Tình hình chính trị,xã hội.a, Chính trị: - Đứng đầu là tổng thống của Đảng cộng hoà - Thi hành chính sách đối nội phản động, ngăn chặn công nhân đấu tranh , đàn áp t t ởng tiến bộ... Th
Trang 1Bài soạn Lịch sử 11 tiết 16-bài 13
nướcưMĩưgiữaưhaiư cuộcưchiếnưtranhư
thếưgiới (1918 - 1939)
Sở GD và ĐT Hà Nội
Tr ờng THPT Tr ơng Định
Trang 3tiÕt 16 bµi 13
n íc MÜ gi÷a hai cuéc chiÕn tranh thÕ
(1918 - 1939)
KiÕn thøc c¬ b¶n cÇn n¾m:
-T×nh h×nh kinh tÕ, chÝnh trÞ - x· héi cña MÜ tõ 1918 –
1929?
-Cuéc khñng ho¶ng kinh tÕ 1919 – 1933?
- ChÝnh s¸ch míi cña tæng thèng Rud¬ven? T¸c dông?
Trang 4I n ớc Mĩ trong những năm 1918 – 1929.
1.Tình hình kinh tế
- Sau CTTGI, Mĩ có những lợi thế:
+ Là n ớc thắng trận
+ Trở thành chủ nợ của châu Âu
+ Thu lợi nhuận nhờ buôn bán vũ khí và hàng hoá
+ Chú trọng ững dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất
Vì sao nói CTTGI đã
đem lại cơ hội vàng cho n ớc
Mĩ ?
=> Những cơ hội vàng đ a Mĩ b ớc vào thời kì phồn vinh
suốt thập niên 20 của thế kỉ XX.
- Biểu Hiện
Trang 5Bãi đỗ ô tô ở Niu Oóc năm 1928 Công nhân xây dựng cao ốc ở Mĩ
Theo em 2 bức ảnh d ới đây phản ánh điều gì?
- Đứng đầu thế giới về sản Xuất ô tô, thép, dầu hoả…
Trang 6- chi m 48% s n l ng công nghi p th gi i ế ả ượ ệ ế ớ
- chiếm 60% s n l ng v ng th gi i ả ượ à ế ớ
=> 1924-1929 Mĩ b ớc vào “thời kì hoàng kim“
- Hạn chế:
Ch a sản xuất hết công suất, kinh tế phát triển không đồng bộ, mất cân đối giữa cung và cầu“
Trang 72 Tình hình chính trị,xã hội.
a, Chính trị:
- Đứng đầu là tổng thống của Đảng cộng hoà
- Thi hành chính sách đối nội phản động, ngăn chặn công nhân đấu tranh , đàn áp t t ởng tiến bộ.
b, Xã hội:
Trang 8Bãi đỗ ô tô ở Niu Oóc năm 1928
Nhà ở của ng ời lao động Mĩ trong những năm 20
Quan sát 3 bức ảnh sau em
có nhận xét gì về hình ảnh khác nhau của n ớc Mĩ ?
=> Có sự cách biệt lớn giữa ng ời giàu và ng ời nghèo Nạn phân biệt chủng tộc, thất nghiệp“
Trang 9=> Phong tr o u tranh cña c«ng nh©n næ ra à đấ s«i næi -> Th¸ng 5/1921, §CS MÜ thµnh lËp
Trang 10II N ớc Mĩ trong những năm 1929 – 1939
1.Cuộc khủng hoảng kinh tế ( 1929 “ 1933) ở Mĩ.
Theo em nguyên nhân
nào dẫn đến
khủng hoảng kinh
tế ở Mĩ?
Cuộc khủng
hoảng diễn ra
nh thế nào?
- Khủng hoảng bắt đầu từ ngành tài chính ngân hàng lan sang ngành công nghiệp, nông nghiệp, th ơng nghiệp - > kinh tế suy sụp.
- Hậu Quả : SGK -Nguyên nhân: Sản xuất ồ ạt chạy theo lợi nhuận->cung
v ợt quá cầu -> khủng hoảng.
Trang 11Thảo luận nhóm:
Quan sát biểu đồ em hãy nhận xét về tỷ lệ ng ời thất nghiệp ở n ớc Mĩ?
Từ năm 1920 – 1945 số ng ời thất nghiệp ở n ớc Mĩ đều nhiều nh ng cao nhất là 2 năm 1932 và 1933 Năm 1932 số ng ời thất nghiệp là hơn 12 triệu ng ời chiếm 23,6% Năm 1933 số ng ời thất nghiệp là gần 13 triệu ng
ời chiếm 24,9%
Trang 132 Chính sách mới của tổng thống Mĩ Ru-dơ-ven.
-1933 : Để n ớc Mĩ thoát khỏi cuộc
khủng hoảng tổng thống
Ru-dơ-ven đã đề ra chính sách
mới.
-Nội dung:
+ Nhà n ớc can thiệp tích cực vào
đời sống kinh tế
+ Giải quyết nạn thất nghiệp
thông qua các đạo luật: Ngân
hàng, phục h ng công nghiệp,
điều chỉnh nông nghiệp
Quan sát biểu đồ SGK trang 72 em hãy cho biết vì sao thu nhập quốc dân Mĩ lại phục hồi và phát triển
từ năm1934?
Trang 15Nước Mỹ đã được cứu khỏi "cơn đại hồng thuỷ" - khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933
bởi "Tân chính sách" của TT Franklin Roosevelt - Ảnh:dsd.lbl.gov
Trang 16Bøc tranh ® ¬ng thêi m« t¶ ChÝnh s¸ch míi
(ng êi khæng lå t îng tr ng cho nhµ n íc)
Quan s¸t h×nh ¶nh trªn em h·y nªu nhËn xÐt cña em vÒ vai trß cña nhµ n íc trong chÝnh s¸ch míi?
Trang 17- Tác dụng: Giúp nền kinh tế phục hồi và phát triển, xoa dịu mâu thuẫn giai cấp duy trì đ ợc chế độ dân chủ t sản
Nêu chính sách đối ngoại của chính phủ Ru-dơ-ven?
- Đối ngoại :
+Đề ra chính sách láng riềng thân thiện
+ Cải thiện quan hệ với các n ớc Mĩlatinh và Liên Xô
+ Trung lập với các vấn đề quốc tế