1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Cơ sở dữ liệu căn bản - Bài 6 pot

25 379 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 321,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Truy vấn là gì?SQL Server Truy vấn Dữ liệu trong các bảng Khởi tạo Đưa ra một câu hỏi cần quan tâm Trả lời câu hỏi – Trả về tập hợp kết quả Xử lý bởi... Câu lệnh SELECT trong truy vấ

Trang 1

Truy vấn dữ liệu

Phần 6

Trang 3

Truy vấn là gì?

SQL Server

Truy

vấn Dữ liệu trong các bảng

Khởi tạo

Đưa ra một câu hỏi cần quan tâm

Trả lời câu hỏi – Trả

về tập hợp kết quả

Xử lý bởi

Trang 4

Câu lệnh SELECT trong truy vấn

 C ó thể truy vấn trên nhiều bảng hoặc

nhiều CSDL.

 Xác định các cột yêu cầu trong truy vấn

được chỉ ra.

 C ác cột kết quả có cùng thứ tự trong

Trang 5

Thành phần của câu lệnh

SELECT

Danh sách các cột chỉ raTên các bảng

Điều kiệnCác mệnh đề khác

Trang 6

SELECT – Cú pháp và Ví dụ

C ú Pháp : SELECT * FROM <Table_name>

E.g.: Select * from STUDENT

SELECT <COLUMN1>, <COLUMN2>… From

<Table Name>

Trang 7

Mệnh đề ORDER BY

Trang 8

Hiển thị dữ liệu với SELECT

Trang 9

Mệnh đề DISTINCT

Trang 10

Mệnh đề AS

Mệnh đề AS cũng có thể dùng để đổi tên của

cột kết quả hoặc gán tên cho cột tính toán

V í dụ , để hiển thị tiêu đề “PNR Number”

lệnh SELECT l à :

Trang 11

SELECT với các ràng buộc

Câu lệnh SELECT cũng có thể sử dụng với các ràng

Trang 12

Mệnh đề TOP

Mệnh đề TOP giới hạn số lượng các hàng trả về trong

tập kết quả

Câu lệnh SELECT là:

Cú pháp: SELECT TOP n <Column Name>

FROM <table Name>

Trang 14

Aggregate functions-2

Trang 15

Mệnh đề GROUP BY -1

Trang 16

Mệnh đề GROUP BY -2

Trang 17

Mệnh đề GROUP BY (3)

 Mệnh đề WHERE được sử dụng với

‘GROUP BY’ để hạn chế hàng của nhóm

 Các giá trị rỗng được nhóm cùng nhau

 Tất cả từ khoá – sử dụng với mệnh đề

WHERE bao gồm các hàng không phù

hợp điều kiện tìm kiếm

Cú pháp: GROUP BY ALL <Column Name>

Trang 18

Mệnh đề GROUP BY và

HAVING

 HAVING lọc các hàng trong nhóm

 Thao tác trên cột với aggregate function

(không giống ‘WHERE’ với GROUP BY)

Trang 19

Concepts of RDBMS and SQL Server

kiếm và so sánh khác nhau trong mệnh đề

WHERE

nhau đựoc sử dụng trong truy vấn

Trang 20

Ký tự đại diện và LIKE

Ký tự đại

diện

‘_’ Một ký tự đơn Select Branch_Code From Branch

Where Branch_Code Like ‘L ’

% Một chuỗi tương ứng Select Route_Code From

FlightSchedule Where Route_Code Like ‘AMS-%’

[] Một ký tự đơn nằm trong ngoặc Select Airbusno From

FlightSchedule Where Airbusno Like ‘AB0[1-5]’

Trang 21

IN, BETWEEN và %

Trang 22

S ử dụng ký tự đại diện với

LIKE

… WHERE <column1> LIKE (<value list>)

Toán tử LIKE operator được sử dụng để tìm kiếm các chuỗi phù

hợp hoặc một phần của chuỗi (gọi là chuỗi con).

LIKE để đại diện một ký tự nào bất kỳ Ví dụ ‘_at’ có thể phù hợp với ‘rat’ hoặc ‘bat’ nhưng không thể là ‘rate’.

Giả sử bạn muốn kiểm tra xem có bao nhiêu cái vali màu đen, 24” soft

đang chưa được giải quyết Để làm điều này, các bản ghi thoả mãn

điều kiện dựa trên ký tự cuối cùng Câu lệnh truy vấn sẽ là:

Trang 23

Các phép kết nối (1)

giữa các bảng

Trang 24

Các phép kết nối (2)

Trang 25

Phép kết nối Inner

Các bản ghi từ hai bảng được kết nối và thêm vào truy vấn kết quả, chỉ khi các bản ghi này thoả mãn giá trị bằng nhau trên cột chung của cả 2 bảng

Ngày đăng: 21/07/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w