- Kĩ năng cộng, trừ hai số thập phân.. - Tìm một thành phần chưa biết của phép tính.. -Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất Xem sách trang 55 LUY
Trang 2Kiểm tra bài cũ
86,2 – 14,07 ; 80 – 35,17
12,56 – ( 3,56 + 4,8 ) Bài 2 :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
Tính bằng hai cách :
80,00 35,17
-44,83
Cách 1: 12,56 – ( 3,56 + 4,8 ) =12,56 – 8,36 = 4,2
Cách 2: 12,56 – ( 3,56 + 4,8 ) = 12,56 – 3,56 – 4,8 = 9 – 4,8 = 4,2
86,2
14,07 72,13
Trang 3
-TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
a) 605,26 + 217,3 b) 800,56 – 384,48
a) 605,26 + 217,3 = 822,56 b) 800,56 – 384,48 = 416,08 c) 16,39 + 5,25 – 10,3 =21,64 – 10,3
- Kĩ năng cộng, trừ hai số thập phân
Trang 4b) X + 2,7 = 8,7 + 4,9
X + 2,7 = 13,6
X = 13,6 – 2,7
X = 10,9
a) X – 52 = 1,9 + 3,8
a) X – 52 = 1,9 + 3,8
X – 5,2 = 5,7
X = 5,7 + 5,2
X = 10,9
Kĩ năng cộng, trừ hai số thập phân
Tìm một thành phần chưa biết của phép tính
b) X + 2,7 = 8,7 + 4,9
Trang 5a) 12,45 + 6,98 + 7,55
= ( 12,45 + 7,55 ) + 6,98
= 20 + 6,98 = 26,98
b) 42,37 – 28,73 + 11,27 = 42,37 – ( 28,73 + 11,27 )
Kĩ năng cộng, trừ hai số thập phân Tìm một thành phần chưa biết của phép tính
Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ
để tính bằng cách thuận tiện nhất
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 6- Kĩ năng cộng, trừ hai số thập phân.
- Tìm một thành phần chưa biết của phép tính.
-Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính
bằng cách thuận tiện nhất
Xem sách trang 55 LUYỆN TẬP CHUNG