Phụ lục Thông số kỹ thuật của một số máy ép thuỷ lực 1.. Máy ép thuỷ lực một trụ Kích thước bàn máy mm Kí hiệu Lực ép danh nghĩa Tấn Lực tháo phôi Tấn áp lực làm việc lớn nhất Mpa
Trang 1Phụ lục Thông số kỹ thuật của một số máy ép thuỷ lực
1 Máy ép thuỷ lực một trụ
Kích thước bàn máy
(mm)
Kí hiệu
Lực ép danh nghĩa (Tấn)
Lực tháo phôi (Tấn)
áp lực làm việc lớn nhất (Mpa)
Hành trình đầu trượt (mm)
Hành trình tháo phôi
Công suất
động cơ
(kW)
Trang 22 Máy ép thuỷ lực dập tấm
♦Máy ép thuỷ lực dập tấm một trụ П3228А, П3230А, П3232А và П3234А (Nga)
- Chức năng cơ bản của máy là thực hiện các nguyên công dập các chi tiết vuốt sâu từ vật liệu tấm mỏng trong trạng thái nguội đòi hổi có tháo phôi hoặc ép biên dưới Ngoài ra máy còn có thể sử dụng để ép, đột, dập tinh, uốn và các công việc tương tự mà không đòi hỏi lỗ bàn máy Máy có thể đưa vào trong dây truyền
tự động toàn bộ
- Chế độ làm việc theo mức độ tự động:
+ Chế độ điều chỉnh + Chế độ bán tự động + Chế độ tự động
- Chế độ làm việc theo chức năng công nghệ:
+ Chế độ không có đệm thuỷ lực + Chế độ có đệm thuỷ lực (như có ép biên bên dưới) + Chế độ có sử dụng đẩy phôi (không có ép biên dưới)
Trang 3♦M¸y Ðp thuû lùc dËp tÊm th©n kÝn 3228А, П3230А, П3232А, ПК12.1.38.02 m¸y Ðp thuû lùc 4 cét 1232, 1236
M¸y Ðp thuû lùc dËp tÊm th©n kÝn (Nga)
Моdel: 1234А, 1238А vµ ПК12.1.38.02
M¸y Ðp thuû lùc dËp tÊm kiÓu 4 cét (Nga)
Моdel: 1232 & 1236
Trang 4Khoảng
(m)
Kích thước bàn máy (m)
Tốc độ đầu trượt (mm/s)
Thân máy (mm) Trái-Phải Tr
Không tải Công tác Tr
từ nền Khố
ПК12.1.
Trang 5♦ Máy ép thuỷ lực dập tấm kiểu 4 cột YQ32-315T và YQ27-315T (Trung quốc)
Máy ép thuỷ lực dập tấm kiểu 4 cột YQ32-315T Máy ép thuỷ lực dập tấm kiểu 4 cột YQ27-315T
Kích thước bàn máy
(mm)
Kí hiệu
Lực ép danh nghĩa (Tấn)
Lực tháo phôi (Tấn)
áp lực làm việc lớn nhất (Mpa)
Hành trình đầu trượt (mm)
Hành trình tháo phôi
Công suất
động cơ
(kW)
Trang 63 Máy ép thuỷ lực dập khối
Máy ép thuỷ lực dập khối của công ty НКМЗ - Liên bang Nga có lực dập tới 75000 tấn (750MH) Các máy ép này dùng để dập các chi tiết cỡ lớn từ hợp kim nhôm, hợp kim titan và thép Nhờ có áp lực riêng cao trong khuôn dập nên
có thể sử dụng để nhận được vật dập với hình dáng phức tạp, kích thước lớn và lượng dư là nhỏ nhất
Model Các thông số
Kích thước bàn máy, mm
Độ chất tải lệch tâm cho phép
Chiều cao máy, mm
Kích thước máy, mm
Trang 7M¸y Ðp thuû lùc dËpkhèi Model: 5000 - 75000 TÊn M¸y Ðp thuû lùc dËpkhèi Model: 250 - 3150 tÊn
Trang 84 Máy ép thuỷ lực để rèn
Máy ép thuỷ lực để rèn (TQ) Model: J55-400, J55-630, J55-1000, J55-1250, J55-1600,
J55-2000, J55-2500, J55-3150, J55-4000
Máy ép thuỷ lực để rèn
3500 tấn (Euro)
Trang 9♦ Máy ép thuỷ lực để rèn của Trung quốc sản xuất Model: J55-400, J55-630, J55-1000, J55-1250, J55-1600, J55-2000, J55-2500, J55-3150, J55-4000
Kích thước bàn máy,
mm
nghĩa, tấn
Lực cho phép, tấn
Tốc độ
đầu trượt, mm/s
Hành trình đầu trượt,
mm
Chiều cao kín,
-sau
Trái-phải
Công suất
động cơ, kW
Khối lượng máy, Tấn
J55-800 8000 10000 500 355 630 950 800 37 44
Trang 10♦ Máy ép thuỷ lực để rèn của Nga sản xuất Model: 10000, 3500 tấn
Model Các thông số
Kích thước bàn máy, mm 4000x10000 2800x6000
Chiều cao hở không gian dập, mm 7100 3950
Hành trình của đầu trượt, mm 3000 2060
Độ lệch tâm cho phép khi lực lớn nhất, mm 250
Rộng 8620
200
5700
Kích thước máy, mm
Máy ép thuỷ lực để rèn (Nga) Model: 10000, 3500 tấn
Trang 115 Máy thuỷ lực để uốn tấm
Máy thuỷ lực uốn tấm là các máy đ−ợc dùng để sản
xuất các chi tiết có nhiều bề mặt uốn chuyển tiếp khác nhau
từ vật liệu thanh cán và tấm cán Loại máy này sử dụng khi
chế tạo các dạng chi tiết dạng vỏ, hộp bằng vật liệu tấm (thép
và hợp kim) Nó đ−ợc cung cấp đầy đủ dụng cụ uốn (một bộ
hoặc nhiều bộ chày và khuôn nhiều lòng khuôn) Các dụng
cụ uốn đ−ợc xắp xếp, gá lắp chặt và đảm bảo việc điều chỉnh
lại nhanh chóng
Thông số của một số máy thuỷ lực uốn tấm (Nga)
Kí hiệu
Lực danh nghĩa (Tấn)
Chiều dài bàn máy và
đầu tr−ợt (mm)
Chiều rộng bàn máy (mm)
Khoảng chách giữa các trụ (mm)
Công suất
động cơ
điện
kW
Chiều dài máy (mm)
Chiều rộng máy (mm)
Chiều cao máy (mm)
Khối l−ợng (kG)
Trang 12
1
Trang 13M¸y thuû lùc uèn tÊm
Моdel И1426
M¸y thuû lùc uèn tÊm
Моdel И1434А.Ф2
M¸y thuû lùc uèn tÊm
Моdel К10.4.30.01; К10.4.32.01; К10.4.32.02; К10.4.34.04; К10.4.34.05; К10.4.34.06; К10.4.34.07;
К10.4.36.01; К10.4.38.06
ЕР
Trang 14Kí hiệu Các thông số
Lực ép danh nghĩa, tấn 160 250 400 400
Lực danh nghĩa của xi
lanh dưới, tấn đỡ khuôn 1000 1600 2500 2500
Chiều cao hở không gian dập, mm 1620 2060 2360 2360
Hành trình của đầu trượt, mm 630 670 710 710
Hành trình của xilanh dưới, mm 200 250 300 300
Rộng 2350 2700 2850 2890
Kích thước máy, mm
Sản lượng, hành trình kép/phút 6 5 3.8 3.8
Khối lượng máy ép, tấn 12 22.37 29.6 31.75
Máy ép thuỷ lực tự động ép kim loại
bột (Nga) Model: ДА1532Б, ДА1534Б, ДА1536Б và ДА153Б.01
Trang 15http://www.ebook.edu.vn 162
tµi liÖu tham kh¶o
[1] Bé m«n rÌn dËp (1977)- ThiÕt bÞ rÌn dËp (phÇn hai) - §¹i häc b¸ch
khoa Hµ néi
[2] TrÇn Do·n §Ønh, NguyÔn Ngäc Lª, Ph¹m Xu©n M·o, NguyÔn ThÕ
Th−ëng, §ç V¨n Thi, Hµ V¨n Vui (1984)- TruyÒn dÉn thuû lùc trong chÕ t¹o
m¸y - Nhµ xuÊt b¶n khoa häc kü thuËt
[3] NguyÔn Ph−íc Hoµng, Ph¹m §øc NhuËn, NguyÔn Th¹c CÇn - Thuû
lùc vµ m¸y thuû lùc - TËp 1,2 - Nhµ xuÊt b¶n §¹i häc vµ Trung häc chuyªn
nghiÖp
[4] Ph¹m V¨n nghÖ, §ç V¨n Phóc (2001) - M¸y bóa vµ m¸y Ðp thuû lùc -
Nhµ xuÊt b¶n gi¸o dôc - N¨m 2001
[5] NhiÒu t¸c gi¶ - Sæ tay thiÕt kÕ c¬ khÝ - Nhµ xuÊt b¶n Khoa häc kü thuËt - N¨m 1977
[6] А Н Банкетов, Ю А Бочанов, Н С Добринский, К Н Ланской,
В Ф Прейс, И Д Трофимов (1970)- Кузнечно штамповочное оборудование
- Издательство "Машиностроение" – Москва
[7] А Н Гусев, В П Линц (1977)- Холодноштамповочное
оборудование и его наладка - Москва - "Высшая школа"
[8] В Ф Щеглов, Л Ю Максимов, В П Линц (1968)- Кузнечно
прессовые машин - Издательство "Машиностроение" – Москва
[9] В П Линц, Л Ю Максимов (1982) - Кузнечно прессовое
оборудование и ево наладка - Москва - "Высшая школа"
безаккумуляторным маслонасосным приводом –Изд."Машиностроение",
M