang 10

A: Mt, dean, PER ROL TB? tk RO IL T 2", eG A doi ah

AN AZRHAR, BEA AIUGE, HMKT ,3#M it 8# irgtt,

B: AVA, LPS aR, TR thu THẾ (méndao, way to do sth, con đường, biquyét JA, RT 2 EBLPUBMHER I, RESEEAR P85 A

BLES THR BRAHAM RH, ARRAERLEORBA,

(+35) BR Reading

TRUE HE RL”

RAPHANSAT SAPR RRR, FE HRA AL”,

“RRR MAE", RA KARAH PRALRZH, SAREE

Trang 11

HEM, RARE PHAR 2 8146 4t RR RILR RACE, M

Ate AAA RAB Bk BRR IL?

BM, RGA “OR RIL sR 8) 1S LEA apes BK AS F (shuld? shi chuỗn, dripping water wears through rock , nude chảy đá mòn) #93‡#3‡„ P BBR

A RP 69 BR, 2 He nh 4# ѧ i6 (DÓruồ, weak, yếu, kém), Fe RW HIE

RRAARAES, P PERM, CREEKS, RE-V-PREER KR FAP MAR, PRARA RAE, SMRALARRAR TIEN,

PA — 6) BS “ARG MY ARIA” (yd su 26 bU dG, more haste, less speed, mudn nhanh nhưng không được), ?‡ #9 # # lš + # 1Ð, '?Elit +Z#i— #t t} li, BỊ 3» 8ã #16 (kèguốn, objective, khách quan)#4‡, & TK RC yo gid chóng, overanx-ious for quick results, muốn có thành quả ngay), 8t *JU%&, #4

SR, FRA, Kit sk A (xiaold, efficiency , higu suất, năng suất )

7 tk, PRM AKT

PRUAR AAD “IEA IL” fo TR RIL” REA KM ARE RR JL” AAR REE RIL SHEL, RRAPRR, ARG TRE

PGR AE RIL fee BIL” OR Sa Df ARae M RGA” AR EL SAARI a SE

3 HER U AT AIRTEL” TARTU RRL”,

Trang 12

ARK-AM MW, AO CMRAH CACKRAEF EZ AMALRER, HABLA BR

-KREFRRELIERM, ALANFSURBA-KBBAE, AU—

SIT, IE

RERBLRK, AFOH, RAHRSRA—- AR, EMR KATA PLT AREA T , FARMERT Z,

8, HAHAH -AK, ALAA LAT LPS,

POR BKRARNRESM OT, MTA: “HM, RAE RE OG, RRE-KAT WE, ESRF.”

23

Trang 13

RAT RAKE, 2REB TORRY OEA, MAT HE, ae LEAF HS, —-FHRAARP MAHL,

PREY ENE E, LRG LUE RFS BH, — AA, Ra RRMRR-FFSET

HEIL ATP, BM RAR BEL, RB T LG 38 A CARR EZ, RMMAREAT, CP CHRHRER: SLAMS LEM BR RE BALCRASGH FH

“PLEA, RAR BARAT, TR AMAL, AOR 1Á Ï TRÍ” St # i8

6 RAHI T -REAGHEARBSMRK, MRR SE,

BSE TRG EA IT SRMRAMYS, wt FRAG, eit

AURGR-RMEARRER BMPR, RAD REARS ESHER AAI, AH FIT SOREL RAAB TARAS, SA, ROFRERKEAABROMSDT,

RAWRW IEA ARF RE, BOMBER ar,

t3) án #8 XE À GIÁ 6 3 2L, 2E 1E 5 TỰ 2 TT là 68 9Ƒ |

BR MBAR RT RBG EPA BHA, WOT RL: AEB, AORARARK WAKES B-K-QERERK, Bo ABM, Be REGS TRAAME SD, SLAMGABERMAL'RR-K’,”

AER PRA RMA LAA SA RSA MAA MaABT, a

RELKR—K,HiR-K,

Trang 14

=\4 ia) New Words

.7S—-# yl xinyi yl wholeheartedly (nhấttâm nhất#) mộtlòng một dạ

—#! (CRỈ) yixiang all along (nhất hướng) trước nay, xưa nay, vốn

WE (JỨ) chénzhòng heavy (trầm trọng) nặng, nặng nể

at (BH) da attack, blow (đã kích) đánh, tấn công

AR (83) ling get, receive (ĩnh,lãnh) Bnh,nhận

#43 (4) zhéngsht certificate, diploma (chứngthu) bằng, giấy chứng nhận

433% (đi) zhôopìn advertise for (chiêu sinh) tuyển nhân viên,

(a vacancy ) tuyển người

.8## (4) djshì notice, announcement (khải sự) nhắn tin, báo tin .⁄E (4) vishòng above (dđithượng) - trên, phía trên, trở lên

PR (#8) xuéh academic credentials , (học lịch) quá trình học tập

academic qualifications

41% GE) hékuang let alone (hà huống) hudng hd, hudng chi (a) Rat CS) shiiðng trial teaching (thi giang) day thx

.#4# (4) liòo'òn teaching plan (giáo án) giáo án

.WĂ OE) chénhuó calm (trầm thước) bình ãnh, không

hoảng hốt, .% (4) guan a critical juncture (quan) điểm sung yếu,

hie gay go, cửa ải

_ A CUB) dafang natural and poised (dai phuang) hao phéng cdi mổ,

thoải mái

RS (FG) chongfen sufficient (sung phan) đây đủ

KK GB) jinzhang nervous (khẩn trương) căng thẳng, hồi hộp

He (&) jiangtai platform, rostrum = (giang dai} bục giảng

RX (Hh) ili stand up (khổilập) — nghiêm (khẩu lệnh),

đứng nghiêm

7F (Z) kũichăngbới opening remarks (khai trường bạch) lời giáo đầu, lời mở màn

Me (4) juésè role (ide she) vai,vaitrò nhân vật

.#È# (31) Zhudnbian — change, transfom (chuyển biến) chuyển biến, thay đổi .3£8 (51) shiyng adjust, adapt (thích ứng) thích ứng, thích hợp với Bete Of) huôngmóng humied (hoang mang) vội vàng, cuống quýt 4TiÉ## dò tutónggÙ withdraw (đã thoái đường cổ) bỏ cuộc, rút lui,

đánh trống lang

SR GE) yũdƒ rather than (dư kỳ) chẳng thà, chỉ bằng

#2648 — chủ yóngxiòng make a spectacle

of oneself (xuất đương tướng) làm trò cười, bị xấu mặt not as good as @ấtnhư) — ching tha, khong bang had better (sấn táo) tranh thủ (thời gian),

kịp thời steps (đàigia) — bậcthểm,biệnpháp

sorry (bao khiém) ay nay, băn khoăn

25

Trang 15

33.34 = (Bh) tdo escape, flee (đào) trốn, trốn chạy

34 #4 Œ) chúnjié pure (thuần khiết trong sach, trong sing

35 KA VE) tianzhén innocent (thiên chân) hồn nhiên, ngây thơ

36 Ä-3š Q) zhẽõnchéng — sinoere (hân thành) — chânthành

37 BEA (4) nudnilic warm stream (noãn lưu) dòng nước ấm

38 # # (Z) gửi) encourage (18) khuyến khích, khích lệ

39 SIN GE) fouzée otherwise (phủ tắc) nếu không (thì)

40 248 (B.%) Ixitng — ideal (ý tưởng) lý tưởng

41 ##z#j# gid zhi rud ké have a thirst for

knowledge (ẩu trinhược khát) học như chết khát,

học ngốn học ngấu

42 T GB) képa terrible, terrifying (kha pha) đáng sợ

43 36% (BA) jingxudn run for (ánh tuyển) tranh cử

44.#@ déng tai mount a platform (Gang dai) lên diễn đàn, lên bục

45 4£ FB) elie wam (nhiệt liệt) nhiệt liệt, nồng nhiệt

46 ¥ ® (2%) zhdngshéng applause (chutng thanh) tiếng vỗ tay

47, ASK (Bh) shibai fail (that bai) that bai

48 ab GE) ptishi honest, humble (phác thực) chân chất, chất phác

49 —# (4) yishéng all one’s life (nhất sinh) một đời (người), cuộc đời

50 # # (3h) shouyl benefit (thụ ích) được lợi, thu lợi

= EF Notes (~) sesh ik FHT oP CATERER,

T knew I was done for, and was beginning to consider whether I should give up Tôi biết thế là hết rồi, trong lòng đã muốn bỏ cuộc

3%T:XMT,8#1T

5š T :failed, bopeless, ñnished thất bại rồi, không còn hy vọng gì nữa FTIR ERE Com I

478 SR: an allegory for withdrawal or giving up in the middle of doing something

Ví như làm việc giữa chừng thì bổ cuộc

([)SRAHG EM FAR ER to Ahh 4 TRASH FP Ho

I'd better find an excuse to step down quickly rather than make a fool of myself on the rostrum

Lam trò cười trên bục giảng thế này, chỉ bằng sớm tìm cho mình một lối thoát thi hon

HEAR: HH PASE

tH #4 4H :make a fool of oneself, be a laughing stock bị xấu mặt, làm trò cười AB): #6 M—.M14148tpL,

f8 ĐÌ sa way or a chance to avoid an embarrassment

con đường hoặc cơ hội để tránh khổi sự bối rối/ lúng túng

26

Ngày đăng: 22/07/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm